Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 39. Một số hợp chất của crom

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Như
Ngày gửi: 00h:35' 19-02-2009
Dung lượng: 295.0 KB
Số lượt tải: 265
Số lượt thích: 0 người
Bài 32:
HỢP CHẤT CỦA CROM
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
Crom (II) oxit

CrO

Crom (II) hiđroxit
Cr(OH)2

Muối crom (II)

CrCl2,CrSO4

MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
I.HỢP CHẤT CROM (II):
Crom (II) oxit: CrO
CrO là chất rắn, màu đen, không tan trong nước
CrO là một oxit bazơ.

CrO
+
HCl
2

CrCl2 + H2O
CrO có tính khử, trong không khí CrO dễ bị oxi hoá thành Crom (III) oxit Cr2O3
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)

Crom (II) hiđroxit
Cr(OH)2

Muối crom (II)

CrCl2,CrSO4

MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
I.HỢP CHẤT CROM (II):
Crom (II) oxit: CrO
Crom (II) hiđroxit: Cr(OH)2
Cr(OH)2 là chất rắn, màu vàng.
Cr(OH)2 được điều chế từ muối Crom (II) với dd bazơ

CrCl2
+
NaOH



Cr(OH)2
NaCl
2
+
2
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
I.HỢP CHẤT CROM (II):
Crom (II) oxit: CrO
Crom (II) hiđroxit: Cr(OH)2
Cr(OH)2 có tính bazơ

Cr(OH)2
+



4Cr(OH)3
O2
Cr(OH)2
+
HCl
CrCl2 + 2H2O
2

Cr(OH)2 có tính khử
+
H2O
2
+2
+3
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)

Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)

Muối crom (II)
CrCl2,CrSO4



MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
I.HỢP CHẤT CROM (II):
Crom (II) oxit: CrO
Crom (II) hiđroxit: Cr(OH)2
Muối Crom (II):
Muối Crom (II) có tính khử mạnh



CrCl2
+
4
4
HCl
+
4CrCl3 + 2 H2 O
O2

+2
+3
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)

Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)

CrCl2,CrSO4
(tính khử mạnh)
Crom (III) oxit

Cr2O3

Crom (III) hidroxit
Cr(OH)3

Muối crom (III)

CrCl3,Cr2(SO)4
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
I.HỢP CHẤT CROM (III):
Crom (III) oxit: Cr2O3
Cr2O3 là chất rắn, màu xanh lá, không tan trong nước.
Cr2O3 là một oxit lưỡng tính, tan trong axit và kiềm đặc.




HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)

Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)

Muối Crom (II)
(tính khử mạnh)
Cr2O3
(Oxit lưỡng tính)
Crom (III) hiđroxit
Cr(OH)3


Muối crom (III)

CrCl2, CrSO4
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
I.HỢP CHẤT CROM (III):
1. Crom(III) oxit: Cr2O3
2. Crom (III) hiđroxit: Cr(OH)3
Cr(OH)3 là chất rắn, có màu lục xám, không tan trong nước
Cr(OH)3 có tính lưỡng tính


Cr(OH)3 + NaOH 


Na[Cr(OH)4]
Natricromic
Cr(OH)3 +
2
HCl 
CrCl3 + 3H2O

HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)

Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)

Muối Crom (II)
(tính khử mạnh)
Cr2O3
(Oxit lưỡng tính)
Cr(OH)3
(lưỡng tính)


Muối crom (III)

CrCl2, CrSO4
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
II.HỢP CHẤT CROM (III):
1. Crom(III) oxit: Cr2O3
2. Crom (III) hiđroxit: Cr(OH)3
3. Muối Crom (III):
Muối Crom (III) vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
Trong môi trường axit, Zn khử muối Cr(III) thành muối Cr(II)
Trong môi trường bazơ, Br2 oxi hoá muối Cr(III) thành Cr(VI)





HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)

Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)

Muối Crom (II)
(tính khử mạnh)
Cr2O3
(Oxit lưỡng tính)
Cr(OH)3
(hiđro xit lưỡng tính)

Muối crom (III)
( tính khử, tính oxi hoá)
Crom (VI) oxit

CrO3

Muối cromat và đicromat
K2CrO4,K2Cr2O7

MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
III.HỢP CHẤT CROM (VI):
Crom (VI) oxit: CrO3
- CrO3 là chất rắn, màu đỏ, tan trong nước.
- CrO3 là một oxit axit,tác dụng với nước tạo thành hỗn hợp axit cromic H2CrO4 và axit đicromic H2Cr2O7
CrO3 + H2O  H2CrO4
2CrO3 + H2O  H2Cr2O7



MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
III.HỢP CHẤT CROM (VI):
Crom (VI) oxit: CrO3
- CrO3 là một oxit axit.
- CrO3 có tính oxi hoá mạnh

2CrO3 + 2NH3  Cr2O3 + N2 + 3H2O


+6
+3
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)

Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)

Muối Crom (II)
(tính khử mạnh)
Cr2O3
(Oxit lưỡng tính)
Cr(OH)3
(hiđroxit lưỡng tính)

Muối crom (III)
( tính khử, tính oxi hoá)

CrO3
(oxit axit,tính oxi hoá)

Muối cromic và cromat
K2CrO4,K2Cr2O7

MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
III.HỢP CHẤT CROM (VI):
Crom (VI) oxit: CrO3
Muối cromat và đicromat
- Muối cromat và đicromat là những hợp chất bền.
- Muối cromat có màu vàng, muối đicromat có màu da cam.

Cr2O7 + 2OH  2CrO4 + H2O

2CrO4 + 2H+  Cr2O7 + H2O




2-
_
2-
2-
2-
(da cam)
(vàng)
(vàng)
(Da cam)
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
III.HỢP CHẤT CROM (VI):
Crom (VI) oxit: CrO3
Muối cromat và đicromat
- Giữa các ion có sự chuyển hoá qua lại lẫn nhau theo cân bằng hoá học sau:

CrO7 + H2O  2CrO4 + 2H+



2-
2-
(da cam)

(vàng)
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
III.HỢP CHẤT CROM (VI):
Crom (VI) oxit: CrO3
Muối cromat và đicromat
- Các muối cromat và đicromat có tính oxi hoá mạnh, đặc biệt trong môi trường axit, muối crom (VI) bị khử thành muối crom (III).

K2Cr2O7 + KI + H2SO4






6
7
4
3
7
+6
+3
Cr2(SO4)3 + I2
+ K2 SO 4 + H2O
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)

Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)

Muối Crom (II)
(tính khử mạnh)
Cr2O3
(Oxit lưỡng tính)
Cr(OH)3
(hiđroxit lưỡng tính)

Muối crom (III)
( tính khử, tính oxi hoá)

CrO3
(oxit axit,tính oxi hoá)

K2CrO4,K2Cr2O7
(tính oxi hoá mạnh)



HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)

Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)

Muối Crom (II)
(tính khử mạnh)
Cr2O3
(Oxit lưỡng tính)
Cr(OH)3
(hiđroxit lưỡng tính)

Muối crom (III)
( tính khử, tính oxi hoá)

CrO3
(oxit axit,tính oxi hoá)

K2CrO4,K2Cr2O7
(tính oxi hoá mạnh)

H2CrO4,
H2Cr2O7
Bài tập
Viết các phương trình hoá học thực hiện dãy chuyển đổi hoá học sau:
Cr  CrCl2  Cr(OH)2  Cr(OH)3 CrCl3 CrCl2

NaCrO2  Na2CrO4

Na2Cr2O7

Cr2(SO4)3


 
Gửi ý kiến