Bài 12. Amino axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Bình An
Ngày gửi: 16h:00' 13-10-2010
Dung lượng: 768.4 KB
Số lượt tải: 307
Nguồn:
Người gửi: Phan Bình An
Ngày gửi: 16h:00' 13-10-2010
Dung lượng: 768.4 KB
Số lượt tải: 307
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học.
Etylamin, etanol, etanal, axit axetic,etan
* Dùng quì tím
- Etylamin làm quì tím chuyển sang màu xanh
- Axit axetic làm quì tím chuyển sang màu đỏ
* Dùng AgNO3/NH3 đun nhẹ. Nhận biết được etanal có kết tủa màu trắng bạc
pthh: CH3-CHO + 2AgNO3+3NH3 + H2O CH3-COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag
* Dùng Na nhận biết được etanol. Có khí không màu thoát ra.
pthh: 2CH3-CH2-OH + 2Na 2CH3-CH2ONa + H2
Kiểm tra bài cũ
A. CH3OH, HCHO
B. CH3OH, HCOOH
C. C2H5OH, HCHO
D. C2H5OH, CH3CHO
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
Ví dụ
Cho biết đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ trên
amino axit
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH)
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
R - CH - COO
NH
2
H
Tính axit
Tính bazơ
H
3
-
+
Dạng ion lưỡng cực
(ở trạng thái tinh thể)
(Trong dung dich)
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
a> Tên thay thế.
Axit + VT nhóm -NH2 + amino + Tên thay thế axit tương ứng
Axit + VT nhóm -NH2 + amino + Tên thay thế axit tương ứng
3 2 1
2 1
4 3 2 1
1 2 3 4 5
6543 2 1
Axit
2-aminoetanoic
Axit
2-aminopropanoic
Axit 2-amino
-3-metylbutanoic
Axit 2,6-điamino
Hexanoic
Axit 2-amino
Pentanđioic
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
b> Tên bán hệ thống.
Axit + VT nhóm -NH2 + amino + Tên thường axit tương ứng
Chú ý: VT của nhóm NH2
Axit
2-aminoetanoic
Axit
2-aminopropanoic
Axit 2-amino
-3-metylbutanoic
Axit 2,6-điamino
Hexanoic
Axit 2-amino
Pentanđioic
Axit + VT nhóm -NH2 + amino + Tên thường axit tương ứng
Axit
-aminopropionic
Axit aminoaxetic
Axit
-aminoisovaleric
Axit
-aminoglutaric
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
c> Tên thường (không có qui luật)
Axit
2-aminoetanoic
Axit
2-aminopropanoic
Axit 2-amino
-3-metylbutanoic
Axit 2,6-điamino
Hexanoic
Axit 2-amino
Pentanđioic
Không có qui luật (Phải học thuộc)
Axit
-aminopropionic
Axit aminoaxetic
Axit
-aminoisovaleric
Axit
-aminoglutaric
Glycocol
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
* Chất rắn ở dạng tinh thể không màu, vị hơi ngọt.
* Nhiệt độ nóng chảy cao(2200C-3000C) và bị phân hủy
* Tan tốt trong nước vì tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
BÀI TẬP
Bài 1: Gọi tên thay thế và tên bán hệ thống các amino axit sau
axit 3-aminopentanđioic (axit ? -aminoglutaric)
axit 4-aminobutanoic (axit ? -aminobutiric)
axit 3-aminopropanoic (axit ? -aminopropionic)
axit 3-aminobutanoic (axit ? -aminobutiric)
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
Bài tập
Bài 2: Alanin ở điều kiện thường tồn tại chủ yếu ở dạng nào dưới đây?
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
Giải thích sự biến đổi màu sắc của quì tím trong các dung dịch trên?
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
Tổng quát: Amino axit có công thức (H2N)nR(COOH)m
+ Nếu: n > m quì tím hóa xanh
+ Nếu: n < m quì tím hóa đỏ
+ Nếu: n = m quì tím không đổi màu
a> Làm đổi màu chất chỉ thị
b> Amino axit có tính chất lưỡng tính
H2N-R-COOH + HCl? ClH3N-R-COOH
H2N-R-COOH + NaOH? H2N-R-COONa
Bazơ Axit
Axit Bazơ
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
H2N-R-COOH + ROH H2N-R-COOR + H2O
Tổng quát
H2N-R-COOH+ROH ClH3N-R-COOR+H2O
Thực chất
- +
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
* Cho vào ống nghiệm 2 ml dung dịch Glyxin 10%. 2 ml dung dịch NaNO2 10% và 5-10 giọt axit axetic. Lắc nhẹ
Viết pthh xảy ra trong thí nghiệm trên
Phương trình phản ứng.
H2N-CH2-COOH+HNO2?HO-CH2-COOH+N2?+H2O
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
n H2O
H2O
H2O
H2O
…–NH – [CH2]5 – CO –
NH – [CH2]5 – CO – …+
Viết gọn
Axit -aminocaproic
policaproamit
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
* Aminoaxit (hầu hết amino axit) là hợp chất cơ sở kiến tạo nên các protein của cơ thể sống.
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
Mì chính
Một số loại thuốc bổ và thuốc hỗ trợ thần kinh
Quần áo, vải dệt lót lốp ô tô, lưới đánh cá làm từ tơ poliamit
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
BÀI TẬP
Bài 1. Có ba chất: H2N-CH2-COOH,
CH3-CH2-COOH, CH3-(CH2)3-NH2.
Để nhận ra dung dịch của các chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A. NaOH
B. HCl
C. CH3/HCl
D. Qùy tím
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
BÀI TẬP
Bài 2. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất:
CH3-CH(NH2)-COOH ?
A. Axit 2- aminopropanoic
B. Axit ? -aminopropionic
C. Anilin
D. Alanin
H2N – CH2 – COOH
1- Gọi tên các hợp chất sau:
1-Cho các chất : axit amino axetic, anilin, phenol lần lượt phản ứng với dd NaOH, dd HCl, dd Br2. Hỏi có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra ?
2-Glixin không phản ứng được với chất nào sau
3-X là một amino axit . Cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng vừa hết 80 ml dd HCl 0,125M và thu được 1,835g muối khan. Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với NaOH thì cần dùng 25g dd NaOH 3,2%. CTCT của X là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
D.Cu(OH)2
C. NaOH
B. C2H5OH/HCl, xúc tác
A. HNO2
D. (NH2)2C3H5COOH
C. NH2C3H5(COOH)2
B. C2H4(NH2)(COOH)
A. C3H6(NH2)(COOH)
4- Chỉ dùng một hoá chất trong số các chất cho sau để phân biệt 3 dung dịch: CH3COOH; H2N-CH2-COOH;
H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
5- Chỉ dùng quì tím nhận biết được tất cả các chất trong dãy chất nào?
6- 1mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ 1mol HCl. Cứ 0,5 mol aminoaxit A trên tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH. Phân tử khối của A là 147 đvc. A có CTPT là:
D. NaOH
C. CaCO3
B. Quỳ tím
A. Na
D. Glixerol, metyl amin , alanin, anilin
C. Glixerol, axit glutamic, metyl amin
B. Glucozơ, axit glutamic, grixerin
A. Alanin, anilin, metylamin
D. C7H10N2O4
C. C5H15N2O4
B.C4H7N2O4
A. C5H9NO4
7- A là một aminoaxit no chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH . Cho 3 gam A tác dụng với NaOH dư thu được 3,88 gam muối . CTPT của A là
8- Amino axit X chứa một nhóm chức amin bậc 1 trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4 : 1. X là hợp chất nào sau đây?
D. Tất cả đều sai.
C. H2NCH(NH2) H2NCH2COOH
B. H2NCH2 CH2COOH
A. H2NCH2COOH
D. CH3CH2CH(NH2)COOH
C. CH2(NH2)CH2COOH
B. CH3CH(NH2) COOH
A.CH2(NH2)COOH
Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học.
Etylamin, etanol, etanal, axit axetic,etan
* Dùng quì tím
- Etylamin làm quì tím chuyển sang màu xanh
- Axit axetic làm quì tím chuyển sang màu đỏ
* Dùng AgNO3/NH3 đun nhẹ. Nhận biết được etanal có kết tủa màu trắng bạc
pthh: CH3-CHO + 2AgNO3+3NH3 + H2O CH3-COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag
* Dùng Na nhận biết được etanol. Có khí không màu thoát ra.
pthh: 2CH3-CH2-OH + 2Na 2CH3-CH2ONa + H2
Kiểm tra bài cũ
A. CH3OH, HCHO
B. CH3OH, HCOOH
C. C2H5OH, HCHO
D. C2H5OH, CH3CHO
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
Ví dụ
Cho biết đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ trên
amino axit
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH)
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
R - CH - COO
NH
2
H
Tính axit
Tính bazơ
H
3
-
+
Dạng ion lưỡng cực
(ở trạng thái tinh thể)
(Trong dung dich)
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
a> Tên thay thế.
Axit + VT nhóm -NH2 + amino + Tên thay thế axit tương ứng
Axit + VT nhóm -NH2 + amino + Tên thay thế axit tương ứng
3 2 1
2 1
4 3 2 1
1 2 3 4 5
6543 2 1
Axit
2-aminoetanoic
Axit
2-aminopropanoic
Axit 2-amino
-3-metylbutanoic
Axit 2,6-điamino
Hexanoic
Axit 2-amino
Pentanđioic
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
b> Tên bán hệ thống.
Axit + VT nhóm -NH2 + amino + Tên thường axit tương ứng
Chú ý: VT của nhóm NH2
Axit
2-aminoetanoic
Axit
2-aminopropanoic
Axit 2-amino
-3-metylbutanoic
Axit 2,6-điamino
Hexanoic
Axit 2-amino
Pentanđioic
Axit + VT nhóm -NH2 + amino + Tên thường axit tương ứng
Axit
-aminopropionic
Axit aminoaxetic
Axit
-aminoisovaleric
Axit
-aminoglutaric
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
c> Tên thường (không có qui luật)
Axit
2-aminoetanoic
Axit
2-aminopropanoic
Axit 2-amino
-3-metylbutanoic
Axit 2,6-điamino
Hexanoic
Axit 2-amino
Pentanđioic
Không có qui luật (Phải học thuộc)
Axit
-aminopropionic
Axit aminoaxetic
Axit
-aminoisovaleric
Axit
-aminoglutaric
Glycocol
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
* Chất rắn ở dạng tinh thể không màu, vị hơi ngọt.
* Nhiệt độ nóng chảy cao(2200C-3000C) và bị phân hủy
* Tan tốt trong nước vì tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
BÀI TẬP
Bài 1: Gọi tên thay thế và tên bán hệ thống các amino axit sau
axit 3-aminopentanđioic (axit ? -aminoglutaric)
axit 4-aminobutanoic (axit ? -aminobutiric)
axit 3-aminopropanoic (axit ? -aminopropionic)
axit 3-aminobutanoic (axit ? -aminobutiric)
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
Bài tập
Bài 2: Alanin ở điều kiện thường tồn tại chủ yếu ở dạng nào dưới đây?
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
Giải thích sự biến đổi màu sắc của quì tím trong các dung dịch trên?
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
Tổng quát: Amino axit có công thức (H2N)nR(COOH)m
+ Nếu: n > m quì tím hóa xanh
+ Nếu: n < m quì tím hóa đỏ
+ Nếu: n = m quì tím không đổi màu
a> Làm đổi màu chất chỉ thị
b> Amino axit có tính chất lưỡng tính
H2N-R-COOH + HCl? ClH3N-R-COOH
H2N-R-COOH + NaOH? H2N-R-COONa
Bazơ Axit
Axit Bazơ
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
H2N-R-COOH + ROH H2N-R-COOR + H2O
Tổng quát
H2N-R-COOH+ROH ClH3N-R-COOR+H2O
Thực chất
- +
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
* Cho vào ống nghiệm 2 ml dung dịch Glyxin 10%. 2 ml dung dịch NaNO2 10% và 5-10 giọt axit axetic. Lắc nhẹ
Viết pthh xảy ra trong thí nghiệm trên
Phương trình phản ứng.
H2N-CH2-COOH+HNO2?HO-CH2-COOH+N2?+H2O
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
n H2O
H2O
H2O
H2O
…–NH – [CH2]5 – CO –
NH – [CH2]5 – CO – …+
Viết gọn
Axit -aminocaproic
policaproamit
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
* Aminoaxit (hầu hết amino axit) là hợp chất cơ sở kiến tạo nên các protein của cơ thể sống.
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
Mì chính
Một số loại thuốc bổ và thuốc hỗ trợ thần kinh
Quần áo, vải dệt lót lốp ô tô, lưới đánh cá làm từ tơ poliamit
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
BÀI TẬP
Bài 1. Có ba chất: H2N-CH2-COOH,
CH3-CH2-COOH, CH3-(CH2)3-NH2.
Để nhận ra dung dịch của các chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A. NaOH
B. HCl
C. CH3/HCl
D. Qùy tím
I. Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp.
1. Định nghĩa.
2. Cấu tạo phân tử.
3. Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. ứng dụng.
amino axit
BÀI TẬP
Bài 2. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất:
CH3-CH(NH2)-COOH ?
A. Axit 2- aminopropanoic
B. Axit ? -aminopropionic
C. Anilin
D. Alanin
H2N – CH2 – COOH
1- Gọi tên các hợp chất sau:
1-Cho các chất : axit amino axetic, anilin, phenol lần lượt phản ứng với dd NaOH, dd HCl, dd Br2. Hỏi có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra ?
2-Glixin không phản ứng được với chất nào sau
3-X là một amino axit . Cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng vừa hết 80 ml dd HCl 0,125M và thu được 1,835g muối khan. Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với NaOH thì cần dùng 25g dd NaOH 3,2%. CTCT của X là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
D.Cu(OH)2
C. NaOH
B. C2H5OH/HCl, xúc tác
A. HNO2
D. (NH2)2C3H5COOH
C. NH2C3H5(COOH)2
B. C2H4(NH2)(COOH)
A. C3H6(NH2)(COOH)
4- Chỉ dùng một hoá chất trong số các chất cho sau để phân biệt 3 dung dịch: CH3COOH; H2N-CH2-COOH;
H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
5- Chỉ dùng quì tím nhận biết được tất cả các chất trong dãy chất nào?
6- 1mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ 1mol HCl. Cứ 0,5 mol aminoaxit A trên tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH. Phân tử khối của A là 147 đvc. A có CTPT là:
D. NaOH
C. CaCO3
B. Quỳ tím
A. Na
D. Glixerol, metyl amin , alanin, anilin
C. Glixerol, axit glutamic, metyl amin
B. Glucozơ, axit glutamic, grixerin
A. Alanin, anilin, metylamin
D. C7H10N2O4
C. C5H15N2O4
B.C4H7N2O4
A. C5H9NO4
7- A là một aminoaxit no chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH . Cho 3 gam A tác dụng với NaOH dư thu được 3,88 gam muối . CTPT của A là
8- Amino axit X chứa một nhóm chức amin bậc 1 trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4 : 1. X là hợp chất nào sau đây?
D. Tất cả đều sai.
C. H2NCH(NH2) H2NCH2COOH
B. H2NCH2 CH2COOH
A. H2NCH2COOH
D. CH3CH2CH(NH2)COOH
C. CH2(NH2)CH2COOH
B. CH3CH(NH2) COOH
A.CH2(NH2)COOH
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất