Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 38. Bài luyện tập 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bich Ngọc
Ngày gửi: 14h:52' 10-05-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
Bài 38:
GV: Nguyễn Bích Ngọc
Bài luyện tập 7
I. Kiến thức cần nhớ

1. Tính chất hóa học của nước

H2O + KL → Bazo + H2

H2O + Oxit bazo→ Bazo

H2O + Oxit axit→ Axit

Bazo làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh

Axit làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ

VD: H2O + Na → NaOH + H2

VD: H2O + Na2O → NaOH

VD: H2O + SO2 → H2SO3
Giấy quỳ tím

bazo

axit
I. Kiến thức cần nhớ

2. Axit – Bazo – Muối

Axit:

Bazo

Muối

MxAy

HnA

M(OH)n

H2SO4

Al(OH)3

Al2(SO4)3

HCl

Mg(OH)2

MgCl2
II. Bài tập

Bài 1: Các hợp chất sau đây, đâu là oxit, axit, bazo, muối. Hãy phân biệt và gọi tên các hợp chất đó

NaOH, MgCl2, HCl, NaHCO3, ZnO, CuSO4, P2O5, H3PO4, Ba(OH)2, AgCl, H2S, SO3, Fe(OH)3

Oxit:

ZnO: Kẽm oxit

P2O5: Điphotpho pentaoxit

SO3: Lưu huỳnh trioxit

Axit:

HCl: Axit clohidric

H3PO4: Axit photphoric

H2S: Axit sunfuhidric

Bazo:

NaOH: Natri hidroxit

Ba(OH)2: Bari hidroxit

Fe(OH)3: Sắt (III) hidroxit

Hướng dẫn

Muối:

MgCl2: Magie clorua

NaHCO3: Natri hidrocacbonat

CuSO4: Đồng (II) sunfat

AgCl: Bạc clorua
II. Bài tập

Bài 2: Hoàn thành bảng sau:
Gốc axit

Kim loại

Axit

Bazo

Muối
-Cl

Na
=SO4

Cu (II)
=CO3

Fe (III)
=PO4

Zn
=S

Pb (II)
NaCl

NaOH

Cu(OH)2

Fe(OH)3

Zn(OH)2

Pb(OH)2

HCl

H2SO4

H2CO3

H3PO4

H2S

CuSO4

Fe2(CO3)3

Zn3(PO4)2

PbS
II. Bài tập

Bài 3: Trong các chất dưới đây, những chất nào tác dụng với nước: Fe, Na, P2O5, ZnO, BaO, SO3

Hướng dẫn

Na + H2O → NaOH + H2↑

BaO + H2O → Ba(OH)2

P2O5 + H2O → H3PO4

SO3 + H2O → H2SO4

Na + H2O → Na2O + H2↑

Hợp chất nào sao đây là bazơ?
Câu 1

A

B

C

D

Ca(OH)2

Na2O

HCl

NaCl
Muối nào sao đây là muối axit?

Câu 2

D

B

C

A

MgSO4

NaCl

HCl

NaHCO3
Dãy chất nào chỉ gồm các axit?

Câu 3

B

D

C

A

MgSO4; AgCl

HCl; H2SO4

NaHCO3; KHSO4

KOH, Zn(OH)2
Bazơ nào sau đây tan được trong nước?

Câu 4

C

B

D

A

Cu

Pb

K

Fe

Na, K, Ba, Ca, Li,………
Hợp chất nào sau đây là bazơ?

Câu 5

C

B

D

A

Đồng (II) nitrat

Natri clorua

Sắt (II) hidroxit

Kẽm oxit
Câu 6

A

B

D

C

1, 2, 2, 2

1, 2, 1, 1

2, 1, 2, 2

1, 2, 2, 1

Xét các chất: Na2O, KOH, MgSO4, Ba(OH)2, HNO3, HCl, Ca(HCO3)2. Số oxit; axit; bazơ, muối lần lượt là:
Câu 7

C

B

D

A

NaOH

MgCl2

H2SO4

NaHCO3

Dung dịch nào sau đây làm giấy quì tím hóa đỏ?

axit

bazo
Câu 8

b

C

D

A

Đồng (II) nitrat

Bari hidroxit

Dung dịch nào sau đây là quỳ tím hóa xanh?

Axit sunfuric

Kẽm oxit Chúc các em học tốt
01

02

03

04

05

06

Liên hệ chuyển giao tài liệu Hóa học THCS, KHTN 6,7- Sách cánh diều:

https://www.facebook.com/nguyen.bichngoc.0905/

https://www.youtube.com/channel/UCd7mvt2gqoBczG1lE-Rdfsw/videos

nguyenbichngoc0905@gmail.com
 
Gửi ý kiến