Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Đa dạng của ngành Ruột khoang

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Diệp Minh
Người gửi: Nguyễn Thị Diệp Minh
Ngày gửi: 18h:23' 10-06-2010
Dung lượng: 912.3 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS Nguyễn Trường Tộ
Sinh 7
Bài 9 :
ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG
Người soạn :
Nguyễn Thị Diệp Minh
Bài 9 : ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG
I. SỨA :
Nghiên cứu thông tin, H9.1, thảo luận hoàn thành bảng 1 :
Bảng 1. So sánh đặc điểm của sứa với thuỷ tức










? Đặc điểm nào của sứa thích nghi với lối sống tự do ?
? Hình dù có khả năng co bóp ? di chuyển tự do.
Bài 9 : ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG
I. SỨA :
?
- Sống bơi lội tự do, di chuyển bằng cách co bóp dù.
- Cơ thể hình dù, tầng keo dày.
- Miệng phía dưới, đối xứng toả tròn, bắt mồi bằng tua miệng.
II. HẢI QUỲ :
Quan sát H9.2, trả lời :
? Lối sống của hải quỳ ?
? Sống bám cố định.
? Mô tả cấu tạo hải quỳ.
Cơ thể hình trụ, có nhiều tua,
đối xứng toả tròn.
Bài 9 : ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG
I. SỨA :
?
II. HẢI QUỲ :
- Sống bám cố định.
- Cơ thể hình trụ, có nhiều tua, đối xứng toả tròn.
III. SAN HÔ :
Quan sát H9.3, thảo luận hoàn thành bảng 2 :
Bảng 2. So sánh san hô với sứa
?
?
?
?
?
?
?
?
? Lối sống của san hô ?
? Sống bám cố định.
? Tổ chức cơ thể ?
? Cơ thể hình trụ, cá thể tập trung thành tập đoàn.
? Hình thức sinh sản chủ yếu ? Điểm đặc trưng ?
? Sinh sản bằng cách mọc chồi, cá thể mới không tách rời. Có khung xương bằng đá vôi.
? Mối quan hệ giữa các cá thể ?
? Các cá thể nối với nhau bằng khoang tiêu hoá.
Tiết 09 : ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG
III. SAN HÔ :
- Sống bám cố định.
- Cơ thể hình trụ, cá thể tập trung thành tập đoàn.
- Có khung xương bằng đá vôi.
- Sinh sản bằng cách mọc chồi, cá thể mới không tách rời.
- Các cá thể nối với nhau bằng khoang tiêu hoá.
I. SỨA :
- Sống bơi lội tự do, di chuyển bằng cách co bóp dù.
- Cơ thể hình dù, tầng keo dày.
- Miệng phía dưới, đối xứng toả tròn, bắt mồi bằng tua miệng.
II. HẢI QUỲ :
- Sống bám cố định.
- Cơ thể hình trụ, có nhiều tua, đối xứng toả tròn.
Củng cố :
Khoanh tròn vào câu đúng :
4.1 Trong các loài của ngành ruột khoang, loài nào có số lượng nhiều tạo nên 1vùng biển có màu sắc phong phú & là nơi có năng suất sinh học cao ?
a. Thuỷ tức. b. Sứa. c. San hô. d. Hải quỳ.
4.2 Con gì sống cộng sinh với tôm ở nhờ mới di chuyển được ?
a. Thuỷ tức. b. Sứa. c. San hô. d. Hải quỳ.
4.3 Loài nào của ngành ruột khoang gây ngứa & độc cho người ?
a. Thuỷ tức. b. Sứa. c. San hô. d. Hải quỳ.
4.4 Điểm giống nhau giữa thuỷ tức, san hô, hải quỳ là :
a. Luôn di động. b. Thường bám vào cây, gờ đá.
c. Sống ở nước ngọt. d. Có hệ thần kinh lưới.
4.5 Đặc điểm của sứa khác thuỷ tức, san hô là :
a. Sống ở biển. b. Có ruột khoang.
c. Không sinh sản theo lối mọc chồi. d. Tất cả đúng.


Câu 2 sgk/35 :
Câu 3 sgk/35 :
? Ơû thuỷ tức, cá thể mới tách khỏi cá thể cũ, còn ở san hô, các thể mới không tách rời cá thể cũ.
? Chính là bộ xương bằng đá vôi của san hô.
Hướng dẫn HS tự học :
? Học bài, chuẩn bị bài.
? Kẻ bảng/37, nghiên cứu H10.1.
Hết
Cố gắng học tốt
Mong các bạn góp ý thêm cho mình để mình hoàn thành giáo án tốt hơn.
Chúc các bạn thành công & nhiều sức khoẻ.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓