Bài 16. Định dạng văn bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: pps
Người gửi: Tô Dương
Ngày gửi: 01h:38' 28-02-2010
Dung lượng: 440.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn: pps
Người gửi: Tô Dương
Ngày gửi: 01h:38' 28-02-2010
Dung lượng: 440.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Định dạng văn bản là trình bày các phần văn bản nhằm mục đích cho văn bản được rõ ràng và đẹp, nhấn mạnh những phần quan trọng, giúp người đọc nắm bắt dễ hơn các nội dung chủ yếu của văn bản.
Định dạng văn bản là gì?
1. ĐỊNH DẠNG KÍ TỰ
+ Chọn ký tự cần định dạng sau đó thực hiện các bước sau:
Cách 1: Sử dụng bảng chọn Format Font. . . Hoặc dung tổ hợp phím (Ctrl + D)
Tại: thẻ Font
OK
Thay đổi FONT chữ
Thay đổi kiểu chữ
Thay đổi cỡ chữ
Thay đổi màu chữ
Chỉ số trên(ctrl+) M3
Chỉ số dưới(ctrl=) H2O
* Các bước định dạng ký tự:
+ Font: Thay đổi Font chữ
+ Font Style: Thay đổi kiểu chữ
+ Size: Thay đổi cở chữ
+ Font color: Thay đổi màu chữ
+ Underline Style: Các kiểu gạch chân
+ Underline color: Màu các kiểu gạch chân
+ Effect: Một số thuộc tính khác
* Super Script: Chỉ số trên(ctrl+ shift + =) M3
* Subscript: Chỉ số dưới(ctrl+ =) H2O
1. ĐỊNH DẠNG KÍ TỰ
Cách2 : Sử dụng nút lệnh trên thanh công cụ định dạng Formatting:
Một số phím tắt để định dạng kiểu chữ, cỡ chữ
+ Ctrl + B: chữ đậm
+ Ctrl + I : Chữ nghiêng
+ Ctrl + U: Chữ gạch chân
+ Ctrl + ]: Tăng kích thước chữ
+ Ctrl + [: Giảm kích thứơc chữ
2. ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
- Chọn vùng văn bản cần định dạng
Cách 1: Sử dụng bảng chọn format Paragraph
* Các buớc định dạng văn bản
+ Left: Căn lề trái ( Ctrl + L)
* Alignment: Thiết lập các thuộc tính cho lề
+ Right: Căn lề phải ( Ctrl + R)
+ Center: Căn giữa ( Ctrl + E)
+ Justified: Căn đều ( Ctrl + J)
* Indentation: Thiết lập khoảng cách lề cho đoạn
+ Left: Thiết lập khoảng cách của đoạn so với lề trái
+ Right: Thiết lập khoảng cách của đoạn so với lề phải
*Special: Dùng định dạng cho hàng đầu tiên,dòng sau đầu tiên thụt vào bên trong
+ First Line: Dòng đầu tiên của đoạn cách lề trái một đoạn xác lập bởi By
+ Hanging: Không phải dòng đầu tiên của đoạn cách lề trái một khoảng xác lập bởi By
+ None: Cách lề theo quy định của Left và Right
* Spacing: Khoảng cách trứơc đoạn và sau đoạn
+ Before: Khoảng cách trước đoạn
+ After: Khoảng cách sau đoạn
* Line spacing: Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn
* Line and page breaks: Các tính năng dùng để ngắt trang hoặc không ngắt trang
Cách2 : Sử dụng nút lệnh trên thanh công cụ Formatting:
Các nút định dạng đoạn văn bãn
Sử dụng con trượt trên thước ngang
2. ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
3. Định dạng trang
Để định dạng trang ta thực hiệ bằng lệnh
File - > Page Setup để mở hộp thoại Page Setup
Trên hộp thoại Page Setup
* Thẻ Margins
- Margin
+ Top: Khoảng cách trên đỉnh
+ Bottom: Khoảng cách bên dưới
+ Left: Khoảng cách bên lề trái
+ Right: Khoảng cách bên lề phải
- Orientation
+ Landscaps: Khổ giấy ngang
+ Portrait: Khổ giấy đứng
+ Multiple Pages: Mirror margins ( In hai mặt )
- Pages
* Thẻ Pages: chọn khổ giấy ( A4,A5,letter,…)
* Layout: Thay đổi lề của trang
- Nhấn Default: Gĩư lại định dạng cho những lần sau.
Qua bài học các em cần nắm vững một số vấn đề sau
Định dạng ký tự
Định dạng đoạn văn
Định dạng trang văn bản.
Chuẩn bị trước kiến thức tiết sau thực hành trên máy.
Định dạng văn bản là gì?
1. ĐỊNH DẠNG KÍ TỰ
+ Chọn ký tự cần định dạng sau đó thực hiện các bước sau:
Cách 1: Sử dụng bảng chọn Format Font. . . Hoặc dung tổ hợp phím (Ctrl + D)
Tại: thẻ Font
OK
Thay đổi FONT chữ
Thay đổi kiểu chữ
Thay đổi cỡ chữ
Thay đổi màu chữ
Chỉ số trên(ctrl+) M3
Chỉ số dưới(ctrl=) H2O
* Các bước định dạng ký tự:
+ Font: Thay đổi Font chữ
+ Font Style: Thay đổi kiểu chữ
+ Size: Thay đổi cở chữ
+ Font color: Thay đổi màu chữ
+ Underline Style: Các kiểu gạch chân
+ Underline color: Màu các kiểu gạch chân
+ Effect: Một số thuộc tính khác
* Super Script: Chỉ số trên(ctrl+ shift + =) M3
* Subscript: Chỉ số dưới(ctrl+ =) H2O
1. ĐỊNH DẠNG KÍ TỰ
Cách2 : Sử dụng nút lệnh trên thanh công cụ định dạng Formatting:
Một số phím tắt để định dạng kiểu chữ, cỡ chữ
+ Ctrl + B: chữ đậm
+ Ctrl + I : Chữ nghiêng
+ Ctrl + U: Chữ gạch chân
+ Ctrl + ]: Tăng kích thước chữ
+ Ctrl + [: Giảm kích thứơc chữ
2. ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
- Chọn vùng văn bản cần định dạng
Cách 1: Sử dụng bảng chọn format Paragraph
* Các buớc định dạng văn bản
+ Left: Căn lề trái ( Ctrl + L)
* Alignment: Thiết lập các thuộc tính cho lề
+ Right: Căn lề phải ( Ctrl + R)
+ Center: Căn giữa ( Ctrl + E)
+ Justified: Căn đều ( Ctrl + J)
* Indentation: Thiết lập khoảng cách lề cho đoạn
+ Left: Thiết lập khoảng cách của đoạn so với lề trái
+ Right: Thiết lập khoảng cách của đoạn so với lề phải
*Special: Dùng định dạng cho hàng đầu tiên,dòng sau đầu tiên thụt vào bên trong
+ First Line: Dòng đầu tiên của đoạn cách lề trái một đoạn xác lập bởi By
+ Hanging: Không phải dòng đầu tiên của đoạn cách lề trái một khoảng xác lập bởi By
+ None: Cách lề theo quy định của Left và Right
* Spacing: Khoảng cách trứơc đoạn và sau đoạn
+ Before: Khoảng cách trước đoạn
+ After: Khoảng cách sau đoạn
* Line spacing: Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn
* Line and page breaks: Các tính năng dùng để ngắt trang hoặc không ngắt trang
Cách2 : Sử dụng nút lệnh trên thanh công cụ Formatting:
Các nút định dạng đoạn văn bãn
Sử dụng con trượt trên thước ngang
2. ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
3. Định dạng trang
Để định dạng trang ta thực hiệ bằng lệnh
File - > Page Setup để mở hộp thoại Page Setup
Trên hộp thoại Page Setup
* Thẻ Margins
- Margin
+ Top: Khoảng cách trên đỉnh
+ Bottom: Khoảng cách bên dưới
+ Left: Khoảng cách bên lề trái
+ Right: Khoảng cách bên lề phải
- Orientation
+ Landscaps: Khổ giấy ngang
+ Portrait: Khổ giấy đứng
+ Multiple Pages: Mirror margins ( In hai mặt )
- Pages
* Thẻ Pages: chọn khổ giấy ( A4,A5,letter,…)
* Layout: Thay đổi lề của trang
- Nhấn Default: Gĩư lại định dạng cho những lần sau.
Qua bài học các em cần nắm vững một số vấn đề sau
Định dạng ký tự
Định dạng đoạn văn
Định dạng trang văn bản.
Chuẩn bị trước kiến thức tiết sau thực hành trên máy.
 







Các ý kiến mới nhất