Bài 39. Một số hợp chất của crom

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Như
Ngày gửi: 00h:35' 19-02-2009
Dung lượng: 295.0 KB
Số lượt tải: 265
Nguồn:
Người gửi: Lê Như
Ngày gửi: 00h:35' 19-02-2009
Dung lượng: 295.0 KB
Số lượt tải: 265
Số lượt thích:
0 người
Bài 32:
HỢP CHẤT CỦA CROM
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
Crom (II) oxit
CrO
Crom (II) hiđroxit
Cr(OH)2
Muối crom (II)
CrCl2,CrSO4
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
I.HỢP CHẤT CROM (II):
Crom (II) oxit: CrO
CrO là chất rắn, màu đen, không tan trong nước
CrO là một oxit bazơ.
CrO
+
HCl
2
CrCl2 + H2O
CrO có tính khử, trong không khí CrO dễ bị oxi hoá thành Crom (III) oxit Cr2O3
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)
Crom (II) hiđroxit
Cr(OH)2
Muối crom (II)
CrCl2,CrSO4
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
I.HỢP CHẤT CROM (II):
Crom (II) oxit: CrO
Crom (II) hiđroxit: Cr(OH)2
Cr(OH)2 là chất rắn, màu vàng.
Cr(OH)2 được điều chế từ muối Crom (II) với dd bazơ
CrCl2
+
NaOH
Cr(OH)2
NaCl
2
+
2
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
I.HỢP CHẤT CROM (II):
Crom (II) oxit: CrO
Crom (II) hiđroxit: Cr(OH)2
Cr(OH)2 có tính bazơ
Cr(OH)2
+
4Cr(OH)3
O2
Cr(OH)2
+
HCl
CrCl2 + 2H2O
2
Cr(OH)2 có tính khử
+
H2O
2
+2
+3
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)
Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)
Muối crom (II)
CrCl2,CrSO4
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
I.HỢP CHẤT CROM (II):
Crom (II) oxit: CrO
Crom (II) hiđroxit: Cr(OH)2
Muối Crom (II):
Muối Crom (II) có tính khử mạnh
CrCl2
+
4
4
HCl
+
4CrCl3 + 2 H2 O
O2
+2
+3
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)
Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)
CrCl2,CrSO4
(tính khử mạnh)
Crom (III) oxit
Cr2O3
Crom (III) hidroxit
Cr(OH)3
Muối crom (III)
CrCl3,Cr2(SO)4
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
I.HỢP CHẤT CROM (III):
Crom (III) oxit: Cr2O3
Cr2O3 là chất rắn, màu xanh lá, không tan trong nước.
Cr2O3 là một oxit lưỡng tính, tan trong axit và kiềm đặc.
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)
Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)
Muối Crom (II)
(tính khử mạnh)
Cr2O3
(Oxit lưỡng tính)
Crom (III) hiđroxit
Cr(OH)3
Muối crom (III)
CrCl2, CrSO4
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
I.HỢP CHẤT CROM (III):
1. Crom(III) oxit: Cr2O3
2. Crom (III) hiđroxit: Cr(OH)3
Cr(OH)3 là chất rắn, có màu lục xám, không tan trong nước
Cr(OH)3 có tính lưỡng tính
Cr(OH)3 + NaOH
Na[Cr(OH)4]
Natricromic
Cr(OH)3 +
2
HCl
CrCl3 + 3H2O
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)
Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)
Muối Crom (II)
(tính khử mạnh)
Cr2O3
(Oxit lưỡng tính)
Cr(OH)3
(lưỡng tính)
Muối crom (III)
CrCl2, CrSO4
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
II.HỢP CHẤT CROM (III):
1. Crom(III) oxit: Cr2O3
2. Crom (III) hiđroxit: Cr(OH)3
3. Muối Crom (III):
Muối Crom (III) vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
Trong môi trường axit, Zn khử muối Cr(III) thành muối Cr(II)
Trong môi trường bazơ, Br2 oxi hoá muối Cr(III) thành Cr(VI)
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)
Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)
Muối Crom (II)
(tính khử mạnh)
Cr2O3
(Oxit lưỡng tính)
Cr(OH)3
(hiđro xit lưỡng tính)
Muối crom (III)
( tính khử, tính oxi hoá)
Crom (VI) oxit
CrO3
Muối cromat và đicromat
K2CrO4,K2Cr2O7
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
III.HỢP CHẤT CROM (VI):
Crom (VI) oxit: CrO3
- CrO3 là chất rắn, màu đỏ, tan trong nước.
- CrO3 là một oxit axit,tác dụng với nước tạo thành hỗn hợp axit cromic H2CrO4 và axit đicromic H2Cr2O7
CrO3 + H2O H2CrO4
2CrO3 + H2O H2Cr2O7
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
III.HỢP CHẤT CROM (VI):
Crom (VI) oxit: CrO3
- CrO3 là một oxit axit.
- CrO3 có tính oxi hoá mạnh
2CrO3 + 2NH3 Cr2O3 + N2 + 3H2O
+6
+3
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)
Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)
Muối Crom (II)
(tính khử mạnh)
Cr2O3
(Oxit lưỡng tính)
Cr(OH)3
(hiđroxit lưỡng tính)
Muối crom (III)
( tính khử, tính oxi hoá)
CrO3
(oxit axit,tính oxi hoá)
Muối cromic và cromat
K2CrO4,K2Cr2O7
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
III.HỢP CHẤT CROM (VI):
Crom (VI) oxit: CrO3
Muối cromat và đicromat
- Muối cromat và đicromat là những hợp chất bền.
- Muối cromat có màu vàng, muối đicromat có màu da cam.
Cr2O7 + 2OH 2CrO4 + H2O
2CrO4 + 2H+ Cr2O7 + H2O
2-
_
2-
2-
2-
(da cam)
(vàng)
(vàng)
(Da cam)
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
III.HỢP CHẤT CROM (VI):
Crom (VI) oxit: CrO3
Muối cromat và đicromat
- Giữa các ion có sự chuyển hoá qua lại lẫn nhau theo cân bằng hoá học sau:
CrO7 + H2O 2CrO4 + 2H+
2-
2-
(da cam)
(vàng)
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
III.HỢP CHẤT CROM (VI):
Crom (VI) oxit: CrO3
Muối cromat và đicromat
- Các muối cromat và đicromat có tính oxi hoá mạnh, đặc biệt trong môi trường axit, muối crom (VI) bị khử thành muối crom (III).
K2Cr2O7 + KI + H2SO4
6
7
4
3
7
+6
+3
Cr2(SO4)3 + I2
+ K2 SO 4 + H2O
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)
Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)
Muối Crom (II)
(tính khử mạnh)
Cr2O3
(Oxit lưỡng tính)
Cr(OH)3
(hiđroxit lưỡng tính)
Muối crom (III)
( tính khử, tính oxi hoá)
CrO3
(oxit axit,tính oxi hoá)
K2CrO4,K2Cr2O7
(tính oxi hoá mạnh)
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)
Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)
Muối Crom (II)
(tính khử mạnh)
Cr2O3
(Oxit lưỡng tính)
Cr(OH)3
(hiđroxit lưỡng tính)
Muối crom (III)
( tính khử, tính oxi hoá)
CrO3
(oxit axit,tính oxi hoá)
K2CrO4,K2Cr2O7
(tính oxi hoá mạnh)
H2CrO4,
H2Cr2O7
Bài tập
Viết các phương trình hoá học thực hiện dãy chuyển đổi hoá học sau:
Cr CrCl2 Cr(OH)2 Cr(OH)3 CrCl3 CrCl2
NaCrO2 Na2CrO4
Na2Cr2O7
Cr2(SO4)3
HỢP CHẤT CỦA CROM
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
Crom (II) oxit
CrO
Crom (II) hiđroxit
Cr(OH)2
Muối crom (II)
CrCl2,CrSO4
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
I.HỢP CHẤT CROM (II):
Crom (II) oxit: CrO
CrO là chất rắn, màu đen, không tan trong nước
CrO là một oxit bazơ.
CrO
+
HCl
2
CrCl2 + H2O
CrO có tính khử, trong không khí CrO dễ bị oxi hoá thành Crom (III) oxit Cr2O3
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)
Crom (II) hiđroxit
Cr(OH)2
Muối crom (II)
CrCl2,CrSO4
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
I.HỢP CHẤT CROM (II):
Crom (II) oxit: CrO
Crom (II) hiđroxit: Cr(OH)2
Cr(OH)2 là chất rắn, màu vàng.
Cr(OH)2 được điều chế từ muối Crom (II) với dd bazơ
CrCl2
+
NaOH
Cr(OH)2
NaCl
2
+
2
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
I.HỢP CHẤT CROM (II):
Crom (II) oxit: CrO
Crom (II) hiđroxit: Cr(OH)2
Cr(OH)2 có tính bazơ
Cr(OH)2
+
4Cr(OH)3
O2
Cr(OH)2
+
HCl
CrCl2 + 2H2O
2
Cr(OH)2 có tính khử
+
H2O
2
+2
+3
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)
Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)
Muối crom (II)
CrCl2,CrSO4
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
I.HỢP CHẤT CROM (II):
Crom (II) oxit: CrO
Crom (II) hiđroxit: Cr(OH)2
Muối Crom (II):
Muối Crom (II) có tính khử mạnh
CrCl2
+
4
4
HCl
+
4CrCl3 + 2 H2 O
O2
+2
+3
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)
Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)
CrCl2,CrSO4
(tính khử mạnh)
Crom (III) oxit
Cr2O3
Crom (III) hidroxit
Cr(OH)3
Muối crom (III)
CrCl3,Cr2(SO)4
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
I.HỢP CHẤT CROM (III):
Crom (III) oxit: Cr2O3
Cr2O3 là chất rắn, màu xanh lá, không tan trong nước.
Cr2O3 là một oxit lưỡng tính, tan trong axit và kiềm đặc.
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)
Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)
Muối Crom (II)
(tính khử mạnh)
Cr2O3
(Oxit lưỡng tính)
Crom (III) hiđroxit
Cr(OH)3
Muối crom (III)
CrCl2, CrSO4
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
I.HỢP CHẤT CROM (III):
1. Crom(III) oxit: Cr2O3
2. Crom (III) hiđroxit: Cr(OH)3
Cr(OH)3 là chất rắn, có màu lục xám, không tan trong nước
Cr(OH)3 có tính lưỡng tính
Cr(OH)3 + NaOH
Na[Cr(OH)4]
Natricromic
Cr(OH)3 +
2
HCl
CrCl3 + 3H2O
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)
Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)
Muối Crom (II)
(tính khử mạnh)
Cr2O3
(Oxit lưỡng tính)
Cr(OH)3
(lưỡng tính)
Muối crom (III)
CrCl2, CrSO4
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
II.HỢP CHẤT CROM (III):
1. Crom(III) oxit: Cr2O3
2. Crom (III) hiđroxit: Cr(OH)3
3. Muối Crom (III):
Muối Crom (III) vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
Trong môi trường axit, Zn khử muối Cr(III) thành muối Cr(II)
Trong môi trường bazơ, Br2 oxi hoá muối Cr(III) thành Cr(VI)
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)
Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)
Muối Crom (II)
(tính khử mạnh)
Cr2O3
(Oxit lưỡng tính)
Cr(OH)3
(hiđro xit lưỡng tính)
Muối crom (III)
( tính khử, tính oxi hoá)
Crom (VI) oxit
CrO3
Muối cromat và đicromat
K2CrO4,K2Cr2O7
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
III.HỢP CHẤT CROM (VI):
Crom (VI) oxit: CrO3
- CrO3 là chất rắn, màu đỏ, tan trong nước.
- CrO3 là một oxit axit,tác dụng với nước tạo thành hỗn hợp axit cromic H2CrO4 và axit đicromic H2Cr2O7
CrO3 + H2O H2CrO4
2CrO3 + H2O H2Cr2O7
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
III.HỢP CHẤT CROM (VI):
Crom (VI) oxit: CrO3
- CrO3 là một oxit axit.
- CrO3 có tính oxi hoá mạnh
2CrO3 + 2NH3 Cr2O3 + N2 + 3H2O
+6
+3
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)
Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)
Muối Crom (II)
(tính khử mạnh)
Cr2O3
(Oxit lưỡng tính)
Cr(OH)3
(hiđroxit lưỡng tính)
Muối crom (III)
( tính khử, tính oxi hoá)
CrO3
(oxit axit,tính oxi hoá)
Muối cromic và cromat
K2CrO4,K2Cr2O7
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
III.HỢP CHẤT CROM (VI):
Crom (VI) oxit: CrO3
Muối cromat và đicromat
- Muối cromat và đicromat là những hợp chất bền.
- Muối cromat có màu vàng, muối đicromat có màu da cam.
Cr2O7 + 2OH 2CrO4 + H2O
2CrO4 + 2H+ Cr2O7 + H2O
2-
_
2-
2-
2-
(da cam)
(vàng)
(vàng)
(Da cam)
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
III.HỢP CHẤT CROM (VI):
Crom (VI) oxit: CrO3
Muối cromat và đicromat
- Giữa các ion có sự chuyển hoá qua lại lẫn nhau theo cân bằng hoá học sau:
CrO7 + H2O 2CrO4 + 2H+
2-
2-
(da cam)
(vàng)
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
III.HỢP CHẤT CROM (VI):
Crom (VI) oxit: CrO3
Muối cromat và đicromat
- Các muối cromat và đicromat có tính oxi hoá mạnh, đặc biệt trong môi trường axit, muối crom (VI) bị khử thành muối crom (III).
K2Cr2O7 + KI + H2SO4
6
7
4
3
7
+6
+3
Cr2(SO4)3 + I2
+ K2 SO 4 + H2O
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)
Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)
Muối Crom (II)
(tính khử mạnh)
Cr2O3
(Oxit lưỡng tính)
Cr(OH)3
(hiđroxit lưỡng tính)
Muối crom (III)
( tính khử, tính oxi hoá)
CrO3
(oxit axit,tính oxi hoá)
K2CrO4,K2Cr2O7
(tính oxi hoá mạnh)
HỢP CHẤT CỦA CROM
Hợp chất Crom (II)
Hợp chất Crom (III)
Hợp chất Crom (VI)
CrO
(oxit bazơ,
tính khử)
Cr(OH)2
(bazơ,
tính khử)
Muối Crom (II)
(tính khử mạnh)
Cr2O3
(Oxit lưỡng tính)
Cr(OH)3
(hiđroxit lưỡng tính)
Muối crom (III)
( tính khử, tính oxi hoá)
CrO3
(oxit axit,tính oxi hoá)
K2CrO4,K2Cr2O7
(tính oxi hoá mạnh)
H2CrO4,
H2Cr2O7
Bài tập
Viết các phương trình hoá học thực hiện dãy chuyển đổi hoá học sau:
Cr CrCl2 Cr(OH)2 Cr(OH)3 CrCl3 CrCl2
NaCrO2 Na2CrO4
Na2Cr2O7
Cr2(SO4)3
 








Các ý kiến mới nhất