Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Thành
Ngày gửi: 15h:11' 23-10-2009
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
GV :
Teacher: Huỳnh Thị Diệu

listen to music
go jogging
read
Go fishing
Have a picnic
watch TV
Go camping
Go to the zoo
Go swimming
Thursday, March 29th 2007
Unit 14: (cont.)
P87: B4, 5, 6
Answer then write the answers in your exercise book.
What are you going to do on the weekend?
Begin with:
On Saturday morning, I’m going to ………..
On Saturday afternoon, I’m going to …….
On Saturday evening, I’m going to …….
On Sunday morning, ……
On Sunday afternoon, ……
On Sunday evening, …….
watch tv, read, listen to music, have a pcinic, go swimming, go jogging, go to the zoo, go fishing, go camping……..
Watch TV
Tuan
Minh
Nam
Vocabulary

camera (n):
bring (v):
take some photos:
mang (theo)
máy ảnh
chụp ảnh
Listen and read
Listen and read
Minh and his friends are going to have a picnic near a lake.
Nam is going to bring his camera. He is going to take some photos.
Tuan is going to bring some food.
Minh is going to bring some drinks.
Listen and read
bring his camera to take some photos.
bring some food
What is Minh going to do?
Minh is going to bring some drinks.
bring some drinks
Vui
Vui
Nga and Mai
Lan
Ly
Vui is going to bring a tent and some food.
Lan is going to bring a ball.
ly is going to bring her camera to take some photos.
Nga and Mai are going to bring some drinks.
Choose the correct answer
1. What ……he going to do on Sunday?
a. am b. is c. are
2. Nam is going to ....... his camera this summer vacation.
a. to bring b. brings c. bring
3. Where are they going to …… on their vacation?
a. visits b. visit c. visiting
4. What are you going to do ...... the weekend?
a. on b. at c. in
5. She is going to ...... some photos on Sunday morning.
a. bring b. do c. take
HOMEWORK:
- Review the lesson.
- Prepare the next period: c
Thanks for your attendance
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓