Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số có nhiều chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Uyên Trang
Ngày gửi: 09h:42' 02-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Uyên Trang
Ngày gửi: 09h:42' 02-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 4
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN THÁI BÌNH
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Giáo viên: Trần Thị Uyên Trang
Tiết 1 và 2
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Đọc viết được các số trong phạm vi 100 000.
Biết viết các số thành tổng
Giải toán về chu vi của một hình.
Làm nhanh, thành thạo, chính xác các dạng toán nhẩm.
Sau bài học, các em sẽ:
THỰC HÀNH
Bi 1:
0 10 000 … 30000 … … … … … …. ……
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36000; 37000;………;………..;…………;41000;…….
20000
40000
50000
60000
70000
90000
100000
80000
38000
39000
40000
42000
a. Vi?t s? thớch h?p vo du?i m?i v?ch c?a tia s?:
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Bài 2. Viết theo mẫu:
63850
6
3
8
5
0
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
1
6
2
1
2
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
8105
8
1
0
5
70008
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Bi 3 :Vi?t m?i s? sau thnh t?ng ( theo m?u) :
8723; 9171; 3082; 7006
M?u: 8723 = 8000 + 700 + 20 +3
9171= 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 000 +00+ 6
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Bài 3
b) Viết theo mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1=
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6230
6203
5002
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Bài 4/ Tính chu vi các hình sau:
6 cm
4 cm
3 cm
4 cm
A
B
C
D
M
N
P
Q
4 cm
8 cm
G
H
I
K
5 cm
5 cm
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Chu vi hình tứ giác ABCD là:
6 + 4 + 3 + 4 = 17 (cm)
Đáp số: 17 cm
Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
(8 + 4 ) x 2 = 24 ( cm)
Đáp số : 24 cm.
Chu vi hình vuông GHIK là:
5 x 4 = 20 (cm)
Đáp số: 20 cm
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Bài 1: Tính nhẩm
7000 + 2000 =
9000 - 3000 =
…..
…..
9000
6000
8000 : 2 =
3000 x 2 =
…..
4000
…..
6000
Tiết 2
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Bài 2: Đặt tính rồi tính
4637 + 8245 ;
7035 - 2316 ;
325 x 3 ;
25968 : 3 .
12882
4719
975
8656
1
9
1
6
1
8
0
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Bài 3: Điền dấu so sánh thích hợp vào chỗ chấm
5870 5890
4327 3742
28676 28676
97321 97400
……
……
……
……
<
>
=
<
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Bài 4:
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
82697; 62978; 92678; 79862.
Thứ hai, ngày 29 tháng 8 năm 2016
92678 ; 82697; 79862; 62978
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
CHÀO TAM BIỆT CÁC EM !
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN THÁI BÌNH
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Giáo viên: Trần Thị Uyên Trang
Tiết 1 và 2
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Đọc viết được các số trong phạm vi 100 000.
Biết viết các số thành tổng
Giải toán về chu vi của một hình.
Làm nhanh, thành thạo, chính xác các dạng toán nhẩm.
Sau bài học, các em sẽ:
THỰC HÀNH
Bi 1:
0 10 000 … 30000 … … … … … …. ……
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36000; 37000;………;………..;…………;41000;…….
20000
40000
50000
60000
70000
90000
100000
80000
38000
39000
40000
42000
a. Vi?t s? thớch h?p vo du?i m?i v?ch c?a tia s?:
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Bài 2. Viết theo mẫu:
63850
6
3
8
5
0
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
1
6
2
1
2
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
8105
8
1
0
5
70008
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Bi 3 :Vi?t m?i s? sau thnh t?ng ( theo m?u) :
8723; 9171; 3082; 7006
M?u: 8723 = 8000 + 700 + 20 +3
9171= 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 000 +00+ 6
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Bài 3
b) Viết theo mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1=
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6230
6203
5002
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Bài 4/ Tính chu vi các hình sau:
6 cm
4 cm
3 cm
4 cm
A
B
C
D
M
N
P
Q
4 cm
8 cm
G
H
I
K
5 cm
5 cm
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Chu vi hình tứ giác ABCD là:
6 + 4 + 3 + 4 = 17 (cm)
Đáp số: 17 cm
Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
(8 + 4 ) x 2 = 24 ( cm)
Đáp số : 24 cm.
Chu vi hình vuông GHIK là:
5 x 4 = 20 (cm)
Đáp số: 20 cm
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Bài 1: Tính nhẩm
7000 + 2000 =
9000 - 3000 =
…..
…..
9000
6000
8000 : 2 =
3000 x 2 =
…..
4000
…..
6000
Tiết 2
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Bài 2: Đặt tính rồi tính
4637 + 8245 ;
7035 - 2316 ;
325 x 3 ;
25968 : 3 .
12882
4719
975
8656
1
9
1
6
1
8
0
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Bài 3: Điền dấu so sánh thích hợp vào chỗ chấm
5870 5890
4327 3742
28676 28676
97321 97400
……
……
……
……
<
>
=
<
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Bài 4:
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
82697; 62978; 92678; 79862.
Thứ hai, ngày 29 tháng 8 năm 2016
92678 ; 82697; 79862; 62978
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
CHÀO TAM BIỆT CÁC EM !
 









Các ý kiến mới nhất