Chương I. §6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Viet
Ngày gửi: 12h:05' 26-10-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 164
Nguồn:
Người gửi: Kim Viet
Ngày gửi: 12h:05' 26-10-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích:
0 người
Chào các em
§5,6.
LŨY THỪA
CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
TRƯỜNG THCS TRẦN VĂN TRÀ
Giáo viên:
KHỞI ĐỘNG
Định nghĩa lũy thừa của một số tự nhiên.
Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a là tích của
n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: am. an =a m+n
- Chia hai luỹ thừa cùng cơ số: am: an =a m-n
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Quy ước :
n thừa số
?1
Tính :
Giải
§5,6. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
2. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số:
?2
Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa:
Giải
§5,6. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Bài tập: Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời mà em cho là đúng sau :
a)
b)
c)
§5,6. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
?4
Điền số thích hợp vào ô vuông:
6
3. Lũy thừa của lũy thừa:
(Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ).
2
§5,6. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
?2
4. Lũy thừa của một tích:
(Luỹ thừa của một tích bằng tích các lũy thừa).
§5,6. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Tính:
a.
b.
?4
5. Lũy thừa của một thương:
(Luỹ thừa của một thương bằng thương các lũy thừa).
§5,6. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Tính:
a.
b.
c.
?5
Tính:
a.
b.
§5,6. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
5. Lũy thừa của một thương:
Bài 30 trang 19 SGK
Tìm x, biết :
Giải
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
Viết các số và dưới dạng các lũy
thừa của cơ số 0,5 .
Giải
Bài 31 trang 19 SGK
Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì m = n
Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
Bài 35: (SGK/22)
Bài giải:
LUYệN TậP
Củng cố - LUYệN TậP
Bài 36: (SGK/22)
Bài giải:
Viết các biểu thức sau du?i dạng luỹ thừa của một số h?u tỉ
c) 254 . 28
e) 272 : 253
c) 254 . 28 =(5 2)4 . 28 =58. 28 =(5.2)8 =108
Bài 37: (SGK/22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài giải:
LUYệN TậP
Củng cố - LUYệN TậP
Bài 38: (SGK/22)
a) Viết các số 227 và 318 dưới dạng các lũy thừa có số mũ là 9.
b) Trong hai số 227 và 318 , số nào lớn hơn?
Bài giải:
LUYệN TậP
Củng cố - LUYệN TậP
n tích số
Tích:
Thương:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Lũy thừa của một thương
Lũy thừa của một tích
Lũy thừa của lũy thừa
Lũy thừa số mũ
Tự nhiên
Tích thương hai lũy thừa cùng cơ số
an
xn
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Xem lại các công thức đã học (5 công thức).
Làm các bài tập còn lại trong SGK
§5,6.
LŨY THỪA
CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
TRƯỜNG THCS TRẦN VĂN TRÀ
Giáo viên:
KHỞI ĐỘNG
Định nghĩa lũy thừa của một số tự nhiên.
Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a là tích của
n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: am. an =a m+n
- Chia hai luỹ thừa cùng cơ số: am: an =a m-n
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Quy ước :
n thừa số
?1
Tính :
Giải
§5,6. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
2. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số:
?2
Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa:
Giải
§5,6. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Bài tập: Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời mà em cho là đúng sau :
a)
b)
c)
§5,6. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
?4
Điền số thích hợp vào ô vuông:
6
3. Lũy thừa của lũy thừa:
(Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ).
2
§5,6. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
?2
4. Lũy thừa của một tích:
(Luỹ thừa của một tích bằng tích các lũy thừa).
§5,6. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Tính:
a.
b.
?4
5. Lũy thừa của một thương:
(Luỹ thừa của một thương bằng thương các lũy thừa).
§5,6. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Tính:
a.
b.
c.
?5
Tính:
a.
b.
§5,6. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
5. Lũy thừa của một thương:
Bài 30 trang 19 SGK
Tìm x, biết :
Giải
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
Viết các số và dưới dạng các lũy
thừa của cơ số 0,5 .
Giải
Bài 31 trang 19 SGK
Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì m = n
Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
Bài 35: (SGK/22)
Bài giải:
LUYệN TậP
Củng cố - LUYệN TậP
Bài 36: (SGK/22)
Bài giải:
Viết các biểu thức sau du?i dạng luỹ thừa của một số h?u tỉ
c) 254 . 28
e) 272 : 253
c) 254 . 28 =(5 2)4 . 28 =58. 28 =(5.2)8 =108
Bài 37: (SGK/22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài giải:
LUYệN TậP
Củng cố - LUYệN TậP
Bài 38: (SGK/22)
a) Viết các số 227 và 318 dưới dạng các lũy thừa có số mũ là 9.
b) Trong hai số 227 và 318 , số nào lớn hơn?
Bài giải:
LUYệN TậP
Củng cố - LUYệN TậP
n tích số
Tích:
Thương:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Lũy thừa của một thương
Lũy thừa của một tích
Lũy thừa của lũy thừa
Lũy thừa số mũ
Tự nhiên
Tích thương hai lũy thừa cùng cơ số
an
xn
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Xem lại các công thức đã học (5 công thức).
Làm các bài tập còn lại trong SGK
 







Các ý kiến mới nhất