Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài đọc thêm 3. Học Toán với Toolkit Math

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:54' 22-03-2016
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 275
Số lượt thích: 0 người
Điền nội dung thích hợp vào bảng sau:
Chuyển các biểu thức sau thành công thức:
ĐÁP ÁN
Chuyển thành công thức:
1/5 + 3/4 ((2/5)*(3^2) + 20)/4
Điền nội dung thích hợp vào bảng sau:
Kiểm tra kết quả các phép toán sau:
a. 1/5 + 3/4 = 0.95
b. ((2/5)*(3^2) + 20)/4 = 59/10 = 5.9
Kiểm tra bằng những cách nào ?
BÀI TẬP
=> Phần mềm ToolKit Math sẽ giúp ta giải toán nhanh hơn và kiểm tra kết quả chính xác.
Nội dung bài học
1. Giới thiệu phần mềm.
2. Khởi động phần mềm.
3. Màn hình làm việc của phần mềm.
4. Các lệnh tính toán đơn giản.
5. Các lệnh tính toán nâng cao.
6. Các chức năng khác.
7. Thực hành.
Toolkit Math là một phần mềm học toán đơn giản nhưng rất hữu ích.
Hỗ trợ giải bài tập, tính toán và vẽ đồ thị.
Tên đầy đủ là Toolkit for Interactive Mathematics (TIM): công cụ tương tác học toán.
Toolkit Math có nghĩa là gì?
Phần mềm hỗ trợ làm gì?
Toolkit Math là gì?



Để làm việc với phần mềm Toolkit Math thì phải khởi động được nó?
=> Cách để khởi động phần mềm này như thế nào, chúng ta sang phần 2 ?
1. Giới thiệu phần mềm.
Bước 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền.
Bước 2: Nháy chuột vào ô giữa (ô công cụ đại số) để bắt đầu.


Em hãy nêu cách khởi động phần mềm ToolkitMath?
Trên màn hình làm việc chính của Toolkit Math có những khu vực chính nào? Chúng ta cùng tìm hiểu trong phần 3
2. Khởi động phần mềm:
Thanh bảng chọn
Cửa sổ làm việc chính
Cửa sổ vẽ đồ thị
Cửa sổ dòng lệnh
3.Màn hình làm việc của phần mềm

a./ Thanh bảng chọn:
.............................................................................................
b./ Cửa sổ dòng lệnh:
.............................................................................................
c./ Cửa sổ làm việc chính:
.............................................................................................
d./ Cửa sổ vẽ đồ thị hàm số:
.............................................................................................
Chứa các bảng chọn, là nơi thực hiện các lệnh chính của phần mềm
Là nơi ta gõ lệnh vào, gõ xong nhấn phím Enter để thực hiện lệnh.
Là nơi thể hiện kết quả tất cả các lệnh đã thực hiện của phần mềm.
Là nơi thể hiện kết quả của lệnh vẽ đồ thị hoặc có liên quan đến đồ thị.
3.Màn hình làm việc của phần mềm
Cách 1. Bằng cửa sổ dòng lệnh:
Cú pháp:
Simplify
Gõ biểu thức vào đây và nhấn Enter
Ví dụ 1: Tính?
Simplify 1/5 + 3/4
Lưu ý: Các kí hiệu của các phép toán được sử dụng trong phần mềm hoàn toàn giống như trong chương trình bảng tính Excel.
Cộng (+), Trừ (-), Nhân (*), Chia (/), luỹ thừa (^), phần trăm (%)
4.Các lệnh tính toán đơn giản

*Lệnh Simplify: Dùng để tính kết quả của các biểu thức.
a. Tính toán với biểu thức đơn giản:
Cách 2. Bằng bảng chọn:
Bước 2
B1:Vào Algebra chọn Simplify
B2: Gõ biểu thức cần tính.
B3: Nháy nút Ok để thực hiện
Bước 3
 Ví dụ: Tính giá trị của biểu thức:
Bước 1
4.Các lệnh tính toán đơn giản

a. Tính toán với biểu thức đơn giản:
b. Vẽ đồ thị đơn giản
Plot
Cú pháp:
Ví dụ:
Vẽ đồ thị của hàm số
y = 3x + 1
Gõ hàm số vào đây và nhấn Enter.
Cách 1. Bằng cửa sổ dòng lệnh:
Plot y = 3*x + 1
4.Các lệnh tính toán đơn giản

Lệnh Plot: Dùng để vẽ đồ thị hàm số đơn giản.
b. Vẽ đồ thị đơn giản
Cách 2: Bằng bảng chọn
Bước 2
Bước 3
B1.Vào Plots2D Graph Function
B2. Gõ biểu thức chứa X cần vẽ đồ thị.
B3. Nháy Ok
Bước 1
Ví dụ: Vẽ đồ thị của hàm số
y = 3x + 1
4.Các lệnh tính toán đơn giản
BÀI TẬP THẢO LUẬN NHÓM:
Hãy chuyển các biểu thức toán học sau thành công thức trong ToolkitMath:
* Nhóm 1, 3: * Nhóm 2, 4:
(0,24 . (-15)) : 4 0,24 . 15 : 4
8 . 12345 + 52 (98765 - 5) : 8
(4.x + 1) – 3 : x; (3 – 5.x) – 3.x2
Biểu thức sau khi chuyển thành công thức:
* Nhóm 1, 3: * Nhóm 2, 4:
(0.24 * (-15)) / 4 0.24 * 15 / 4
8 * 12345 + 5 ^ 2 (98765 - 5) / 8
(4*x + 1) – 3 / x; (3 – 5*x) – 3*x ^ 2
Kết quả
* Nhóm 1,3:
Thực hiện các phép toán sau: 0,24 . (-15) : 4;
(8 . 12345) + 5;
- Vẽ các đồ thị hàm số sau: y = 4.x + 1; y = 3/x ;
* Nhóm 2,4
Thực hiện các phép toán sau: 0,24 . 15 : 4;
(98765 -5) : 8
- Vẽ các đồ thị hàm số sau: y = 3.x – 5; y = 4.x
Thảo luận nhóm
Kết quả:
* Nhóm 1,3
Simplify 0.24 * (-15) / 4;
Simplify (8 * 12345) + 5;
- Plot y = 4*x + 1; Plot y = 3/x ;
* Nhóm 2,4
Simplify 0.24 * 15 / 4;
- Simplify (98765 - 5) / 8
- Plot y = 3*x – 5; Plot y = 4*x
1. Toolkit Math là phần mềm:
A. Là phần mềm hệ thống.
B. Là phần mềm bảng tính.
C. Là phần mềm hỗ trợ cho việc học toán.
Câu hỏi - Bài Tập
Chọn đáp án đúng nhất.
D. Là phần mềm hỗ trợ cho việc học địa lí.
2. Để bắt đầu làm việc với phần mềm ta nháy chuột tại vị trí:
A. TIMText Tools.
B. Data Tools.
C. Algebra Tools.
D. Data Tools hoặc TIMText Tools.
Câu hỏi - Bài Tập
3. Cửa sổ dòng lệnh là nơi:
A. Hiển thị tất cả các lệnh đã được thực hiện của phần mềm.
B. Là nơi gõ lệnh để thực thi.
C. Chứa các lệnh làm việc của chương trình.
D. Là nơi hiển thị kết quả của lệnh vẽ đồ thị.
Câu hỏi - Bài Tập
4. Lệnh nào sau đây không thực hiện được?
A. Simplify 4/5 – 5 + 9/12 + x
B. SIMPLIFY 4/5 – 5 + 9/12 + x
C. simplify 4/5 – 5 + 9/12 + x
D. SimplFy y = 4/5 – 5 + 9/12 + x
Câu hỏi - Bài Tập

A. Plot y = 1/2*x + 3
B. Plot 1/2x + 3
C. Plot = 1/2x + 3
D. Plot y : 1/2x + 3
5. Để vẽ đồ thị hàm số y = 1/2x + 3 ta sử dụng lệnh nào sau đây?
Câu hỏi - Bài Tập
Hướng dẫn về nhà:
1./ Xem lại và học thuộc các nội dung đã học.
2./ Xem trước những nội dung còn lại của bài.
Cảm ơn quý thầy cô và các em đã tham dự tiết học này
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Ví dụ 3 : Tính giá trị biểu thức:
Simplify (3/2+4/5)/(2/3-1/5)+17/20 
a. Biểu thức đại số:
b. Lệnh tính toán trên đa thức:
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
a. Biểu thức đại số:
Cú pháp:
Expand <đa thức> 

Ví dụ 1 : Rút gọn đa thức :
expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2)
b. Lệnh tính toán trên đa thức:
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
a. Biểu thức đại số:
Cách khác:
Bước 1: Nháy chuột tại bảng chọn Algebra chọn Expand  xuất hiện hộp thoại:
Bước 2:Gõ biểu thức cần tính vào ô Expression to Expand
Bước 3: Nháy OK để thực hiện
Ví dụ 2 : Thực hiện cộng, trừ đa thức :
expand (3*x^2+x-1)+(4*x^2-4*x+5) 
expand (x+1)*(x-1) 
(3x2+x-1)+(4x2-4x+5)
b. Lệnh tính toán trên đa thức:
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
a. Biểu thức đại số:
Ví dụ 1 : Tìm nghiệm của đa thức : 3x+1
solve 3*x+1=0 x 
b. Lệnh tính toán trên đa thức:
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
a. Biểu thức đại số:
c. Giải phương trình đại số (tìm nghiệm của đa thức)
Ví dụ 2 : Tìm nghiệm của đa thức : 2y+2
solve 2*y+2=0 y 
solve
Cú pháp
Menu Algebra > Solve Equation -> nhập biểu thức vào hộp thoại Solve Equation -> Ok
b. Lệnh tính toán trên đa thức:
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
a. Biểu thức đại số:
c. Giải phương trình đại số (tìm nghiệm của đa thức)
Cách khác
d. Định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số
Cú pháp: make <đa thức> 
Ví dụ: Định nghĩa đa thức P(x) = 3x – 2
Gõ dòng lệnh: make p(x) 3*x – 2 
b. Lệnh tính toán trên đa thức:
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
a. Biểu thức đại số:
c. Giải phương trình đại số (tìm nghiệm của đa thức)
Sau đó dùng lệnh Graph để vẽ đồ thị p(x):
Graph p
Hoặc cũng có thể giải phương trình p(x)=0:
Solve p(x)=0 x
6. Các chức năng khác
a. Làm việc trên cửa sổ dòng lệnh
- Di chuyển con trỏ soạn thảo để sửa các lỗi chính tả trên dòng lệnh
- Nếu gõ đúng, máy sẽ thực hiện, sai thì máy sẽ thông báo lỗi để ta khắc phục
- Dùng phím mũi tên lên xuống để xem lại các dòng lệnh ta đã gõ
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
6. Các chức năng khác
a. Làm việc trên cửa sổ dòng lệnh
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
b. Lệnh xoá thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị
Dùng lệnh: clear
- Lệnh đặt nét vẽ đồ thị: penwidth <độ dày>
Ví dụ: penwidth 3
c. Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị
- Lệnh đặt màu thể hiện đồ thị: pencolor
Ví dụ: pencolor red
Các màu sắc quy định dùng từ tiếng Anh như sau
CÁC LỆNH CẦN NHỚ
Simplify : lệnh tính toán, rút gọn biểu thức
Plot : vẽ đồ thị trực tiếp từ một biểu thức đại số
Expand: tính toán trên đa thức
Solve: lệnh giải phương trình
Make: lệnh định nghĩa đa thức
Graph: vẽ đồ thị các hàm số đã định nghĩa
Hãy nối cột A với cột B
1______
2______
3______
4 ______
5 ______
6______
b
c
a
d
e
f
Câu 1: Tính giá trị của biểu thức sau:
Bài tập
Câu 2:Vẽ đồ thị của hàm số sau:
Y = 5 + 3x.
.* Học bài cũ.
* Xem trước nội dung thực hành tiết tiếp theo.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
468x90
 
Gửi ý kiến