Tìm kiếm Bài giảng
Bài đọc thêm 3. Học Toán với Toolkit Math

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Võ Nhật Trường
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:53' 02-04-2017
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 268
Nguồn: Võ Nhật Trường
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:53' 02-04-2017
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 268
Số lượt thích:
1 người
(Hồ Thị Ánh Ngọc)
Võ Nhật Trường
Em hãy viết kí hiệu các phép toán trong Excel?
Chuyển các biểu thức sau thành công thức:
ĐÁP ÁN
Chuyển thành công thức:
=1/5 + 3/4 =((2/5)*(3^2) + 20)/4
Võ Nhật Trường
Kiểm tra kết quả các phép toán sau:
a. 1/5 + 3/4 = 0.95
b. ((2/5)*(3^2) + 20)/4 = 59/10 = 5.9
Kiểm tra bằng những cách nào ?
Ví dụ
=> Phần mềm ToolKit Math sẽ giúp ta giải toán nhanh hơn và kiểm tra kết quả chính xác.
Võ Nhật Trường
2. Khởi động phần mềm
1. Giới thiệu phần mềm
NỘI DUNG BÀI HỌC
3. Màn hình làm việc của phần mềm.
4. Các lệnh tính toán đơn giản.
5. Các lệnh tính toán nâng cao.
6. Các chức năng khác.
7. Thực hành.
Võ Nhật Trường
1. Giới thiệu phần mềm.
Toolkit Math là gì?
-Toolkit Math là một phần mềm học toán đơn giản nhưng hữu ích.
Phần mềm dùng để làm gì?
- Phần mềm hỗ trợ giải bài tập, tính toán và vẽ đồ thị.
* Tên đầy đủ là Toolkit for Interactive Mathematics (TIM): công cụ tương tác toán học.
Võ Nhật Trường
Toolkit Math là một phần mềm học toán đơn giản nhưng hữu ích.
Phần mềm hỗ trợ giải bài tập, tính toán và vẽ đồ thị.
Tên viết tắc: TIM (công cụ tương tác toán học).
1. Giới thiệu phần mềm.
Võ Nhật Trường
2. Khởi động phần mềm:
Em hãy nêu cách khởi động PM ToolkitMath?
Võ Nhật Trường
2. Khởi động phần mềm:
B2: Nháy chuột vào ô giữa (ô công cụ đại số) để bắt đầu.
B1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng TIM
trên màn hình nền.
Võ Nhật Trường
Võ Nhật Trường
?
?
3. Màn hình làm việc của phần mềm
Thanh bảng chọn
Cửa sổ dòng lệnh
Cửa sổ làm việc chính
Cửa sổ vẽ đồ thị
Võ Nhật Trường
a./ Thanh bảng chọn:
.............................................................................................
b./ Cửa sổ dòng lệnh:
.............................................................................................
c./ Cửa sổ làm việc chính:
.............................................................................................
d./ Cửa sổ vẽ đồ thị hàm số:
.............................................................................................
Chứa các bảng chọn, là nơi thực hiện các lệnh chính của phần mềm
Là nơi ta gõ lệnh vào, gõ xong nhấn phím Enter để thực hiện lệnh.
Là nơi thể hiện kết quả tất cả các lệnh đã thực hiện của phần mềm.
Là nơi thể hiện kết quả của lệnh vẽ đồ thị hoặc có liên quan đến đồ thị.
3.Màn hình làm việc của phần mềm
Võ Nhật Trường
Gõ biểu thức vào đây và nhấn Enter
Ví dụ 1: Tính?
Simplify 1/5 + 3/4
*Lệnh Simplify: Dùng để tính kết quả của các biểu thức.
a. Tính toán với biểu thức đơn giản:
4. Các lệnh tính toán đơn giản
Lệnh Simplify dùng để làm gì?
Simplify
Cú pháp:
Võ Nhật Trường
*C2. Sử dụng bảng chọn:
B1:Vào Algebra chọn Simplify
4. Các lệnh tính toán đơn giản
a. Tính toán với biểu thức đơn giản:
B3: Nháy nút Ok để thực hiện
B2: Gõ biểu thức cần tính.
Võ Nhật Trường
a. Tính toán với biểu thức đơn giản:
4. Các lệnh tính toán đơn giản
Lệnh Simplify: dùng để tính kết quả của các biểu thức.
Cách thực hiện: Có 2 cách
C1. Sử dụng cửa sổ dòng lệnh:
Cú pháp: Simplify
Ví dụ: Simplify 1/5 + 3/4
C2. Sử dụng bảng chọn:
-B1: Vào Algebra chọn Simplify
-B2: Gõ biểu thức cần tính.
-B3: Nháy nút Ok để thực hiện
Võ Nhật Trường
Lưu ý:
Kí hiệu của các phép toán sử dụng trong phần mềm hoàn toàn giống như trong Excel: Cộng (+), Trừ (-), Nhân (*), Chia (/), luỹ thừa (^), phần trăm (%)
4. Các lệnh tính toán đơn giản
Võ Nhật Trường
b. Vẽ đồ thị đơn giản
Plot
Cú pháp:
Ví dụ: Vẽ đồ thị của hàm số
y = 3x + 1
Gõ hàm số vào đây và nhấn Enter.
Plot y = 3*x + 1
Lệnh Plot: dùng để vẽ đồ thị hàm số đơn giản.
4. Các lệnh tính toán đơn giản
Lệnh Plot dùng để làm gì?
Võ Nhật Trường
C2: Bằng bảng chọn
4. Các lệnh tính toán đơn giản
b. Vẽ đồ thị đơn giản
VD: Vẽ đồ thị của hàm số y = 3x + 1
B1. Vào Plots2D Graph Function
B3: Nháy Ok
B2. Gõ biểu thức chứa X cần vẽ đồ thị.
Võ Nhật Trường
4. Các lệnh tính toán đơn giản
b. Vẽ đồ thị đơn giản:
Lệnh Plot: Dùng để vẽ đồ thị hàm số đơn giản.
Có 2 cách:
C1. Sử dụng cửa sổ dòng lệnh:
Cú pháp: Plot
Ví dụ: Plot y = 3*x + 1
C2: Sử dụng bảng chọn
-B1. Vào Plots2D Graph Function
-B2. Gõ biểu thức chứa X cần vẽ đồ thị.
-B3. Nháy Ok
Võ Nhật Trường
Toolkit Math là phần mềm:
Là phần mềm hệ thống.
Là phần mềm bảng tính.
Là phần mềm hỗ trợ cho việc học toán.
Là phần mềm hỗ trợ cho việc học địa lí.
Để bắt đầu làm việc với phần mềm ta nháy chuột tại vị trí:
TIMText Tools.
Data Tools.
Algebra Tools.
Data Tools hoặc TIMText Tools.
Cửa sổ dòng lệnh là nơi:
Hiển thị tất cả các lệnh đã được thực hiện của phần mềm.
Là nơi gõ lệnh để thực thi.
Chứa các lệnh làm việc của chương trình.
Là nơi hiển thị kết quả của lệnh vẽ đồ thị.
Lệnh nào sau đây không thực hiện được?
Simplify 4/5 – 5 + 9/12 + x
SIMPLIFY 4/5 – 5 + 9/12 + x
simplify 4/5 – 5 + 9/12 + x
SimplFy y = 4/5 – 5 + 9/12 + x
Plot y = 1/2*x + 3
Plot 1/2x + 3
Plot = 1/2x + 3
Plot y : 1/2x + 3
Để vẽ đồ thị hàm số y = 1/2x + 3 ta sử dụng lệnh nào sau đây?
Võ Nhật Trường
BÀI TẬP THẢO LUẬN NHÓM:
Hãy chuyển các biểu thức toán học sau thành công thức trong ToolkitMath:
* Nhóm 1, 3:
a. (0,24 . (-15)) : 4
b. 8.12345 + 52
c. (4.x + 1) – 3 : x;
* Nhóm 2, 4:
d. 0,24 . 15 : 4
e. (98765 - 5) : 8
f. (3 – 5.x) – 3.x2
* Nhóm 1, 3:
a. (0.24 * (-15)) / 4
b. 8 * 12345 + 5 ^ 2
c. (4*x + 1) – 3 / x
* Nhóm 2, 4:
d. 0.24 * 15 / 4
e. (98765 - 5) / 8
f. (3 – 5*x) – 3*x ^ 2
Võ Nhật Trường
BÀI TẬP THẢO LUẬN NHÓM:
Viết lệnh thực hiện các phép toán sau:
* Nhóm 1, 3:
a. (0,24 . (-15)) : 4
b. 8.12345 + 52
c. (4.x + 1) – 3 : x;
* Nhóm 2, 4:
d. 0,24 . 15 : 4
e. (98765 - 5) : 8
f. (3 – 5.x) – 3.x2
* Nhóm 1, 3:
a. Simplify (0.24 * (-15)) / 4
b. Simplify 8 * 12345 + 5 ^ 2
c. Simplify (4*x + 1) – 3 / x
* Nhóm 2, 4:
d. Simplify 0.24 * 15 / 4
e. Simplify (98765 - 5) / 8
f. Simplify (3 – 5*x) – 3*x ^ 2
Võ Nhật Trường
BÀI TẬP THẢO LUẬN NHÓM:
Viết lệnh vẽ đồ thị các hàm số sau:
* Nhóm 1, 3:
a. y = 4.x + 1
b. y = 3/x
* Nhóm 2, 4:
d. y = 3.x – 5
e. y = 4.x
* Nhóm 1, 3:
a. Plot y = 4*x + 1
b. Plot y = 3/x
* Nhóm 2, 4:
d. Plot y = 3*x – 5
e. Plot y = 4*x
Võ Nhật Trường
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Học thuộc các nội dung đã học trong tiết.
- Làm các bài tập SGK, SBT.
-Thực hành tính toán, vẽ đồ thị ở nhà nếu có điều kiện.
Xem trước nôi dung tiết học tiếp theo: 5. Các lệnh tính toán nâng cao.
6. Các chức năng khác.
NỘI DUNG
2. Khởi động phần mềm
1. Giới thiệu phần mềm
3. Màn hình làm việc của phần mềm.
4. Các lệnh tính toán đơn giản.
5. Các lệnh tính toán nâng cao.
6. Các chức năng khác.
7. Thực hành.
Võ Nhật Trường
Võ Nhật Trường
2. Khởi động phần mềm
1. Giới thiệu phần mềm
NỘI DUNG BÀI HỌC
3. Màn hình làm việc của phần mềm.
4. Các lệnh tính toán đơn giản.
5. Các lệnh tính toán nâng cao.
6. Các chức năng khác.
7. Thực hành.
Võ Nhật Trường
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Ví dụ 3 :
Tính giá trị biểu thức:
Simplify (3/2+4/5)/(2/3-1/5)+17/20
a. Biểu thức đại số:
Võ Nhật Trường
Simplify (3/2+4/5)/(2/3-1/5)+17/20
Võ Nhật Trường
Lệnh Simplify
C1. Sử dụng cửa sổ dòng lệnh:
Cú pháp: Simplify
Ví dụ: Simplify (3/2+4/5)/(2/3-1/5)+17/20
C2. Sử dụng bảng chọn:
-B1: Vào Algebra chọn Simplify
-B2: Gõ biểu thức cần tính.
-B3: Nháy nút Ok để thực hiện
a. Biểu thức đại số:
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Võ Nhật Trường
b. Lệnh tính toán trên đa thức:
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Ví dụ: Rút gọn đa thức :
expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2)
Võ Nhật Trường
expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2)
Võ Nhật Trường
b. Lệnh tính toán trên đa thức:
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Cách khác:
B1: Nháy bảng chọn Algebra chọn Expand. Xuất hiện hộp thoại:
B2: Gõ biểu thức cần tính vào ô Expression to Expand
B3: Nháy OK để thực hiện
Võ Nhật Trường
Lệnh Expand dùng để tính toán trên đa thức
C1. Sử dụng cửa sổ dòng lệnh:
Cú pháp: Expand <đa thức>
Ví dụ: expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2)
C2. Sử dụng bảng chọn:
-B1: Nháy bảng chọn Algebra chọn Expand
-B2: Gõ biểu thức cần tính.
-B3: Nháy nút Ok để thực hiện
b. Lệnh tính toán trên đa thức:
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Võ Nhật Trường
Ví dụ 2 : Thực hiện cộng, trừ đa thức :
expand (3*x^2 + x - 1) + (4*x^2 - 4*x + 5)
expand (x + 1) * (x - 1)
Ví dụ 3 : Thực hiện nhân đa thức :
(x+1)(x-1)
(3x2+x-1)+(4x2-4x+5)
b. Lệnh tính toán trên đa thức:
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Võ Nhật Trường
Ví dụ 1 : Tìm nghiệm của đa thức :
3X+1
Solve 3*x+1=0 x
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Ví dụ 2 : Tìm nghiệm của đa thức :
2y+2
Solve 2*y+2=0 y
c. Giải phương trình đại số
(tìm nghiệm của đa thức, tìm x,… )
Võ Nhật Trường
Lệnh Solve dùng để giải phương trình đại số
C1. Sử dụng cửa sổ dòng lệnh:
Cú pháp:
Solve
Ví dụ: Solve 3*x+1=0 x
C2. Sử dụng bảng chọn:
-B1: Nháy bảng chọn Algebra chọn Solve Equation
-B2: Gõ biểu thức vào hộp thoại Solve Equation
-B3: Nháy nút Ok để thực hiện
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
c. Giải phương trình đại số
(tìm nghiệm của đa thức, tìm x,… )
Võ Nhật Trường
d. Định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số
Ví dụ: Định nghĩa đa thức P(x) = 3x – 2
Gõ dòng lệnh: make p(x) 3*x – 2
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Sau đó dùng lệnh Graph để vẽ đồ thị p(x):
Graph p
Hoặc cũng có thể giải phương trình p(x)=0:
Solve p(x)=0 x
Võ Nhật Trường
Lệnh make dùng để định nghĩa đa thức
Cú pháp: make <đa thức>
Ví dụ: make p(x) 3*x – 2
Lệnh Graph dùng để vẽ đồ thị hàm số đa thức
Cú pháp: Graph
Ví dụ: Graph p
*Chú ý:
Ta có thể giải phương trình p(x)=0 bằng lệnh:
Solve p(x)=0 x
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
d. Định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số
Võ Nhật Trường
6. Các chức năng khác:
a. Làm việc trên cửa sổ dòng lệnh
Di chuyển con trỏ soạn thảo để sửa các lỗi chính tả trên dòng lệnh
Nếu gõ đúng, máy sẽ thực hiện, sai thì máy sẽ thông báo lỗi để ta khắc phục
Dùng phím mũi tên lên xuống để xem lại các dòng lệnh ta đã gõ
Võ Nhật Trường
6. Các chức năng khác
b. Lệnh xoá thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị:
Dùng lệnh: clear
Ví dụ: penwidth 3
c. Lệnh đặt nét vẽ đồ thị:
Ví dụ: pencolor red
d. Lệnh đặt màu sắc vẽ đồ thị:
penwidth
pencolor
Võ Nhật Trường
Các màu sắc quy định dùng từ tiếng Anh như sau
Võ Nhật Trường
CÁC LỆNH CẦN NHỚ
- Simplify : lệnh tính toán trên đơn thức, biểu thức
- Plot : vẽ đồ thị hàm số đơn giản
- Expand: tính toán trên đa thức
- Solve: lệnh giải phương trình, tìm x
- Make: lệnh định nghĩa đa thức
- Graph: vẽ đồ thị các hàm số đã định nghĩa
- Clear : lệnh xoá thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị.
- Penwidth : lệnh đặt nét vẽ đồ thị.
- Pencolor : lệnh đặt màu sắc vẽ đồ thị.
Võ Nhật Trường
Hãy nối cột A với cột B
1______
2______
3______
4 ______
5 ______
6______
b
c
a
d
e
f
Võ Nhật Trường
Câu 1: Tính giá trị của biểu thức sau:
Bài tập
Câu 2:Vẽ đồ thị của hàm số sau:
Y = 5 + 3x.
Võ Nhật Trường
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Học thuộc các nội dung đã học trong tiết.
- Làm các bài tập SGK, SBT.
-Thực hành tính toán, vẽ đồ thị ở nhà nếu có điều kiện.
Xem trước nôi dung tiết học tiếp theo: Thực hành Toolkit Math
NỘI DUNG
2. Khởi động phần mềm
1. Giới thiệu phần mềm
3. Màn hình làm việc của phần mềm.
4. Các lệnh tính toán đơn giản.
5. Các lệnh tính toán nâng cao.
6. Các chức năng khác.
7. Thực hành.
Em hãy viết kí hiệu các phép toán trong Excel?
Chuyển các biểu thức sau thành công thức:
ĐÁP ÁN
Chuyển thành công thức:
=1/5 + 3/4 =((2/5)*(3^2) + 20)/4
Võ Nhật Trường
Kiểm tra kết quả các phép toán sau:
a. 1/5 + 3/4 = 0.95
b. ((2/5)*(3^2) + 20)/4 = 59/10 = 5.9
Kiểm tra bằng những cách nào ?
Ví dụ
=> Phần mềm ToolKit Math sẽ giúp ta giải toán nhanh hơn và kiểm tra kết quả chính xác.
Võ Nhật Trường
2. Khởi động phần mềm
1. Giới thiệu phần mềm
NỘI DUNG BÀI HỌC
3. Màn hình làm việc của phần mềm.
4. Các lệnh tính toán đơn giản.
5. Các lệnh tính toán nâng cao.
6. Các chức năng khác.
7. Thực hành.
Võ Nhật Trường
1. Giới thiệu phần mềm.
Toolkit Math là gì?
-Toolkit Math là một phần mềm học toán đơn giản nhưng hữu ích.
Phần mềm dùng để làm gì?
- Phần mềm hỗ trợ giải bài tập, tính toán và vẽ đồ thị.
* Tên đầy đủ là Toolkit for Interactive Mathematics (TIM): công cụ tương tác toán học.
Võ Nhật Trường
Toolkit Math là một phần mềm học toán đơn giản nhưng hữu ích.
Phần mềm hỗ trợ giải bài tập, tính toán và vẽ đồ thị.
Tên viết tắc: TIM (công cụ tương tác toán học).
1. Giới thiệu phần mềm.
Võ Nhật Trường
2. Khởi động phần mềm:
Em hãy nêu cách khởi động PM ToolkitMath?
Võ Nhật Trường
2. Khởi động phần mềm:
B2: Nháy chuột vào ô giữa (ô công cụ đại số) để bắt đầu.
B1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng TIM
trên màn hình nền.
Võ Nhật Trường
Võ Nhật Trường
?
?
3. Màn hình làm việc của phần mềm
Thanh bảng chọn
Cửa sổ dòng lệnh
Cửa sổ làm việc chính
Cửa sổ vẽ đồ thị
Võ Nhật Trường
a./ Thanh bảng chọn:
.............................................................................................
b./ Cửa sổ dòng lệnh:
.............................................................................................
c./ Cửa sổ làm việc chính:
.............................................................................................
d./ Cửa sổ vẽ đồ thị hàm số:
.............................................................................................
Chứa các bảng chọn, là nơi thực hiện các lệnh chính của phần mềm
Là nơi ta gõ lệnh vào, gõ xong nhấn phím Enter để thực hiện lệnh.
Là nơi thể hiện kết quả tất cả các lệnh đã thực hiện của phần mềm.
Là nơi thể hiện kết quả của lệnh vẽ đồ thị hoặc có liên quan đến đồ thị.
3.Màn hình làm việc của phần mềm
Võ Nhật Trường
Gõ biểu thức vào đây và nhấn Enter
Ví dụ 1: Tính?
Simplify 1/5 + 3/4
*Lệnh Simplify: Dùng để tính kết quả của các biểu thức.
a. Tính toán với biểu thức đơn giản:
4. Các lệnh tính toán đơn giản
Lệnh Simplify dùng để làm gì?
Simplify
Cú pháp:
Võ Nhật Trường
*C2. Sử dụng bảng chọn:
B1:Vào Algebra chọn Simplify
4. Các lệnh tính toán đơn giản
a. Tính toán với biểu thức đơn giản:
B3: Nháy nút Ok để thực hiện
B2: Gõ biểu thức cần tính.
Võ Nhật Trường
a. Tính toán với biểu thức đơn giản:
4. Các lệnh tính toán đơn giản
Lệnh Simplify: dùng để tính kết quả của các biểu thức.
Cách thực hiện: Có 2 cách
C1. Sử dụng cửa sổ dòng lệnh:
Cú pháp: Simplify
Ví dụ: Simplify 1/5 + 3/4
C2. Sử dụng bảng chọn:
-B1: Vào Algebra chọn Simplify
-B2: Gõ biểu thức cần tính.
-B3: Nháy nút Ok để thực hiện
Võ Nhật Trường
Lưu ý:
Kí hiệu của các phép toán sử dụng trong phần mềm hoàn toàn giống như trong Excel: Cộng (+), Trừ (-), Nhân (*), Chia (/), luỹ thừa (^), phần trăm (%)
4. Các lệnh tính toán đơn giản
Võ Nhật Trường
b. Vẽ đồ thị đơn giản
Plot
Cú pháp:
Ví dụ: Vẽ đồ thị của hàm số
y = 3x + 1
Gõ hàm số vào đây và nhấn Enter.
Plot y = 3*x + 1
Lệnh Plot: dùng để vẽ đồ thị hàm số đơn giản.
4. Các lệnh tính toán đơn giản
Lệnh Plot dùng để làm gì?
Võ Nhật Trường
C2: Bằng bảng chọn
4. Các lệnh tính toán đơn giản
b. Vẽ đồ thị đơn giản
VD: Vẽ đồ thị của hàm số y = 3x + 1
B1. Vào Plots2D Graph Function
B3: Nháy Ok
B2. Gõ biểu thức chứa X cần vẽ đồ thị.
Võ Nhật Trường
4. Các lệnh tính toán đơn giản
b. Vẽ đồ thị đơn giản:
Lệnh Plot: Dùng để vẽ đồ thị hàm số đơn giản.
Có 2 cách:
C1. Sử dụng cửa sổ dòng lệnh:
Cú pháp: Plot
Ví dụ: Plot y = 3*x + 1
C2: Sử dụng bảng chọn
-B1. Vào Plots2D Graph Function
-B2. Gõ biểu thức chứa X cần vẽ đồ thị.
-B3. Nháy Ok
Võ Nhật Trường
Toolkit Math là phần mềm:
Là phần mềm hệ thống.
Là phần mềm bảng tính.
Là phần mềm hỗ trợ cho việc học toán.
Là phần mềm hỗ trợ cho việc học địa lí.
Để bắt đầu làm việc với phần mềm ta nháy chuột tại vị trí:
TIMText Tools.
Data Tools.
Algebra Tools.
Data Tools hoặc TIMText Tools.
Cửa sổ dòng lệnh là nơi:
Hiển thị tất cả các lệnh đã được thực hiện của phần mềm.
Là nơi gõ lệnh để thực thi.
Chứa các lệnh làm việc của chương trình.
Là nơi hiển thị kết quả của lệnh vẽ đồ thị.
Lệnh nào sau đây không thực hiện được?
Simplify 4/5 – 5 + 9/12 + x
SIMPLIFY 4/5 – 5 + 9/12 + x
simplify 4/5 – 5 + 9/12 + x
SimplFy y = 4/5 – 5 + 9/12 + x
Plot y = 1/2*x + 3
Plot 1/2x + 3
Plot = 1/2x + 3
Plot y : 1/2x + 3
Để vẽ đồ thị hàm số y = 1/2x + 3 ta sử dụng lệnh nào sau đây?
Võ Nhật Trường
BÀI TẬP THẢO LUẬN NHÓM:
Hãy chuyển các biểu thức toán học sau thành công thức trong ToolkitMath:
* Nhóm 1, 3:
a. (0,24 . (-15)) : 4
b. 8.12345 + 52
c. (4.x + 1) – 3 : x;
* Nhóm 2, 4:
d. 0,24 . 15 : 4
e. (98765 - 5) : 8
f. (3 – 5.x) – 3.x2
* Nhóm 1, 3:
a. (0.24 * (-15)) / 4
b. 8 * 12345 + 5 ^ 2
c. (4*x + 1) – 3 / x
* Nhóm 2, 4:
d. 0.24 * 15 / 4
e. (98765 - 5) / 8
f. (3 – 5*x) – 3*x ^ 2
Võ Nhật Trường
BÀI TẬP THẢO LUẬN NHÓM:
Viết lệnh thực hiện các phép toán sau:
* Nhóm 1, 3:
a. (0,24 . (-15)) : 4
b. 8.12345 + 52
c. (4.x + 1) – 3 : x;
* Nhóm 2, 4:
d. 0,24 . 15 : 4
e. (98765 - 5) : 8
f. (3 – 5.x) – 3.x2
* Nhóm 1, 3:
a. Simplify (0.24 * (-15)) / 4
b. Simplify 8 * 12345 + 5 ^ 2
c. Simplify (4*x + 1) – 3 / x
* Nhóm 2, 4:
d. Simplify 0.24 * 15 / 4
e. Simplify (98765 - 5) / 8
f. Simplify (3 – 5*x) – 3*x ^ 2
Võ Nhật Trường
BÀI TẬP THẢO LUẬN NHÓM:
Viết lệnh vẽ đồ thị các hàm số sau:
* Nhóm 1, 3:
a. y = 4.x + 1
b. y = 3/x
* Nhóm 2, 4:
d. y = 3.x – 5
e. y = 4.x
* Nhóm 1, 3:
a. Plot y = 4*x + 1
b. Plot y = 3/x
* Nhóm 2, 4:
d. Plot y = 3*x – 5
e. Plot y = 4*x
Võ Nhật Trường
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Học thuộc các nội dung đã học trong tiết.
- Làm các bài tập SGK, SBT.
-Thực hành tính toán, vẽ đồ thị ở nhà nếu có điều kiện.
Xem trước nôi dung tiết học tiếp theo: 5. Các lệnh tính toán nâng cao.
6. Các chức năng khác.
NỘI DUNG
2. Khởi động phần mềm
1. Giới thiệu phần mềm
3. Màn hình làm việc của phần mềm.
4. Các lệnh tính toán đơn giản.
5. Các lệnh tính toán nâng cao.
6. Các chức năng khác.
7. Thực hành.
Võ Nhật Trường
Võ Nhật Trường
2. Khởi động phần mềm
1. Giới thiệu phần mềm
NỘI DUNG BÀI HỌC
3. Màn hình làm việc của phần mềm.
4. Các lệnh tính toán đơn giản.
5. Các lệnh tính toán nâng cao.
6. Các chức năng khác.
7. Thực hành.
Võ Nhật Trường
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Ví dụ 3 :
Tính giá trị biểu thức:
Simplify (3/2+4/5)/(2/3-1/5)+17/20
a. Biểu thức đại số:
Võ Nhật Trường
Simplify (3/2+4/5)/(2/3-1/5)+17/20
Võ Nhật Trường
Lệnh Simplify
C1. Sử dụng cửa sổ dòng lệnh:
Cú pháp: Simplify
Ví dụ: Simplify (3/2+4/5)/(2/3-1/5)+17/20
C2. Sử dụng bảng chọn:
-B1: Vào Algebra chọn Simplify
-B2: Gõ biểu thức cần tính.
-B3: Nháy nút Ok để thực hiện
a. Biểu thức đại số:
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Võ Nhật Trường
b. Lệnh tính toán trên đa thức:
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Ví dụ: Rút gọn đa thức :
expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2)
Võ Nhật Trường
expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2)
Võ Nhật Trường
b. Lệnh tính toán trên đa thức:
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Cách khác:
B1: Nháy bảng chọn Algebra chọn Expand. Xuất hiện hộp thoại:
B2: Gõ biểu thức cần tính vào ô Expression to Expand
B3: Nháy OK để thực hiện
Võ Nhật Trường
Lệnh Expand dùng để tính toán trên đa thức
C1. Sử dụng cửa sổ dòng lệnh:
Cú pháp: Expand <đa thức>
Ví dụ: expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2)
C2. Sử dụng bảng chọn:
-B1: Nháy bảng chọn Algebra chọn Expand
-B2: Gõ biểu thức cần tính.
-B3: Nháy nút Ok để thực hiện
b. Lệnh tính toán trên đa thức:
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Võ Nhật Trường
Ví dụ 2 : Thực hiện cộng, trừ đa thức :
expand (3*x^2 + x - 1) + (4*x^2 - 4*x + 5)
expand (x + 1) * (x - 1)
Ví dụ 3 : Thực hiện nhân đa thức :
(x+1)(x-1)
(3x2+x-1)+(4x2-4x+5)
b. Lệnh tính toán trên đa thức:
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Võ Nhật Trường
Ví dụ 1 : Tìm nghiệm của đa thức :
3X+1
Solve 3*x+1=0 x
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Ví dụ 2 : Tìm nghiệm của đa thức :
2y+2
Solve 2*y+2=0 y
c. Giải phương trình đại số
(tìm nghiệm của đa thức, tìm x,… )
Võ Nhật Trường
Lệnh Solve dùng để giải phương trình đại số
C1. Sử dụng cửa sổ dòng lệnh:
Cú pháp:
Solve
Ví dụ: Solve 3*x+1=0 x
C2. Sử dụng bảng chọn:
-B1: Nháy bảng chọn Algebra chọn Solve Equation
-B2: Gõ biểu thức vào hộp thoại Solve Equation
-B3: Nháy nút Ok để thực hiện
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
c. Giải phương trình đại số
(tìm nghiệm của đa thức, tìm x,… )
Võ Nhật Trường
d. Định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số
Ví dụ: Định nghĩa đa thức P(x) = 3x – 2
Gõ dòng lệnh: make p(x) 3*x – 2
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Sau đó dùng lệnh Graph để vẽ đồ thị p(x):
Graph p
Hoặc cũng có thể giải phương trình p(x)=0:
Solve p(x)=0 x
Võ Nhật Trường
Lệnh make dùng để định nghĩa đa thức
Cú pháp: make
Ví dụ: make p(x) 3*x – 2
Lệnh Graph dùng để vẽ đồ thị hàm số đa thức
Cú pháp: Graph
Ví dụ: Graph p
*Chú ý:
Ta có thể giải phương trình p(x)=0 bằng lệnh:
Solve p(x)=0 x
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
d. Định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số
Võ Nhật Trường
6. Các chức năng khác:
a. Làm việc trên cửa sổ dòng lệnh
Di chuyển con trỏ soạn thảo để sửa các lỗi chính tả trên dòng lệnh
Nếu gõ đúng, máy sẽ thực hiện, sai thì máy sẽ thông báo lỗi để ta khắc phục
Dùng phím mũi tên lên xuống để xem lại các dòng lệnh ta đã gõ
Võ Nhật Trường
6. Các chức năng khác
b. Lệnh xoá thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị:
Dùng lệnh: clear
Ví dụ: penwidth 3
c. Lệnh đặt nét vẽ đồ thị:
Ví dụ: pencolor red
d. Lệnh đặt màu sắc vẽ đồ thị:
penwidth
pencolor
Võ Nhật Trường
Các màu sắc quy định dùng từ tiếng Anh như sau
Võ Nhật Trường
CÁC LỆNH CẦN NHỚ
- Simplify : lệnh tính toán trên đơn thức, biểu thức
- Plot : vẽ đồ thị hàm số đơn giản
- Expand: tính toán trên đa thức
- Solve: lệnh giải phương trình, tìm x
- Make: lệnh định nghĩa đa thức
- Graph: vẽ đồ thị các hàm số đã định nghĩa
- Clear : lệnh xoá thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị.
- Penwidth : lệnh đặt nét vẽ đồ thị.
- Pencolor : lệnh đặt màu sắc vẽ đồ thị.
Võ Nhật Trường
Hãy nối cột A với cột B
1______
2______
3______
4 ______
5 ______
6______
b
c
a
d
e
f
Võ Nhật Trường
Câu 1: Tính giá trị của biểu thức sau:
Bài tập
Câu 2:Vẽ đồ thị của hàm số sau:
Y = 5 + 3x.
Võ Nhật Trường
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Học thuộc các nội dung đã học trong tiết.
- Làm các bài tập SGK, SBT.
-Thực hành tính toán, vẽ đồ thị ở nhà nếu có điều kiện.
Xem trước nôi dung tiết học tiếp theo: Thực hành Toolkit Math
NỘI DUNG
2. Khởi động phần mềm
1. Giới thiệu phần mềm
3. Màn hình làm việc của phần mềm.
4. Các lệnh tính toán đơn giản.
5. Các lệnh tính toán nâng cao.
6. Các chức năng khác.
7. Thực hành.
 









Các ý kiến mới nhất