Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 53. Ancol: cấu tạo, danh pháp, tính chất vật lí

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn A
Ngày gửi: 09h:05' 06-06-2008
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích: 0 người
ANCOL: ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP
Ngày 25-03-2008
BÀI GIẢNG


I. Định nghĩa và phân loại
1. Định nghĩa
Cho một số công thức của ancol như sau:
Hãy cho biết phân tử các hợp chất hữu cơ trên có đặc điểm gì giống nhau?
+ Đều có nhóm -OH (nhóm hiđroxyl)
+ Nhóm -OH đều liên kết với nguyên tử cacbon no
Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
2. Phân loại:
a. Phân loại theo cấu tạo gốc hiđrocacbon
Bậc của cacbon là gì?
Bậc của ancol là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm -OH.
Hãy xác định bậc của nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhóm -OH trong các phân tử sau:
* Bậc của ancol
I. Định nghĩa và phân loại
1. Định nghĩa
2. Phân loại:
a. Phân loại theo cấu tạo gốc hiđrocacbon
I II III
Chú ý: Về hình thức thì bậc của ancol biến đổi từ 0 đến III, nhưng về thực chất thì người ta chỉ chia ancol thành 3 bậc.
ancol bậc I
ancol bậc II
ancol bậc III
I. Định nghĩa và phân loại
1. Định nghĩa
2. Phân loại:
a. Phân loại theo cấu tạo gốc hiđrocacbon
+ Ancol no: Phân tử có nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no
+ Ancol không no: Phân tử có nhóm -OH liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không no.
Lưu ý: Ở điều kiện thường những hợp chất mà nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon chưa no thì không bền và có sự chuyển vị để tạo thành các hợp chất khác bền hơn.
+ Ancol thơm: Nhóm -OH liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon thơm.
* Phân loại theo đặc điểm gốc hiđrocacbon.
b. Phân loại theo số lượng nhóm -OH
Dựa vào bảng 8.2 trong sách giáo khoa hãy cho biết nếu phân loại theo số lượng nhóm -OH thì ancol gồm những loại nào?
+ Ancol đơn chức (monoancol) là những ancol trong phân tử chỉ có một nhóm -OH.
+ Ancol đa chức (poliancol) là những ancol trong phân tử có 2 hay nhiều nhóm -OH.
Chú ý: Các ancol đa chức có từ 2 nhóm -OH trở lên cùng liên kết với một nguyên tử cacbon thì không bền, chúng tự tách đi một phân tử nước từ 2 trong số các nhóm -OH đó thành dạng bền.
Trong thực tế việc phân loại ancol thường được kết hợp các cách phân loại trên:
I. Định nghĩa và phân loại
1. Định nghĩa
2. Phân loại:
a. Phân loại theo cấu tạo gốc hiđrocacbon
b. Phân loại theo số lượng nhóm -OH
- Ancol no, đơn chức, mạch hở:
CH3OH; C2H5OH; C3H7OH.....(dãy đồng đẳng của ancol etylic)
CTTQ: CnH2n+1OH (n nguyên dương).
- Ancol no, đa chức, mạch hở: CnH2n+2-a(OH)a (a,n đều nguyên dương; a≤n)
Bài tập 1: Cho các công thức cấu tạo của ancol như sau:
CH3CH(OH)CH2CH3
(CH3)3COH
CH2=C(CH3)CH2OH
CH3(C2H5)(OH)CCH2CH(OH)CH3
1, Hãy cho biết bậc của mỗi ancol trên?
2, Mỗi chất trên thuộc loại ancol gì (đơn chức, đa chức, no, không no, thơm)?
II
III
I
II
III
ancol no,đơn chức, mạch hở
ancol no,đơn chức, mạch hở
ancol không no,đơn chức, mạch hở
ancol no,đa chức, mạch hở
I. Định nghĩa và phân loại
1. Định nghĩa
2. Phân loại:
a. Phân loại theo cấu tạo gốc hiđrocacbon
b. Phân loại theo số lượng nhóm -OH
II. Đồng phân
II. Đồng phân
Công thức cấu tạo các đồng phân của C2H6O là:
CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3
( ancol) (ete)
Công thức cấu tạo các đồng phân của C3H8O là:
CH3-CH2-CH2-OH; (CH3)2 CH-OH và CH3-O-CH2-CH3
( ancol) (ete)
Vậy: các hợp chất có công thức chung CnH2n+2O có các loại đồng phân sau:
- Đồng phân ancol no, đơn chức CnH2n+1OH:
+ Đồng phân về vị trí nhóm -OH.
+ Đồng phân về mạch cacbon (mạch hở, mạch nhánh).
- Đồng phân ete no, đơn chức: R-O-R’ (với R và R’ là các gốc ankyl)
III. Danh pháp
III. Danh pháp
Đp mạch cacbon
Đp vị trí nhóm chức
Đp nhóm chức
1. Tên thông thường:
Ancol + tên gốc hidrocacbon +ic
1. Tên thông thường:
Ancol + tên gốc hidrocacbon +ic
Gọi tên thông thường của cac ancol sau:
I. Định nghĩa và phân loại
1. Định nghĩa
2. Phân loại:
a. Phân loại theo cấu tạo gốc hiđrocacbon
b. Phân loại theo số lượng nhóm -OH
II. Đồng phân
III. Danh pháp
Đp mạch cacbon
Đp vị trí nhóm chức
Đp nhóm chức
1. Tên thông thường:
Ancol + tên gốc hidrocacbon +ic
CH3-OH
CH3-CH2-CH2-OH
(CH3)2CH-OH
CH2=CH-CH2-OH
C6H5-CH2-OH
Ancol metylic
Ancol propylic
Ancol isopropylic
Ancol anlylic
Ancol benzylic
2. Tên thay thế:
2. Tên thay thế:
* Đối với ancol đơn chức:
Tên hidrocacbon tương ứng theo mạch chính + số chỉ vị trí + ol
CH3-OH CH3-CH2-CH2-OH (CH3)2CH-OH
metanol
propan-1-ol
propan-2-ol
* Đối với ancol đơn chức:
Tên hidrocacbon
tương ứng theo mạch
chính + số chỉ vị trí + ol
Với trường hợp mạch cacbon có nhánh:
- Mạch chính là mạch cacbon dài nhất, chứa C liên kết với nhóm -OH.
- Đánh STT của các nguyên tử C trong mạch chính từ đầu mạch nào gần nhóm -OH hơn.
I. Định nghĩa và phân loại
1. Định nghĩa
2. Phân loại:
a. Phân loại theo cấu tạo gốc hiđrocacbon
b. Phân loại theo số lượng nhóm -OH
II. Đồng phân
III. Danh pháp
Đp mạch cacbon
Đp vị trí nhóm chức
Đp nhóm chức
1. Tên thông thường:
Ancol + tên gốc hidrocacbon +ic
2. Tên thay thế:
* Đối với ancol đơn chức:
Tên hidrocacbon
tương ứng theo mạch
chính + số chỉ vị trí + ol
Ví dụ:
3-metylpentan-1-ol
* Đối với ancol đa chức:
c. Tên riêng:
Một số ancol còn có các tên riêng.Chẳng hạn:
CH2OH-CHOH-CH2OH Glixerol (glixerin)
d. Tên gọi của ete:
Tên gốc hiđrocacbon + ete
CH3CH2-O-CH3 CH3-O-CH3
Ví dụ:
etyl metyl ete
dimetyl ete
Tên HĐC tương ứng theo mạch chính + số chỉ vị trí + tiền tố chỉ số lượng nhóm -OH + ol
Ví dụ: CH2OH-CH2-CH2OH
CH2OH-CHOH-CH2OH
propan-1,3-diol
propan-1,2,3-triol
CH2OH-CH2OH (etylenglicol)
Bài tập 2: Hãy chọn cách tên gọi đúng cho mỗi ancol sau:
1/ CH3(CH2)4OH :
a Ancol amylic b ancol pentylic
c Pentan-1-ol d a, b và c đều đúng
2/ CH3(CH3)CHCH2CH2OH
a 3-Metylbutan-1-ol
b ancol isoamylic
c a và b đều đúng d Tất cả đều sai
3/ CH3(C2H5)(OH)CCH2CH2CH3
a 3-Metylhexan-3-ol b 2-Etylpentan-2-ol
c Rượu tert-heptanol d Cả a và c đều đúng
4/ CH3(C2H5)CHCH(OH)CH2CH3
a 4-Metylhexan-3-ol b 2-Etylpentan-3-ol
c 3-etylhexan-4-ol d Tất cả đều sai
Bài tập 3: Viết công thức cấu tạo của các ancol sau:
a, ancol isobutylic
b, 3-Metylbutan-2-ol
c, 2-Metylhexan-3-ol
d, but-3-en-1-ol
(CH3)2CHCH2OH
(CH3)2CHCH(OH)CH3
(CH3)2CHCH(OH)CH2CH2CH3
CH2=CH-CH-CH2-OH
Bài tập 4: Viết công thức cấu tạo, đọc tên thông thường và tên thay thế của các ancol có công thức phân tử C4H10O.
CH3-CH2-CH2-CH2-OH

CH3-CH2-CH(OH)-CH3

(CH3)2CH-CH2-OH

(CH3)3C-OH
ancol butylic
ancol sec-butylic
ancol isobutylic
ancol tert-butylic
butan-1-ol
butan-2-ol
2-metylpropan-1-ol
2-metylpropan-2-ol
Bài tập 5: Cho một ancol A no, đơn chức, mạch hở có % khối lượng oxi bằng 18,1818...%.
1, Tìm công thức phân tử của A.
2, Viết công thức cấu tạo và đọc tên thay thế của các đông phân ancol bậc 1 của A.
Bài tập 6: Cho một ancol B no, mạch hở có công thức thực nghiệm là (C2H5O)n .
1, Tìm công thức phân tử của B.
2, Viết công thức cấu tạo và đọc tên thay thế của các ancol đông phân có cùng CTPT của B.
Bài tập 7: Ghép tên của các chất với công thức cấu tạo phù hợp.
BẢNG 8.2. PHÂN LOẠI ANCOL
Viết công thức cấu tạo của các đồng phân có công thức phân tử C4H10O ?
CH3-CH2-CH2-CH2-OH
CH3-CH2-CH(OH)-CH3
(CH3)2CH-CH2-OH
(CH3)3C-OH
Đồng phân ancol:
Đồng phân ete:
CH3-O-CH2-CH2-CH3
CH3-CH2-O-CH2-CH3
(CH3)2CH-O-CH3
 
Gửi ý kiến