Bài 16. Đại cương về polime

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hoa Lý
Ngày gửi: 10h:40' 23-03-2010
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hoa Lý
Ngày gửi: 10h:40' 23-03-2010
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các thầy cô
và các em học sinh về dự hội giảng cụm
Kiến Thụy - Đồ Sơn - Dương Kinh
Kiểm tra bài cũ
Viết phương trình phản ứng trùng hợp vinylclorua và phương trình phản ứng trùng ngưng axit - aminocaproic?
Poli(vinylclorua)
Polime là gì?
Chương 4
POLIME & VẬT LIỆU POLIME
Bài 16: Đại cương về polime
I - Khái niệm, phân loại và danh pháp
1. Khái niệm
Poli(vinylclorua)
(-CH2 - CH -)n
Cl
( hn [ch2]5co )n
polime
Polime là gì?
Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn
do nhiều đơn vị nhỏ ( gọi là mắt xích) liên kết với nhau
n : hệ số polime hoá hay độ polime hoá
-CH2 - CH -
Cl
hn [ch2]5co
Mắt xích
Mắt xích
CH2 = CH2 ; H2N - [CH2]5 - COOH monome
Bài 16: Đại cương về polime
I - Khái niệm, phân loại và danh pháp
1. Khái niệm
Hình dạng phân tử polime
Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Polime là những dẫn xuất hidrocacbon có phân
tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt
xích) liên kết với nhau tạo nên.
B. Polime là những hidrocacbon có phân tử khối
rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích)
liên kết với nhau tạo nên.
C. Polime là những hợp chất có phân tử khối
rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích)
liên kết với nhau tạo nên.
C.
D. Polime là những hợp chất do nhiều phân tử
monome hợp thành.
Khái niệm, phân loại và danh pháp
1. Khái niệm
2. Phân loại
-Nghiên cứu SGK cho biết để phân loại polime dựa trên cơ sở nào?
Polime nào thuộc loại polime thiên nhiên, polime
nhân tạo, polime tổng hợp?
+Theo nguồn gốc:
+Theo cách tổng hợp:
+ Theo cấu trúc
Polime thiên nhiên
Polime tổng hợp
Polime nhân tạo
Polime trùng hợp
Polime trùng ngưng
Polime thiên nhiên (có nguồn gốc từ thiên nhiên)
Cao su
kén tơ
Các loại sợi thiên nhiên
Các sợi tơ được
phóng to dưới
kính hiển vi
Polime tổng hợp (do con người tổng hợp nên)
Tấm nhựa và ống nhựa PE
ống nhựa PVC
Polime nhân tạo (do chế hoá một phần polime thiên nhiên)
Tơ visco Lụa nhân tạo Tơ nhân tạo
Sợi tơ nhân tạo
Polime trùng hợp
nilon
Nhựa PE
Polime trùng ngưng
Cho các polime : polietilen,
xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6,
nilon-6,6, polibutadien. Dãy gồm các
polime tổng hợp là :
A. polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6
B. polietilen, polibutadien, nilon-6,
nilon-6,6
C. polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6
D. polietilen, nilon-6,6, xenlulozơ
B.
3. Danh pháp
(-CH2 - CH -)n poli(vinylclorua)
Cl
( - CH2 – CH2 - )n polietilen
Cách gọi tên polime?
Tên polime = poli + tên của monome
Gọi tên các polime sau?
(-CH2-CH=CH-CH2-)n
(-CH2-CH = CH-CH2-CH2-CH-)n
C6H5
Polibutađien
Poli(butađien- stiren)
Nếu tên monome gồm 2 từ trở lên hoặc từ 2 monome
tạo nên polime thì tên monome phải để trong ngoặc đơn
Khái niệm, phân loại và danh pháp
Khái niệm
Phân loại
Một số polime có tên riêng ( tên thông thường)
(-CF2 -CF2-)n : Teflon
(-HN-[CH2]5-CO-)n : nilon -6
(C6H10O5)n : xenlulozơ
II - Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
Nghiên cứu SGK cho biết cấu trúc mạch polime? Cho ví dụ minh hoạ?
Khái niệm, phân loại và danh pháp
Khái niệm
Phân loại
Danh pháp
1. Các dạng cấu trúc của polime
- Mạch không phân nhánh : amilozơ .
- Mạch phân nhánh : amilopectin, glicozen .
- Mạch mạng không gian : cao su lưu hóa, nha bakelit .
II - Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
Khái niệm, phân loại và danh pháp
Khái niệm
Phân loại
Danh pháp
2. Cấu tạo điều hoà và cấu tạo không điều hoà
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
Đặc điểm cấu tạo điều hoà?
- Cấu tạo điều hoà: Các mắt xích trong mạch polime
nối với nhau theo một trật tự nhất định, chẳng hạn theo kiểu " đầu nối với đuôi"
Ví dụ:
.-CH2-CH-CH2-CH-CH2-CH-CH2-CH-CH2-CH-.
Cl Cl Cl Cl Cl
Cấu tạo không điều hoà: Các mắt xích trong mạch
polime nối với nhau không theo trật tự nhất định, chẳng hạn chỗ thì kiểu "đầu nối với đuôi", chỗ thì kiểu "đầu nối với đầu"
.-CH2-CH-CH2-CH-CH2-CH-CH-CH2-CH2-CH-.
Cl Cl Cl Cl Cl
Đặc điểm cấu tạo không điều hoà?
Polime nào trong các polime sau có cấu trúc mạch phân nhánh ?
A. polietilen
B. amilopectin
C. xenlulozơ
D. nilon-6
B.
III. Tính chất
1. Tính chất vật lí
Các polime dùng làm nguyên liệu chế tạo cao su, tơ, chất dẻo.
Em hãy liên hệ thực tế và tìm hiểu SGK cho biết tính chất vật lí của polime?
Polime là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Đa số polime không tan trong dung môi thông thường
Dung dch polime c nhít cao
Nhiều polime có tính dẻo, một số có tính đàn hồi, một số có thể kéo thành sợi dai , bền.
Có polime trong suốt mà không giòn.
Nhiều polime có tính cách điện, cách nhiệt hoặc bán dẫn.
1. Tính chất vật lí
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của polime ?
A. Không bay hơi
B. Hầu hết là các chất rắn
C. Đa số không tan trong các dung môi
thông thường
D. Mỗi loại polime có một nhiệt độ nóng
chảy xác định
D.
II - Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
Khái niệm, phân loại và danh pháp
Khái niệm
Phân loại
Danh pháp
2. Cấu tạo điều hoà và cấu tạo không điều hoà
III. Tính chất
1. Tính chất vật lí
Bài 16. Đại cương về polime
CÂU HỎI CỦNG CỐ
CÂU HỎI CỦNG CỐ
COOCH3
CH2 - C
CH3 n
Câu 1: Polime
Có tên là
Poli(metyl acrylat)
Poli(vinyl axetat)
Poli(metyl metacrylat)
Poliacrilonnitrin
C.
Câu 2: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối là 35.000
Hệ số polime hóa n của polime này là:
A. 560 B. 506 C. 460 D. 600
A.
Câu 3: Cho các polime: (- CH2 - CH2-)n,
(-CH2-CH=CH-CH2-)n và (-NH- [CH2]5- CO-)n . Công thức các monome tạo nên các polime trên
(bằng cách trùng hợp hoặc trùng ngưng) lần lượt là:
CH2=CH2; CH3-CH=CH-CH3; H2N-CH2-CH2-COOH
CH2=CHCl; CH3-CH=CH-CH3; H2NCH(NH2)COOH
CH2=CH2;CH2=CH-CH=CH2; H2N-[CH2]5-COOH
CH2=CH2;CH3-CH=C=CH2; H2N-[CH2]5-COOH
C.
Câu 4: Cho các polime sau:
A,
.-CH2-CH-CH2-CH-CH2-CH-CH2-CH-.
C6H5 C6H5 C6H5 C6H5
B,
.-CH2-CH-CH-CH2-CH-CH2-CH2-CH-.
CH3CH3 CH3 CH3
Polime nào có cấu tạo điều hòa, polime nào có cấu tạo
không điều hòa?
Cấu tạo điều hòa
Cấu tạo không điều hòa
và các em học sinh về dự hội giảng cụm
Kiến Thụy - Đồ Sơn - Dương Kinh
Kiểm tra bài cũ
Viết phương trình phản ứng trùng hợp vinylclorua và phương trình phản ứng trùng ngưng axit - aminocaproic?
Poli(vinylclorua)
Polime là gì?
Chương 4
POLIME & VẬT LIỆU POLIME
Bài 16: Đại cương về polime
I - Khái niệm, phân loại và danh pháp
1. Khái niệm
Poli(vinylclorua)
(-CH2 - CH -)n
Cl
( hn [ch2]5co )n
polime
Polime là gì?
Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn
do nhiều đơn vị nhỏ ( gọi là mắt xích) liên kết với nhau
n : hệ số polime hoá hay độ polime hoá
-CH2 - CH -
Cl
hn [ch2]5co
Mắt xích
Mắt xích
CH2 = CH2 ; H2N - [CH2]5 - COOH monome
Bài 16: Đại cương về polime
I - Khái niệm, phân loại và danh pháp
1. Khái niệm
Hình dạng phân tử polime
Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Polime là những dẫn xuất hidrocacbon có phân
tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt
xích) liên kết với nhau tạo nên.
B. Polime là những hidrocacbon có phân tử khối
rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích)
liên kết với nhau tạo nên.
C. Polime là những hợp chất có phân tử khối
rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích)
liên kết với nhau tạo nên.
C.
D. Polime là những hợp chất do nhiều phân tử
monome hợp thành.
Khái niệm, phân loại và danh pháp
1. Khái niệm
2. Phân loại
-Nghiên cứu SGK cho biết để phân loại polime dựa trên cơ sở nào?
Polime nào thuộc loại polime thiên nhiên, polime
nhân tạo, polime tổng hợp?
+Theo nguồn gốc:
+Theo cách tổng hợp:
+ Theo cấu trúc
Polime thiên nhiên
Polime tổng hợp
Polime nhân tạo
Polime trùng hợp
Polime trùng ngưng
Polime thiên nhiên (có nguồn gốc từ thiên nhiên)
Cao su
kén tơ
Các loại sợi thiên nhiên
Các sợi tơ được
phóng to dưới
kính hiển vi
Polime tổng hợp (do con người tổng hợp nên)
Tấm nhựa và ống nhựa PE
ống nhựa PVC
Polime nhân tạo (do chế hoá một phần polime thiên nhiên)
Tơ visco Lụa nhân tạo Tơ nhân tạo
Sợi tơ nhân tạo
Polime trùng hợp
nilon
Nhựa PE
Polime trùng ngưng
Cho các polime : polietilen,
xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6,
nilon-6,6, polibutadien. Dãy gồm các
polime tổng hợp là :
A. polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6
B. polietilen, polibutadien, nilon-6,
nilon-6,6
C. polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6
D. polietilen, nilon-6,6, xenlulozơ
B.
3. Danh pháp
(-CH2 - CH -)n poli(vinylclorua)
Cl
( - CH2 – CH2 - )n polietilen
Cách gọi tên polime?
Tên polime = poli + tên của monome
Gọi tên các polime sau?
(-CH2-CH=CH-CH2-)n
(-CH2-CH = CH-CH2-CH2-CH-)n
C6H5
Polibutađien
Poli(butađien- stiren)
Nếu tên monome gồm 2 từ trở lên hoặc từ 2 monome
tạo nên polime thì tên monome phải để trong ngoặc đơn
Khái niệm, phân loại và danh pháp
Khái niệm
Phân loại
Một số polime có tên riêng ( tên thông thường)
(-CF2 -CF2-)n : Teflon
(-HN-[CH2]5-CO-)n : nilon -6
(C6H10O5)n : xenlulozơ
II - Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
Nghiên cứu SGK cho biết cấu trúc mạch polime? Cho ví dụ minh hoạ?
Khái niệm, phân loại và danh pháp
Khái niệm
Phân loại
Danh pháp
1. Các dạng cấu trúc của polime
- Mạch không phân nhánh : amilozơ .
- Mạch phân nhánh : amilopectin, glicozen .
- Mạch mạng không gian : cao su lưu hóa, nha bakelit .
II - Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
Khái niệm, phân loại và danh pháp
Khái niệm
Phân loại
Danh pháp
2. Cấu tạo điều hoà và cấu tạo không điều hoà
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
Đặc điểm cấu tạo điều hoà?
- Cấu tạo điều hoà: Các mắt xích trong mạch polime
nối với nhau theo một trật tự nhất định, chẳng hạn theo kiểu " đầu nối với đuôi"
Ví dụ:
.-CH2-CH-CH2-CH-CH2-CH-CH2-CH-CH2-CH-.
Cl Cl Cl Cl Cl
Cấu tạo không điều hoà: Các mắt xích trong mạch
polime nối với nhau không theo trật tự nhất định, chẳng hạn chỗ thì kiểu "đầu nối với đuôi", chỗ thì kiểu "đầu nối với đầu"
.-CH2-CH-CH2-CH-CH2-CH-CH-CH2-CH2-CH-.
Cl Cl Cl Cl Cl
Đặc điểm cấu tạo không điều hoà?
Polime nào trong các polime sau có cấu trúc mạch phân nhánh ?
A. polietilen
B. amilopectin
C. xenlulozơ
D. nilon-6
B.
III. Tính chất
1. Tính chất vật lí
Các polime dùng làm nguyên liệu chế tạo cao su, tơ, chất dẻo.
Em hãy liên hệ thực tế và tìm hiểu SGK cho biết tính chất vật lí của polime?
Polime là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Đa số polime không tan trong dung môi thông thường
Dung dch polime c nhít cao
Nhiều polime có tính dẻo, một số có tính đàn hồi, một số có thể kéo thành sợi dai , bền.
Có polime trong suốt mà không giòn.
Nhiều polime có tính cách điện, cách nhiệt hoặc bán dẫn.
1. Tính chất vật lí
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của polime ?
A. Không bay hơi
B. Hầu hết là các chất rắn
C. Đa số không tan trong các dung môi
thông thường
D. Mỗi loại polime có một nhiệt độ nóng
chảy xác định
D.
II - Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
Khái niệm, phân loại và danh pháp
Khái niệm
Phân loại
Danh pháp
2. Cấu tạo điều hoà và cấu tạo không điều hoà
III. Tính chất
1. Tính chất vật lí
Bài 16. Đại cương về polime
CÂU HỎI CỦNG CỐ
CÂU HỎI CỦNG CỐ
COOCH3
CH2 - C
CH3 n
Câu 1: Polime
Có tên là
Poli(metyl acrylat)
Poli(vinyl axetat)
Poli(metyl metacrylat)
Poliacrilonnitrin
C.
Câu 2: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối là 35.000
Hệ số polime hóa n của polime này là:
A. 560 B. 506 C. 460 D. 600
A.
Câu 3: Cho các polime: (- CH2 - CH2-)n,
(-CH2-CH=CH-CH2-)n và (-NH- [CH2]5- CO-)n . Công thức các monome tạo nên các polime trên
(bằng cách trùng hợp hoặc trùng ngưng) lần lượt là:
CH2=CH2; CH3-CH=CH-CH3; H2N-CH2-CH2-COOH
CH2=CHCl; CH3-CH=CH-CH3; H2NCH(NH2)COOH
CH2=CH2;CH2=CH-CH=CH2; H2N-[CH2]5-COOH
CH2=CH2;CH3-CH=C=CH2; H2N-[CH2]5-COOH
C.
Câu 4: Cho các polime sau:
A,
.-CH2-CH-CH2-CH-CH2-CH-CH2-CH-.
C6H5 C6H5 C6H5 C6H5
B,
.-CH2-CH-CH-CH2-CH-CH2-CH2-CH-.
CH3CH3 CH3 CH3
Polime nào có cấu tạo điều hòa, polime nào có cấu tạo
không điều hòa?
Cấu tạo điều hòa
Cấu tạo không điều hòa
 








Các ý kiến mới nhất