Tìm kiếm Bài giảng
Bài 12. Axit nitric và muối nitrat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Dũng
Ngày gửi: 15h:54' 29-11-2009
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Dũng
Ngày gửi: 15h:54' 29-11-2009
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các Thầy Cô
Giáo viên: Lê Đức Dũng
BÀI 12
AXIT NITRIC
AXIT NITRIC
MÔ HÌNH PHÂN TỬ
I. Cấu tạo phân tử
Công thức electron và cấu tạo của axit nitric
O
H - O - N
O
Số oxi hoá của nitơ trong axit nitric là +5
Số electron hoá trị của : - H là 1
- N là 5
- O là 6
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Chất lỏng không màu
Axit tinh khiết kém bền, dễ bị phân hủy
Tsôi =86oC
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Tính axit
HNO3 H+ + NO3-
Làm đỏ quỳ tím
Tác dụng với oxit bazơ
Al2O3 + 6HNO3 2Al(NO3)3 + 3H2O
Tác dụng với bazơ
Cu(OH)2 + 2HNO3 Cu(NO3)2 + 2H2O
Tác dụng với muối
CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO3)2 +CO2 +H2O
2. TÍNH OXI HÓA
Là một trong những axit có tính oxi hóa mạnh
Sản phẩm của phản ứng có thể là : N2, N2O, NO, NO2, NH4NO3
Phản ứng với kim loại
Phản ứng với phi kim
Phản ứng với hợp chất
a) Phản ứng với kim loại
Tác dụng với hầu hết kim loại trừ Au, Pt
Al, Fe không tác dụng với HNO3 đặc nguội
`
Ag+HNO3NO+…+….
3Ag + 4HNO3 3AgNO3 + NO + 2H2O
Mg+HNO3N2+…+…
10Mg + 24HNO3 10Mg(NO3)2 + 2N2 + 12H2O
Fe+HNO3 N2O+…+….
8Fe + 30HNO3 8Fe(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
Thí dụ
`
b) Phản ứng với phi kim
HNO3 đặc có thể oxi hóa được nhiều phi kim: C, S, P…
Các phi kim bị oxi hóa đến số oxi hóa cao nhất
S + HNO3 + NO2 + H2O
S + 6HNO3 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
C + HNO3 + NO2 + H2O
C + 4HNO3 CO2 + 4NO2 + 2H2O
c. Ph?n ?ng v?i H?P CH?T
HNO3 + H2S ?
Hoàn thành phản ứng sau :
S + NO + H2O
2
3
3
2
4
+5 -2 0 +2
FeO + HNO3 ? + NO +
Fe(NO3)3 H2O
3
10
+2 +5 +3 +2
b. Với phi kim
mạnh
2. Tính oxi hoá
a. Với kim loại
III. Tính chất hoá học
1. Là một axit mạnh :
II. Tính chất vật lí
I. Cấu tạo phân tử
3
5
IV. Ứng dụng
Trong nông nghiệp: điều chế phân đạm NH4NO3
Trong lĩnh vực quân sự: điều chế thuốc nổ, chất oxi hóa cho nhiên liệu lỏng tên lửa
Trong y dược: thuốc thử phân biệt heroin và morphine
Trong công nghệ thực phẩm: nguyên liệu dùng để sản xuất một số phụ gia( NaNO3, NaNO2,…)
IV. ỨNG DỤNG
V. ĐIỀU CHẾ
1) Trong phòng thí nghiệm
2) Trong công nghiệp
HNO3 được sản xuất từ NH3.
Gồm 3 giai đoạn
Giai đoạn 1: Oxi hóa NH3 bằng oxi không khí
Giai đoạn 2:Oxi hóa NO thành NO2
Giai đoạn 3: chuyển hóa NO2 thành HNO3
SƠ ĐỒ THIẾT BỊ ĐIỀU CHẾ AXITNITRIC
KHONG KHÍ
NO2 , O2
HNO3
A
NH3
KHÔNG KHÍ
NO
NO
XT
NH3 ,O2
NƯỚC
Quá trình điều chế HNO3
NH3 NO NO2 HNO3
TÓM TẮT BÀI GiẢNG
CẦN NẮM VỮNG:
HNO3 là chất rất dễ bị phân hủy ở điều kiện có ánh sáng
Trong các phản ứng oxi hóa khử HNO3 luôn là chất oxi hóa
HNO3 đặc nguội không tác dụng với Al và Fe
Quy trình sản xuất HNO3 trong công nghiệp
Chuyên chở axit HNO3 đặc nguội
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Zn+HNO3NH4NO3+…+….
Al+HNO3N2O+…+….
Cu+HNO3NO+… +….
P + HNO3 + NO2 + H2O
BÀI TẬP VỀ NHÀ
2,3,4,5,6,7,8 trang 55 sách GK
Bài học đã hết !..Các em về nhà làm các bài tập trong đề cương !!??
Chúc các Em thành công..
Kính chào Quý Thầy Cô..
ĐÁP ÁN
Zn + 20HNO3 8Zn(NO3)2 + 2NH4NO3+ 6H2O
8Al + 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O+ 15H2O
3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO+ 4H2O
P + 5HNO3 H3PO4 + 5NO2 + H2O
Giáo viên: Lê Đức Dũng
BÀI 12
AXIT NITRIC
AXIT NITRIC
MÔ HÌNH PHÂN TỬ
I. Cấu tạo phân tử
Công thức electron và cấu tạo của axit nitric
O
H - O - N
O
Số oxi hoá của nitơ trong axit nitric là +5
Số electron hoá trị của : - H là 1
- N là 5
- O là 6
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Chất lỏng không màu
Axit tinh khiết kém bền, dễ bị phân hủy
Tsôi =86oC
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Tính axit
HNO3 H+ + NO3-
Làm đỏ quỳ tím
Tác dụng với oxit bazơ
Al2O3 + 6HNO3 2Al(NO3)3 + 3H2O
Tác dụng với bazơ
Cu(OH)2 + 2HNO3 Cu(NO3)2 + 2H2O
Tác dụng với muối
CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO3)2 +CO2 +H2O
2. TÍNH OXI HÓA
Là một trong những axit có tính oxi hóa mạnh
Sản phẩm của phản ứng có thể là : N2, N2O, NO, NO2, NH4NO3
Phản ứng với kim loại
Phản ứng với phi kim
Phản ứng với hợp chất
a) Phản ứng với kim loại
Tác dụng với hầu hết kim loại trừ Au, Pt
Al, Fe không tác dụng với HNO3 đặc nguội
`
Ag+HNO3NO+…+….
3Ag + 4HNO3 3AgNO3 + NO + 2H2O
Mg+HNO3N2+…+…
10Mg + 24HNO3 10Mg(NO3)2 + 2N2 + 12H2O
Fe+HNO3 N2O+…+….
8Fe + 30HNO3 8Fe(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
Thí dụ
`
b) Phản ứng với phi kim
HNO3 đặc có thể oxi hóa được nhiều phi kim: C, S, P…
Các phi kim bị oxi hóa đến số oxi hóa cao nhất
S + HNO3 + NO2 + H2O
S + 6HNO3 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
C + HNO3 + NO2 + H2O
C + 4HNO3 CO2 + 4NO2 + 2H2O
c. Ph?n ?ng v?i H?P CH?T
HNO3 + H2S ?
Hoàn thành phản ứng sau :
S + NO + H2O
2
3
3
2
4
+5 -2 0 +2
FeO + HNO3 ? + NO +
Fe(NO3)3 H2O
3
10
+2 +5 +3 +2
b. Với phi kim
mạnh
2. Tính oxi hoá
a. Với kim loại
III. Tính chất hoá học
1. Là một axit mạnh :
II. Tính chất vật lí
I. Cấu tạo phân tử
3
5
IV. Ứng dụng
Trong nông nghiệp: điều chế phân đạm NH4NO3
Trong lĩnh vực quân sự: điều chế thuốc nổ, chất oxi hóa cho nhiên liệu lỏng tên lửa
Trong y dược: thuốc thử phân biệt heroin và morphine
Trong công nghệ thực phẩm: nguyên liệu dùng để sản xuất một số phụ gia( NaNO3, NaNO2,…)
IV. ỨNG DỤNG
V. ĐIỀU CHẾ
1) Trong phòng thí nghiệm
2) Trong công nghiệp
HNO3 được sản xuất từ NH3.
Gồm 3 giai đoạn
Giai đoạn 1: Oxi hóa NH3 bằng oxi không khí
Giai đoạn 2:Oxi hóa NO thành NO2
Giai đoạn 3: chuyển hóa NO2 thành HNO3
SƠ ĐỒ THIẾT BỊ ĐIỀU CHẾ AXITNITRIC
KHONG KHÍ
NO2 , O2
HNO3
A
NH3
KHÔNG KHÍ
NO
NO
XT
NH3 ,O2
NƯỚC
Quá trình điều chế HNO3
NH3 NO NO2 HNO3
TÓM TẮT BÀI GiẢNG
CẦN NẮM VỮNG:
HNO3 là chất rất dễ bị phân hủy ở điều kiện có ánh sáng
Trong các phản ứng oxi hóa khử HNO3 luôn là chất oxi hóa
HNO3 đặc nguội không tác dụng với Al và Fe
Quy trình sản xuất HNO3 trong công nghiệp
Chuyên chở axit HNO3 đặc nguội
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Zn+HNO3NH4NO3+…+….
Al+HNO3N2O+…+….
Cu+HNO3NO+… +….
P + HNO3 + NO2 + H2O
BÀI TẬP VỀ NHÀ
2,3,4,5,6,7,8 trang 55 sách GK
Bài học đã hết !..Các em về nhà làm các bài tập trong đề cương !!??
Chúc các Em thành công..
Kính chào Quý Thầy Cô..
ĐÁP ÁN
Zn + 20HNO3 8Zn(NO3)2 + 2NH4NO3+ 6H2O
8Al + 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O+ 15H2O
3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO+ 4H2O
P + 5HNO3 H3PO4 + 5NO2 + H2O
 









Các ý kiến mới nhất