Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 5. Các thao tác cơ bản trên bảng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Ngọc Thảo
Ngày gửi: 21h:29' 12-09-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích: 0 người
TIN HỌC 12
Câu 1: Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:
a. Một trong những tính chất của trường thay đổi;
b. Tên trường thay đổi;
c. Kiểu dữ liệu của trường thay đổi;
Câu hỏi kiểm tra
d. Tất cả các phương án trên.

Câu 2: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
a. Chọn Edit  Primary key;
b. Chọn Table  Edit key;
c. Chọn View  Primary key;
Câu hỏi kiểm tra
d. Tất cả đều sai.

BÀI 5:
CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
1. Cập nhật dữ liệu
a. Thêm bản ghi mới
 Chọn Insert  New Record
hoặc nháy
 Có thể nháy trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng.
Click chọn
Click chọn
Click trực tiếp vào bản ghi
b. Chỉnh sửa
 Nháy chuột vào ô chứa dữ liệu và chỉnh sửa dữ liệu.
1. Cập nhật dữ liệu
 Chọn Yes để xóa.
 Nháy phím Delete
 Chọn bản ghi cần xóa
c. Xóa bản ghi
1. Cập nhật dữ liệu
Click vào bản ghi cần xóa
hoặc nháy
2. Sắp xếp và lọc
a. Sắp xếp
 Chọn trường cần sắp xếp
 Dùng nút lệnh
để sắp xếp tăng dần
 Dùng nút lệnh
để sắp xếp giãm dần
 Lưu kết quả sắp xếp
 Vị dụ: Sắp xếp theo tổ bảng dữ liệu sau
 Nháy chuột vào trường To, sau đó nháy nút
 Dữ liệu sau khi sắp xếp
2. Sắp xếp và lọc
a. Sắp xếp
Tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm.
 Sử dụng các nút lệnh sau đây trên Table Datasheet
b. Lọc
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu
Lọc/Hủy bỏ lọc
 Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
 Chọn ô cần lọc.
 Nháy nút
 Vị dụ: Lọc ra những học sinh Nam từ bảng dữ liệu sau
 Chọn ô là Nam ở trường Gioitinh, nháy nút
 Dữ liệu sau khi lọc
 Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
 Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng.
 Nháy nút
 Lọc theo mẫu
 Nháy nút
để lọc
 Vị dụ: Lọc ra những học sinh Nam là đòan viên từ bảng sau
 Nháy nút
 Trong hộp thoại Filter by Form, nhập điều kiện lọc
 Nháy nút
để lọc
Kết quả sau khi lọc
3. Tìm kiếm đơn giản
 Cách 1:
Chọn Edit  Find…
Nháy nút
Nhấn Ctrl + F.
+ Trong ô Find What gõ cụm từ cần tìm.
 Cách 2:
 Cách 3:
+ Trong ô Look In: Chọn tên bảng hoặc trường hiện tại.
3. Tìm kiếm đơn giản
+ Trong ô Match chọn cách thức tìm kiếm:
 Any Part of Field: tìm ở phần bất kì của trường.
 Whole Field: từ tìm là nội dung 1 ô.
 Start of Field: từ tìm nằm ở đầu của trường.
+ Nháy nút Find Next để tìm kiếm tiếp.
3. Tìm kiếm đơn giản
+ Ở lệnh Replace khác ở Find ô Replace With
Ô này ta gõ cụm từ thay thế cụm từ ở ô Find What.
4. In dữ liệu
Câu 1: Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?
a. Sau khi bảng đã được tạo trong CSDL;
b. Ngay sau khi CSDL được tạo ra;
c. Bất cứ khi nào cần cập nhật dữ liệu;
Câu hỏi củng cố
d. Bất cứ khi nào có dữ liệu.

Câu 2: Số liệu bản ghi để xác định các bản ghi và được gán cho các bản ghi bởi
a. Người thiết kế CSDL;
b. Hệ quản trị CSDL;
c. Người sử dụng CSDL;
Câu hỏi củng cố
d. Cả ba phương án trên.

Câu 3: Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:
a. Một trong những tính chất của trường thay đổi;
b. Tên trường thay đổi;
c. Kiểu dữ liệu của trường thay đổi;
Câu hỏi củng cố
d. Tất cả các phương án trên.

Câu 4: Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường
a. 552;
b. 255;
c. 525;
Câu hỏi củng cố
d. Chỉ bị giới hạn bởi bộ nhớ.

Câu 5: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
a. Chọn Edit  Primary key;
b. Chọn Table  Edit key;
c. Chọn View  Primary key;
Câu hỏi củng cố
d. Tất cả đều sai.

468x90
 
Gửi ý kiến