Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Nhân với số có hai chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Phương
Ngày gửi: 06h:00' 07-04-2011
Dung lượng: 719.0 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC NAM ĐÔNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC THƯỢNG NHẬT
HỘI THI BÀI GIẢNG CÓ ƯDCNTT LẦN THỨ IV
Năm học: 2010 -2011
MÔN: TOÁN
Lớp 4
BÀI: NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: DƯƠNG THỊ LÀI
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ GIÁO ĐẾN DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY.
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Đặt tính và tính:
36 x 3 36 x 20
36
3
108
2 3
Ta có thể tính như sau:
36 x 23 = 36 x (20 + 3)
= 36 x 20 + 36 x 3
= 720 + 108
= 828
1. Ví dụ:
Toán: Nhân với số có hai chữ số
3
6
2
3
=
?
3
6
2
3
=
3
6
(
2
0
+
3
)
=
3
6
2
0
+
3
6
3
=
720
+
108
=
828
a) Ta có thể tính như sau:
b) Thông thường ta đặt tính và tính như sau:
3
6
2
3
8
Nhớ
1
* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1;
10
3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10.
2
1
* 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1;
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
7
* Hạ 8;
8
0 cộng 2 bằng 2, viết 2;
2
8
3
6
2
3
=
828
1 cộng 7 bằng 8, viết 8.
1. Ví dụ:
Toán: Nhân với số có hai chữ số
b) Thông thường người ta đặt tính và tính như sau:
3
6
2
3
108
* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1;
3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10.
* 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1;
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
* Hạ 8
0 cộng 2 bằng 2, viết 2;
1 cộng 7 bằng 8, viết 8.
3
6
2
3
=
828
828
c) Trong cách tính trên:
* 108 gọi là
tích riêng thứ nhất.
* 72 gọi là
Tích riêng thứ hai được viết
thì phải là 720.
lùi sang bên trái một cột
vì nó là 72 chục, nếu viết đầy đủ
tích riêng thứ hai.
72
Toán: Nhân với số có hai chữ số
Bài tập 1: Đặt tính rồi tính:
a) 86 x 53
b) 33 x 44
c) 157 x 24
8
2 5
4 3 0
8
5
5
4
2
13
2
13
2
5
4
1
8
2
6
4
1
3
8
6
7
3
2. Luyện tập:
Toán: Nhân với số có hai chữ số
M?i quy?n v? cú 48 trang. H?i 25 quy?n v? cựng lo?i cú t?t c? bao nhiờu trang?
2. Luyện tập:
Bài tập 3:
Tóm tắt: 1 quyển vở: 48 trang.
48 quyển vở: ....trang?
Toán: Nhân với số có hai chữ số
Bài giải:
25 quyển vở cùng loại có số trang là:
48 x 25 = 1200 (trang)
Đáp số: 1200 trang.
Bài tập 3:
Toán: Nhân với số có hai chữ số
ĐÚNG HAY SAI
TRÒ CHƠI:
Toán: Nhân với số có hai chữ số
Câu 1: ĐÚNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
86
13
258
86
1118
?
ĐÚNG
Toán: Nhân với số có hai chữ số
Câu 2: ĐÚNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
56
31
56
168
224
?
SAI
Toán: Nhân với số có hai chữ số
Câu 3: ĐÚNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
57
43
171
228
2351
?
SAI
Toán: Nhân với số có hai chữ số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
?
ĐÚNG
Câu 4: ĐÚNG hay SAI
25
24
100
50
600
Toán: Nhân với số có hai chữ số
Chúc mừng người chiến thắng
Toán: Nhân với số có hai chữ số





Chúc các thầy, cô giáo sức khỏe.
468x90
 
Gửi ý kiến