Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Let s eat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Gia Trung Lưu (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:33' 15-04-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
B
A
L
A
N
C
E
D
D
I
E
T
Lesson 4 : B2.
Teacher: Le Gia Trung Luu.
I. Presentation:
1. Vocab:
Affect (v)
Balanced diet (n)
Moderate amount
Energy (n)
Fatty food (n)
Body-building food (n)
Dairy products (n)
Cereal (n)
: ảnh hưởng
: khẩu phần ăn hợp lí
: khối lượng hợp lí
: năng lượng
: thức ăn giàu chất béo
: thức ăn giúp phát triển cơ bắp
: thực phẩm bơ sữa
: ngũ cốc
Affect (v)
Taste (n)
Guideline (n)
A variety of
Moderation
Lifestyle (n)

Cách hướng dẫn
Ảnh hưởng
Sự điều độ
Vị
Lối sống
Đa dạng

What does “ a balanced diet ” mean ?
1. Eat a lot of meat
2. Eat a little fruit, vegetables
3. Eat a moderate amount of sugar
4. Eat a little fatty food
5 Eat plenty of the food you like
II. Practice:
1. Check True or False:
What does “ a balanced diet ” mean ?
1. Eat a lot of meat
2. Eat a little fruit, vegetables
3. Eat a moderate amount of sugar
4. Eat a little fatty food
5. Eat plenty of the food you like
F
F
T
T
F
II. Practice:
2. Answer the questions:
6.Thu’s school is in the country.
a. Name two advantages of eating sugar.
Sugar adds taste to food and gives you energy.

b. Is a balanced diet alone enough for a healthy lifestyle ?
A balanced diet alone is not enough, all people need exercise to keep a healthy life.

c. Do you think your diet is balanced ? Why ? / Why not ?

* Make example:
To have a balanced diet we should eat a lot of fruit,……
To have a balanced diet we shouldn’t eat a lot of meat,……
III. Production:
* Consolidation:
- Make your menu for 3 meals with
“ A balanced diet”
+ Breakfast.
+ Lunch.
+ Dinner.
- Learn by heart the new words.
- Translate B2 into Vietnamese
- Prepare the next lesson: B: 4.
 
Gửi ý kiến