Tuần 4 - Bài 4: Cô gió - Mở rộng vốn từ bạn bè.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thanh hải
Ngày gửi: 17h:40' 28-09-2025
Dung lượng: 21.4 MB
Số lượt tải: 182
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thanh hải
Ngày gửi: 17h:40' 28-09-2025
Dung lượng: 21.4 MB
Số lượt tải: 182
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..
MÔN TIẾNG VIỆT 2
BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
BÀI 4: CÔ GIÓ (TIẾT 7)
Giáo viên thực hiện:
Nguyễn Thanh Hải
KHỞI ĐỘNG
Em hãy kể tên một số từ chỉ
trẻ em mà em đã biết?
Thứ năm ngày 2 tháng 10 năm 2025
Tiếng việt
Bài4 : Cô gió (Tiết 7)
MRVT: Bạn bè
Bài 3: (Bài 4 VBT/21): Nối
Chọn tiếng ở bông hoa ghép được với
tiếng ở cành lá để tạo thành từ ngữ:
Bài 3: (Bài 4 VBT/21): Nối
Giải nghĩa từ cùng bạn
siêng năng
thông minh
hiền lành
dũng cảm
Những từ ngữ em
vừa tìm được ở trên,
em hãy cho biết dùng
để làm gì?
Các từ ngữ trên dùng để
chỉ phẩm chất
Ngoài những từ ngữ
em vừa tìm được ở
trên, em hãy tìm
thêm từ ngữ khác để
chỉ phẩm chất:
Từ chỉ phẩm chất: Trung thực,
thật thà, chất phát, cầu tiến….
Bài 4: Đặt 1 – 2 câu có từ ngữ
ghép được ở bài tập 3: (bài 5 VBT)
siêng năng thông minh
hiền lành
dũng cảm
Em siêng năng làm bài tập.
•Trung thực: tôn trọng sự thật.
•Cầu tiến: luôn muốn học hỏi, phát triển.
•Chất phác: hiền lành, mộc mạc, giản dị.
•Thật thà: không dối trá.
•Siêng năng: luôn chăm chỉ học tập
•Thông minh: hiểu bài nhanh và giỏi
•Hiền lành: tính cách dịu dàng, tốt bụng
•Dũng cảm: can đảm và không sợ hãi
MÔN TIẾNG VIỆT 2
BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
BÀI 4: CÔ GIÓ (TIẾT 7)
Giáo viên thực hiện:
Nguyễn Thanh Hải
KHỞI ĐỘNG
Em hãy kể tên một số từ chỉ
trẻ em mà em đã biết?
Thứ năm ngày 2 tháng 10 năm 2025
Tiếng việt
Bài4 : Cô gió (Tiết 7)
MRVT: Bạn bè
Bài 3: (Bài 4 VBT/21): Nối
Chọn tiếng ở bông hoa ghép được với
tiếng ở cành lá để tạo thành từ ngữ:
Bài 3: (Bài 4 VBT/21): Nối
Giải nghĩa từ cùng bạn
siêng năng
thông minh
hiền lành
dũng cảm
Những từ ngữ em
vừa tìm được ở trên,
em hãy cho biết dùng
để làm gì?
Các từ ngữ trên dùng để
chỉ phẩm chất
Ngoài những từ ngữ
em vừa tìm được ở
trên, em hãy tìm
thêm từ ngữ khác để
chỉ phẩm chất:
Từ chỉ phẩm chất: Trung thực,
thật thà, chất phát, cầu tiến….
Bài 4: Đặt 1 – 2 câu có từ ngữ
ghép được ở bài tập 3: (bài 5 VBT)
siêng năng thông minh
hiền lành
dũng cảm
Em siêng năng làm bài tập.
•Trung thực: tôn trọng sự thật.
•Cầu tiến: luôn muốn học hỏi, phát triển.
•Chất phác: hiền lành, mộc mạc, giản dị.
•Thật thà: không dối trá.
•Siêng năng: luôn chăm chỉ học tập
•Thông minh: hiểu bài nhanh và giỏi
•Hiền lành: tính cách dịu dàng, tốt bụng
•Dũng cảm: can đảm và không sợ hãi
 







Các ý kiến mới nhất