Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 40. Anken: Tính chất, điều chế và ứng dụng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Trữ (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:47' 30-08-2009
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích: 0 người
HÓA HỌC
Câu 1: Trong các chất sau đây chất nào thuộc dãy đồng đẳng của etilen ?







a. A, B, C
b. B, D, E
c. A, C, F
d. Cả ba câu đều sai
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Gọi tên Anken sau:




a. 2 – metyl buten – 3
b. 3 – metyl buten – 1
c. 2 – metyl buten – 4
d. 3 – metyl buten – 2

CH3 – CH – CH = CH2
CH3
4 3 2 1
1 2 3 4
Câu 3: Hợp chất H2C = CH2 có cấu tạo gồm:
a. 5 liên kết σ và 1 liên kết π
b. 4 liên kết σ và 1 liên kết π
c. 4 liên kết σ và 2 liên kết π
d. Cả ba câu a, b, c đều sai
Liên kết π linh động
Liên kết σ bền vững
I, Tính chất vật lý.
II. Tính chất hoá học
III. Điều chế và ứng dụng


BÀI 40: Anken
TÝnh chÊt, ®iÒu chÕ vµ øng dông
1.Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
Hãy theo dõi bảng 6.1và cho biết t0sôI, t0 nóng chảy của ankan biến đổi như thế nào? So sánh với ankan và xicloankan tương ứng?
-Nhiệt độ sôI, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng của anken không khác nhiều so với ankan tương ứng và thường nhỏ hơn so với xicloankan có cùng số nguyên tử cacbon.
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng theo khối lượng mol phân tử.
Đồng phân trans có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhưng nhiệt độ sôI thấp hơn so với đồng phân cis.
Trạng tháI : Các anken từ C2 C4 là chất khí
Các anken đều nhẹ hơn nước.
2. Tính tan và màu sắc:
- Các anken đều không màu.
-Anken không tan trong nước, tan trong dầu mỡ.


Chú ý trong cấu tạo của anken:


C
C
Liên kết 
Liên kết 
linh động.
bền vững.
Từ đặc điểm cấu tạo của anken em hãy cho biết khả năng pư của anken so với ankan?Trung tâm pư của anken ? Dự đoán anken có có năng tham gia pư gì?
-anken dễ pư hơn ankan
Trung tâm pư của anken là liên kết đôi.
Anken có thể tham gia pư cộng, pư trùng hợp, pư ôxihoá
II. Tính chất hoá học:
Anken có thể tham gia pư cộng với H2, halogen, axit.

1.Phản ứng cộng hiđrô: (pư hiđro hoá)
Etilen
Etan
* Phản ứng tổng quát:
CnH2n + H2 → CnH 2n + 2
Ni
t0
R1R2 C=CR3R4 + H2 → R1R2 CH-CHR3R4
Ni
t0
Anken
Ankan
Tác nhân đối xứng
2. Cộng halogen:(pư halogen hoá)
a. Cộng clo:
CH2 = CH2 + Cl2
Tác nhân đối xứng
CH2Cl - CH2Cl
Eten 1,2 - đi clo etan
TQ: CnH2 n + Cl2 → CnH2nCl2
CH2 = CH-CH3 + Cl2 → CH2Cl –CHCl –CH3
Propilen 1,2- diclopropan
C2H5OH và
H2SO4đđ
dd brom đã bị mất màu
dd Brom
etilen
C2H5OH và
H2SO4đđ
etilen
dd Brom
H
Cl
b. Cộng nước Brom:
CH2 = CH2 + 2 CH2 CH2


 Phản ứng dùng để nhận biết Anken

c. Cộng HX: HCl, HBr, H2SO4, HOH …
CH2 = CH2 + HCl CH CH2
2
3
Br
Br
Br
Br
Br
Nâu đỏ
Không màu
1,2 – dibrom etan
Etilen
CnH2n + Br2  CnH2nBr2
H
Cl
Etilen
Etyl clorua
CnH2n + HX  CnH2n+1X
CH3 – CH – CH2
CH3 – CH – CH2
Cl
H
Cl
H

CH3 – CH = CH2 + HCl


25%
75%
spp
spc
2 – clo propan (Iso propyl clorua)
1 – clo propan (n - propyl clorua)
Quy tắc Maccopnhicop: Nguyên tử H (hay phần mang điện tích dương) cộng vào nguyên tử Cacbon có nhiều H hơn còn nguyên tử Cl (hay là phần mang điện tích âm) cộng vào nguyên tử Cacbon ít H hơn.
2. Phản ứng oxy hóa:
Oxy hóa không hoàn toàn: Tác dụng với dung dịch thuốc tím KMnO4



 Dung dịch KMnO4 dùng để nhận biết Etilen
CH2 = CH2 + [O] + H2O CH2 – CH2
OH OH
dd KMnO4
Etilen
Etilen glycol
b. Oxy hóa hoàn toàn: phản ứng cháy
Không màu
Màu tím
C2H4 + O2 CO2↑ + H2O
t0C
3
2
3n/2
n
2
n
t0c, xt, p
CH2 CH2
t0c, xt, p
CH2 CH2
CH2 CH2
CH3
CH3
CH2 CH2
t0c, xt, p
n
﴿
t0c, xt, p

t0c, xt, p
t0c, xt, p
n
Etilen
Poly etilen (Nhựa PE)
3. Phản ứng trùng hợp: Trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hay tương tự nhau tạo thành phân tử lớn hơn hay cao phân tử
CH2 CH
CH2 CH
CH3
CH2 CH
t0c, xt, p

﴿
n
n
Propilen
Poly Propilen (Nhựa PP)
CỦNG CỐ
Câu 1: Viết phương trình phản ứng của 2 metyl propen (iso butilen) với:
a. H2
b. Dung dịch Brom
c. Dung dịch HBr

Câu 2: Bằng phương pháp hóa học nhận biết hai lọ mất nhãn chứa hai khí: Etan và Etilen
Xin chân thành
cảm ơn
 
Gửi ý kiến