Tìm kiếm Bài giảng
Bài Khu vực Đông Nam Á_11A6_2019-2020

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Geography Thái Hòa
Ngày gửi: 13h:19' 22-04-2020
Dung lượng: 10.0 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Geography Thái Hòa
Ngày gửi: 13h:19' 22-04-2020
Dung lượng: 10.0 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Bài thuyết trình
KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
1
Thành viên:
1. Lê Thị Quế Anh
2. Lục Tiểu Mai Hân
3. Phan Nguyễn Hằng Uyên
2
3
KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
.Vị trí địa lý và lãnh thổ
.Đặc điểm tự nhiên
.Dân cư và xã hội
.Kinh tế
.Hiệp hội các nước Đông Nam Á ( ASEAN )
4
Vị trí địa lí và lãnh thổ
Hình 1. Khu vực Đông Nam Á
Nằm ở phía Đông Nam Châu Á.
Tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu với lục địa Ô-xtray-li-a.
Diện tích: 4.494.047 km².
Chiếm 10.5% diện tích Châu Á
Chiếm 3% diện tích trên Trái Đất
LỤC ĐỊA Á - ÂU
THÁI BÌNH DƯƠNG
ẤN ĐỘ DƯƠNG
LỤC ĐỊA OXTRAYLIA
5
Các quốc gia của khu vực Đông Nam Á
11
quốc gia
Việt Nam
Myanmar
Laos
Thai Land
Cambodia
Philippin
Brunei
Malaysia
Singapore
Indonesia
Đông Timor
Đông nam á gồm có mấy quốc gia ?
Xác định vị trí trên bản đồ
6
Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Nam Á
Địa hình
ĐNA lục địa
( Myanmar, Lào, Thái Lan, Campuchia và Việt Nam )
ĐNA biển đảo
( Malaysia, Singapore, Brunei, Indonesia, Philippines và Đông Timor)
- Đông Nam Á bao gồm mô hệ thống các bán đảo và quần đảo đang xen giữa các biển và vịnh phức tạp
7
Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Nam Á
Khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng ẩm
Độ ẩm cao nhất thế giới
Lược đồ về địa hình và hướng ở Đông Nam Á
8
Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Nam Á
9
Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Nam Á
10
Đánh giá điều kiện tự nhiên khu vực Đông Nam Á
Hệ thống sông ngòi dày đặc, đặc biệt là sông Mê Kông.
Các sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.
Tiềm năng ngành thủy điện lớn.
Thủy điện Sơn La
- Vị trí kề sát “vành đai lửa Thái Bình Dương” nơi hoạt động các áp thất nhiệt đới nên chịu ảnh hưởng nặng nề của thiên tai
Núi lửa Raung ở Indonexia
Lốc xoáy tại Philippin
11
- Nằm trong vành đai sinh khoáng vì thế có nhiều loại khoáng sản
- Nguy cơ cháy rừng do khai thác không hợp lí.
12
VIET NAM
MYANMAR
LAOS
THAILAND
CAMBODIA
MALAYSIA
SINGAPORE
INDONESIA
PHILIPPINES
BRUNEI DAUSALAM
DONG TIMOR
Dân số
Dân số: 641.775.797 triệu người ( năm 2017)
Mật độ dân số: 124 người/ km².
13
Dân số
Cơ cấu dân số trẻ, số dân trong độ tuổi lao động cao (trên 50%).
Tỉ lệ gia tăng dân số đang có xu hướng giảm.
Thuận lợi: Thị trường tiêu thụ rộng lớn, nguồn lao động dồi dào, giá rẻ, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Khó khăn: Chất lượng lao động chưa cao, dân số đông gây sức ép lên KT – XH - MT.
Tháp độ tuổi dân số Đông Nam Á ( năm 2015 )
14
Dân cư
- Dân cư phân bố không đều
Ven biển
Vùng đất đỏ
Vùng đồng bằng
15
Xã hội
Đa dân tộc
Đa tôn giáo
Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hoá lớn.
Phong tục tập quán có nhiều nét tương đồng.
Dân tộc Chăm ở Việt Nam
Dân tộc Hoa ở Việt Nam
Đạo Phật
Đạo Thiên Chúa
Hồi Giáo
Nền văn hóa Trung- Hoa
Nền văn hóa Ấn Độ
16
Kinh tế
Cơ cấu kinh tế
- Giảm tỉ trọng nông nghiệp
-Tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ trong GDP
Công nghiệp hóa
-
Hiện đại hóa
17
Công nghiệp
Phát triển theo hướng tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
Hiện đại hóa thiết bị
Chuyển giao công nghệ và đào tạo kĩ thuật cho người lao động
Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
=> Tích lũy vốn.
18
Sản xuất và lắp gáp ô tô,xe máy, thiết bị điện tử….
Khai thác khoáng sản: dầu khí, than….
Dệt may, da giày, chế biến sản phẩm.
=> Xuất khẩu
19
Nông nghiệp
Lúa nước
29.3 tr tấn/ năm
25.2 tr tấn/ năm
44.9 tr tấn/ năm
Cây công ngiệp
Chăn nuôi
20
Dịch vụ
Giao thông vận tải được mở rộng và tăng thêm.
Thông tin liên lạc cải thiện và nâng cấp.
Hệ thống ngân hàng và tín dụng được phát triển hiện đại.
Năm 2019, tăng trưởng GDP Đông Nam Á
giảm 4,8%
21
ASEAN
22
Hiệp hội các nước Đông Nam Á ( ASEAN )
1967
1984
1995
1997
1999
23
Mục tiêu hợp tác của ASEAN
HÒA BÌNH, ỔN ĐỊNH, HỢP TÁC CÙNG PHÁT TRIỂN
Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước.
Xây dựng nên khu vực hòa bình, ổn định, nền kinh tế, văn hóa xã hội phát triển.
Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước khác.
24
Cơ chế hợp tác của ASEAN
-Thông qua các diễn đàn
-Thông qua các hiệp ước
-Thông qua tổ chức hội nghị
-Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao của khu vực
-Xây dựng ‘khu vực thương mại tự do ASEAN’
-Thông qua các dự án, chương trình phát triển
25
Thành tựu và thách thức của ASEAN
- 10/11 quốc gia Đông Nam Á là thành viên gia nhập của ASEAN
- Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao dù chưa đều và chắc
- Tạo dựng môi trường hòa bình và ổn định
Trình độ phát triển còn chênh lệch.
Vẫn còn tình trạng nghèo đói.
Vấn đề xã hội :
+ Đô thi hóa nhanh
+ Vấn đề về tôn giáo, dân tộc.
+ Sử dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên.
+ Nguồn nhân.
26
Việt Nam trong quá trình hội nhập
Cơ hội
Xuất khẩu hàng hóa trên thị trường.
Giao lưu học hỏi kinh nghiệm, trình độ khoa học kĩ thuật, chuyển giao công nghệ.
Tiếp thu có chọn lọc các tinh hoa văn hóa của khu vực ASEAN.
Thách thức
Cạnh tranh lẫn nhau
Hòa nhập chứ không “ hòa tan”
Giải pháp
Áp dụng các công nghệ cải tiến để cạnh tranh.
Đầu tư
27
CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE
KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
1
Thành viên:
1. Lê Thị Quế Anh
2. Lục Tiểu Mai Hân
3. Phan Nguyễn Hằng Uyên
2
3
KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
.Vị trí địa lý và lãnh thổ
.Đặc điểm tự nhiên
.Dân cư và xã hội
.Kinh tế
.Hiệp hội các nước Đông Nam Á ( ASEAN )
4
Vị trí địa lí và lãnh thổ
Hình 1. Khu vực Đông Nam Á
Nằm ở phía Đông Nam Châu Á.
Tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu với lục địa Ô-xtray-li-a.
Diện tích: 4.494.047 km².
Chiếm 10.5% diện tích Châu Á
Chiếm 3% diện tích trên Trái Đất
LỤC ĐỊA Á - ÂU
THÁI BÌNH DƯƠNG
ẤN ĐỘ DƯƠNG
LỤC ĐỊA OXTRAYLIA
5
Các quốc gia của khu vực Đông Nam Á
11
quốc gia
Việt Nam
Myanmar
Laos
Thai Land
Cambodia
Philippin
Brunei
Malaysia
Singapore
Indonesia
Đông Timor
Đông nam á gồm có mấy quốc gia ?
Xác định vị trí trên bản đồ
6
Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Nam Á
Địa hình
ĐNA lục địa
( Myanmar, Lào, Thái Lan, Campuchia và Việt Nam )
ĐNA biển đảo
( Malaysia, Singapore, Brunei, Indonesia, Philippines và Đông Timor)
- Đông Nam Á bao gồm mô hệ thống các bán đảo và quần đảo đang xen giữa các biển và vịnh phức tạp
7
Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Nam Á
Khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng ẩm
Độ ẩm cao nhất thế giới
Lược đồ về địa hình và hướng ở Đông Nam Á
8
Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Nam Á
9
Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Nam Á
10
Đánh giá điều kiện tự nhiên khu vực Đông Nam Á
Hệ thống sông ngòi dày đặc, đặc biệt là sông Mê Kông.
Các sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.
Tiềm năng ngành thủy điện lớn.
Thủy điện Sơn La
- Vị trí kề sát “vành đai lửa Thái Bình Dương” nơi hoạt động các áp thất nhiệt đới nên chịu ảnh hưởng nặng nề của thiên tai
Núi lửa Raung ở Indonexia
Lốc xoáy tại Philippin
11
- Nằm trong vành đai sinh khoáng vì thế có nhiều loại khoáng sản
- Nguy cơ cháy rừng do khai thác không hợp lí.
12
VIET NAM
MYANMAR
LAOS
THAILAND
CAMBODIA
MALAYSIA
SINGAPORE
INDONESIA
PHILIPPINES
BRUNEI DAUSALAM
DONG TIMOR
Dân số
Dân số: 641.775.797 triệu người ( năm 2017)
Mật độ dân số: 124 người/ km².
13
Dân số
Cơ cấu dân số trẻ, số dân trong độ tuổi lao động cao (trên 50%).
Tỉ lệ gia tăng dân số đang có xu hướng giảm.
Thuận lợi: Thị trường tiêu thụ rộng lớn, nguồn lao động dồi dào, giá rẻ, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Khó khăn: Chất lượng lao động chưa cao, dân số đông gây sức ép lên KT – XH - MT.
Tháp độ tuổi dân số Đông Nam Á ( năm 2015 )
14
Dân cư
- Dân cư phân bố không đều
Ven biển
Vùng đất đỏ
Vùng đồng bằng
15
Xã hội
Đa dân tộc
Đa tôn giáo
Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hoá lớn.
Phong tục tập quán có nhiều nét tương đồng.
Dân tộc Chăm ở Việt Nam
Dân tộc Hoa ở Việt Nam
Đạo Phật
Đạo Thiên Chúa
Hồi Giáo
Nền văn hóa Trung- Hoa
Nền văn hóa Ấn Độ
16
Kinh tế
Cơ cấu kinh tế
- Giảm tỉ trọng nông nghiệp
-Tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ trong GDP
Công nghiệp hóa
-
Hiện đại hóa
17
Công nghiệp
Phát triển theo hướng tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
Hiện đại hóa thiết bị
Chuyển giao công nghệ và đào tạo kĩ thuật cho người lao động
Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
=> Tích lũy vốn.
18
Sản xuất và lắp gáp ô tô,xe máy, thiết bị điện tử….
Khai thác khoáng sản: dầu khí, than….
Dệt may, da giày, chế biến sản phẩm.
=> Xuất khẩu
19
Nông nghiệp
Lúa nước
29.3 tr tấn/ năm
25.2 tr tấn/ năm
44.9 tr tấn/ năm
Cây công ngiệp
Chăn nuôi
20
Dịch vụ
Giao thông vận tải được mở rộng và tăng thêm.
Thông tin liên lạc cải thiện và nâng cấp.
Hệ thống ngân hàng và tín dụng được phát triển hiện đại.
Năm 2019, tăng trưởng GDP Đông Nam Á
giảm 4,8%
21
ASEAN
22
Hiệp hội các nước Đông Nam Á ( ASEAN )
1967
1984
1995
1997
1999
23
Mục tiêu hợp tác của ASEAN
HÒA BÌNH, ỔN ĐỊNH, HỢP TÁC CÙNG PHÁT TRIỂN
Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước.
Xây dựng nên khu vực hòa bình, ổn định, nền kinh tế, văn hóa xã hội phát triển.
Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước khác.
24
Cơ chế hợp tác của ASEAN
-Thông qua các diễn đàn
-Thông qua các hiệp ước
-Thông qua tổ chức hội nghị
-Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao của khu vực
-Xây dựng ‘khu vực thương mại tự do ASEAN’
-Thông qua các dự án, chương trình phát triển
25
Thành tựu và thách thức của ASEAN
- 10/11 quốc gia Đông Nam Á là thành viên gia nhập của ASEAN
- Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao dù chưa đều và chắc
- Tạo dựng môi trường hòa bình và ổn định
Trình độ phát triển còn chênh lệch.
Vẫn còn tình trạng nghèo đói.
Vấn đề xã hội :
+ Đô thi hóa nhanh
+ Vấn đề về tôn giáo, dân tộc.
+ Sử dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên.
+ Nguồn nhân.
26
Việt Nam trong quá trình hội nhập
Cơ hội
Xuất khẩu hàng hóa trên thị trường.
Giao lưu học hỏi kinh nghiệm, trình độ khoa học kĩ thuật, chuyển giao công nghệ.
Tiếp thu có chọn lọc các tinh hoa văn hóa của khu vực ASEAN.
Thách thức
Cạnh tranh lẫn nhau
Hòa nhập chứ không “ hòa tan”
Giải pháp
Áp dụng các công nghệ cải tiến để cạnh tranh.
Đầu tư
27
CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE
 








Các ý kiến mới nhất