Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 10. At the circus

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Trần Hà My
Ngày gửi: 20h:50' 15-10-2014
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt liệt chào mừng
CC EM H?C SINH
môn: Tiếng anh lớp 4
Chúc các em học sinh có tiết học
thật bổ ích và lý thú

Teacher : Tran Thi llan Huong
HUNG MY 2 PRIMARY SCHOOL
Unit 10:At the circus (ở rạp xiếc)
Section A(1,2,3)
Monkeys
Tigers
Bears
Elephants
Monkeys
Bears
Elephants
Tigers
Tigers
Bears
Monkeys
Elephants
Nối từ Tiếng Anh với nghĩa Tiếng Việt tương ứng
Monkeys
Bears
Tigers
Voi
Hổ
Gấu
Khỉ
Elephants
English
Unit Ten: At the Circus
* Section A:
1. Newwords:
Wednesday, March 20th . 2013
I like +
I don’t like +
monkeys : những con khỉ
tigers : những con hổ
elephants: những con voi
bears : những con gấu
* Khi nói mình thích hoặc không thích con vật gì ta dùng:
Bài 10: ở rạp xiếc
2. Model sentences:
Circus : R?p xi?c
English
Unit Ten: At the Circus
* Section A:
*. Practice:
Li Li:
I like monkeys.
Linda:
Me too. What about you, Nam?
Nam:
Well, I don’t like monkeys. I like bears.
Wednesday, March 20th . 2013
Me too
What about you, Nam?
Well,
I don’t like monkeys.
I like bears.
(Tớ thích những con khỉ.)
(Tớ cũng vậy. Còn bạn thì sao, Nam?)
(À, Tớ không thích khỉ. Tớ thích những con gấu.)
Bài 10: ở rạp xiếc
English
Unit Ten: At the Circus
* Section A:
1. Newwords:
3. Let`s talk:
2. Model sentences:
Wednesday, March 20th . 2013
I like _________.
I don’t like __________.
Bài 10: ở rạp xiếc
noughts and crosses
Monkeys
Chicken
Tigers
Bears
Elephants
The circus
Apple juice
Milk
Meat
I like.(Monkeys/Tigers.)
Tôi thích....
I don`t like.(Monkeys/Tigers.)
Tôi không thích...
468x90
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác