Bài 43. Lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thế Quang
Ngày gửi: 19h:28' 30-10-2008
Dung lượng: 596.0 KB
Số lượt tải: 143
Nguồn:
Người gửi: Trần Thế Quang
Ngày gửi: 19h:28' 30-10-2008
Dung lượng: 596.0 KB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích:
0 người
TẬP THỂ LỚP CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ ĐẾN VỚI CHÚNG EM!
Chào mừng 8-3!
Tìm tên nguyên tố có trong các hợp chất sau?
Axít sunfuric:
Hiđrô sunfua:
Thành phần chính đầu que diêm:
(đi antimon tri sunfua)
LƯU HUỲNH: S
BÀI 43: LƯU HUỲNH
Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học.
III. Ứng dụng.
IV. Sản xuất lưu huỳnh.
BÀI 43: LƯU HUỲNH.
I. Tính chất vật lý
1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh.
1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
So sánh : khối lượng riêng , nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ bền của hai dạng thù hình?
Giữa hai dạng thù hình có thể chuyển hóa qua lại không và cụ thể ở điều kiện nào?
Khác: cấu tạo tinh thể và tính chất vật lý.
Giống : tính chất hóa học.
BÀI 43: LƯU HUỲNH
I. Tính chất vật lý
1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh.
2. Ảnh hưởng của nhiệt độ
2. Ảnh hưởng của nhiệt độ
rắn
lỏng
quánh, nhớt
hơi
hơi
hơi
BÀI 43: LƯU HUỲNH
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
II. Tính chất hóa học
Xác định số oxh của S trong các hợp chất sau?
-2
0
+4
+6
Giải thích?
Cấu hình electron:
*ở trạng thái cơ bản S có 2e độc thân, khi liên kết với những ngtố có đ.â.đ nhỏ hơn:-2
*ở tt thái kích thích thứ nhất S có 4e độc thân ,khi liên kết với những ngtố có đ.â.đ lớn hơn: +4
*ở tt thái kích thích thứ hai S có 6e độc thân ,khi liên kết với những ngtố có đ.â.đ lớn hơn: +6
Số oxh : -2,0,+4,+6
S vừa thể hiện tính oxh, vừa thể hiện tính khử.
Nhận xét số oxh S đơn chất so với các số oxh khác, suy ra tính chất hóa học của S?
BÀI 43: LƯU HUỲNH
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
*S vừa thể hiện tính oxh, vừa thể hiện tính khử.
II. Tính chất hóa học
Tác dụng với kim loại và hiđrô ở nhiệt độ cao
Tác dụng với phi kim
1. Tác dụng với kim loại và hiđrô.
1. Tác dụng với kim loại và hiđrô.
FeS
Nhận xét sự thay đổi số oxh của S, từ đó
suy ra vai trò của S trong các phản ứng?
* S giảm số oxh từ 0 xuống -2 : thể hiện vai trò là chất oxihóa.
* S giảm số oxh từ 0 xuống -2 : thể hiện vai trò là chất oxihóa.
2
II. Tính chất hóa học.
1. Tác dụng với kim loại và hiđrô.
2. Tác dụng với phi kim.
BÀI 43: LƯU HUỲNH
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
*S vừa thể hiện tính oxh, vừa thể hiện tính khử.
1. Tác dụng với kim loại và hiđrô.
* S giảm số oxh từ 0 xuống -2 : thể hiện vai trò là chất oxihóa.
2. Tác dụng với phi kim.
Viết sản phẩm , xđ số oxh S trước và sau
phản ứng?
Nhận xét sự thay đổi số oxh của S, suy
ra vai trò của S trong các phản ứng?
* S tăng số oxh từ 0 lên +4,+6 : thể hiện vai trò là chất khử.
* S tăng số oxh từ 0 lên +4,+6 : thể hiện vai trò là chất khử.
3
III. Ứng dụng
BÀI 43: LƯU HUỲNH
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
- 90% : dùng điều chế axít sufuric
- 10%: lưu hóa cao su,chế tạo diêm,dược phẩm,thuốc trừ sâu.
IV. Sản xuất lưu huỳnh.
BÀI 43: LƯU HUỲNH
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
IV. Sản xuất lưu huỳnh.
thu lưu huỳnh có sẵn trong tự nhiên gọi là gì?
Khai thác
Thu lưu huỳnh bằng cách điều chế từ các nguyên liệu trong tự nhiên và trong công nghiệp gọi là gì?
Sản xuất lưu huỳnh
IV. Sản xuất lưu huỳnh.
BÀI 43: LƯU HUỲNH
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
IV. Sản xuất lưu huỳnh.
(Theo phương pháp Frasch, SGK/173).
Trong hợp chất S có những số oxh nào?từ đó nêu lên nguyên tắc điều chế S?
-2, +4,+6
IV. Sản xuất lưu huỳnh.
BÀI 43: LƯU HUỲNH
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
IV. Sản xuất lưu huỳnh.
(Theo phương pháp Frasch, SGK/173).
H2S + O2
H2S + SO2
BÀI TẬP
Bài tập 1
1000C
1190C
1900C
5000C
20000C
S8,rắn
S8,lỏng
Sn,nhớt
S6,hơi
S hơi
Ghép 2 cột tương ứng sao cho phù hợp?
BÀI TẬP
Bài tập 2
So sánh tính oxh của S và oxi , ví dụ chứng minh?
Tính oxh của oxi mạnh hơn S vì:
+) bán kính ngtử nhỏ hơn.
+) độ âm điện lớn hơn(3,44 > 2,58).
Ví dụ:
O2 oxihóa được S-2
H2S + O2
BÀI TẬP
Bài tập 3
?
Viết phương trình phản ứng.
?
% khối lượng mỗi chất trong A.
?
% thể tích các khí trong B.
TIẾT HỌC ĐÃ KẾT THÚC!
Chào mừng 8-3!
Tìm tên nguyên tố có trong các hợp chất sau?
Axít sunfuric:
Hiđrô sunfua:
Thành phần chính đầu que diêm:
(đi antimon tri sunfua)
LƯU HUỲNH: S
BÀI 43: LƯU HUỲNH
Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học.
III. Ứng dụng.
IV. Sản xuất lưu huỳnh.
BÀI 43: LƯU HUỲNH.
I. Tính chất vật lý
1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh.
1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
So sánh : khối lượng riêng , nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ bền của hai dạng thù hình?
Giữa hai dạng thù hình có thể chuyển hóa qua lại không và cụ thể ở điều kiện nào?
Khác: cấu tạo tinh thể và tính chất vật lý.
Giống : tính chất hóa học.
BÀI 43: LƯU HUỲNH
I. Tính chất vật lý
1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh.
2. Ảnh hưởng của nhiệt độ
2. Ảnh hưởng của nhiệt độ
rắn
lỏng
quánh, nhớt
hơi
hơi
hơi
BÀI 43: LƯU HUỲNH
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
II. Tính chất hóa học
Xác định số oxh của S trong các hợp chất sau?
-2
0
+4
+6
Giải thích?
Cấu hình electron:
*ở trạng thái cơ bản S có 2e độc thân, khi liên kết với những ngtố có đ.â.đ nhỏ hơn:-2
*ở tt thái kích thích thứ nhất S có 4e độc thân ,khi liên kết với những ngtố có đ.â.đ lớn hơn: +4
*ở tt thái kích thích thứ hai S có 6e độc thân ,khi liên kết với những ngtố có đ.â.đ lớn hơn: +6
Số oxh : -2,0,+4,+6
S vừa thể hiện tính oxh, vừa thể hiện tính khử.
Nhận xét số oxh S đơn chất so với các số oxh khác, suy ra tính chất hóa học của S?
BÀI 43: LƯU HUỲNH
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
*S vừa thể hiện tính oxh, vừa thể hiện tính khử.
II. Tính chất hóa học
Tác dụng với kim loại và hiđrô ở nhiệt độ cao
Tác dụng với phi kim
1. Tác dụng với kim loại và hiđrô.
1. Tác dụng với kim loại và hiđrô.
FeS
Nhận xét sự thay đổi số oxh của S, từ đó
suy ra vai trò của S trong các phản ứng?
* S giảm số oxh từ 0 xuống -2 : thể hiện vai trò là chất oxihóa.
* S giảm số oxh từ 0 xuống -2 : thể hiện vai trò là chất oxihóa.
2
II. Tính chất hóa học.
1. Tác dụng với kim loại và hiđrô.
2. Tác dụng với phi kim.
BÀI 43: LƯU HUỲNH
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
*S vừa thể hiện tính oxh, vừa thể hiện tính khử.
1. Tác dụng với kim loại và hiđrô.
* S giảm số oxh từ 0 xuống -2 : thể hiện vai trò là chất oxihóa.
2. Tác dụng với phi kim.
Viết sản phẩm , xđ số oxh S trước và sau
phản ứng?
Nhận xét sự thay đổi số oxh của S, suy
ra vai trò của S trong các phản ứng?
* S tăng số oxh từ 0 lên +4,+6 : thể hiện vai trò là chất khử.
* S tăng số oxh từ 0 lên +4,+6 : thể hiện vai trò là chất khử.
3
III. Ứng dụng
BÀI 43: LƯU HUỲNH
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
- 90% : dùng điều chế axít sufuric
- 10%: lưu hóa cao su,chế tạo diêm,dược phẩm,thuốc trừ sâu.
IV. Sản xuất lưu huỳnh.
BÀI 43: LƯU HUỲNH
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
IV. Sản xuất lưu huỳnh.
thu lưu huỳnh có sẵn trong tự nhiên gọi là gì?
Khai thác
Thu lưu huỳnh bằng cách điều chế từ các nguyên liệu trong tự nhiên và trong công nghiệp gọi là gì?
Sản xuất lưu huỳnh
IV. Sản xuất lưu huỳnh.
BÀI 43: LƯU HUỲNH
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
IV. Sản xuất lưu huỳnh.
(Theo phương pháp Frasch, SGK/173).
Trong hợp chất S có những số oxh nào?từ đó nêu lên nguyên tắc điều chế S?
-2, +4,+6
IV. Sản xuất lưu huỳnh.
BÀI 43: LƯU HUỲNH
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
IV. Sản xuất lưu huỳnh.
(Theo phương pháp Frasch, SGK/173).
H2S + O2
H2S + SO2
BÀI TẬP
Bài tập 1
1000C
1190C
1900C
5000C
20000C
S8,rắn
S8,lỏng
Sn,nhớt
S6,hơi
S hơi
Ghép 2 cột tương ứng sao cho phù hợp?
BÀI TẬP
Bài tập 2
So sánh tính oxh của S và oxi , ví dụ chứng minh?
Tính oxh của oxi mạnh hơn S vì:
+) bán kính ngtử nhỏ hơn.
+) độ âm điện lớn hơn(3,44 > 2,58).
Ví dụ:
O2 oxihóa được S-2
H2S + O2
BÀI TẬP
Bài tập 3
?
Viết phương trình phản ứng.
?
% khối lượng mỗi chất trong A.
?
% thể tích các khí trong B.
TIẾT HỌC ĐÃ KẾT THÚC!
 







Các ý kiến mới nhất