Bài 388. Bài luyện tập 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bich Ngọc
Ngày gửi: 09h:15' 22-06-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bich Ngọc
Ngày gửi: 09h:15' 22-06-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Bài 38:
GV: Nguyễn Bích Ngọc
Bài luyện tập 7
I. Kiến thức cần nhớ
1. Tính chất hóa học của nước
H2O + KL → Bazo + H2
H2O + Oxit bazo→ Bazo
H2O + Oxit axit→ Axit
Bazo làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh
Axit làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ
VD: H2O + Na → NaOH + H2
VD: H2O + Na2O → NaOH
VD: H2O + SO2 → H2SO3
Giấy quỳ tím
bazo
axit
I. Kiến thức cần nhớ
2. Axit – Bazo – Muối
Axit:
Bazo
Muối
MxAy
HnA
M(OH)n
H2SO4
Al(OH)3
Al2(SO4)3
HCl
Mg(OH)2
MgCl2
II. Bài tập
Bài 1: Các hợp chất sau đây, đâu là oxit, axit, bazo, muối. Hãy phân biệt và gọi tên các hợp chất đó
NaOH, MgCl2, HCl, NaHCO3, ZnO, CuSO4, P2O5, H3PO4, Ba(OH)2, AgCl, H2S, SO3, Fe(OH)3
Oxit:
ZnO: Kẽm oxit
P2O5: Điphotpho pentaoxit
SO3: Lưu huỳnh trioxit
Axit:
HCl: Axit clohidric
H3PO4: Axit photphoric
H2S: Axit sunfuhidric
Bazo:
NaOH: Natri hidroxit
Ba(OH)2: Bari hidroxit
Fe(OH)3: Sắt (III) hidroxit
Hướng dẫn
Muối:
MgCl2: Magie clorua
NaHCO3: Natri hidrocacbonat
CuSO4: Đồng (II) sunfat
AgCl: Bạc clorua
II. Bài tập
Bài 2: Hoàn thành bảng sau:
Gốc axit
Kim loại
Axit
Bazo
Muối
-Cl
Na
=SO4
Cu (II)
=CO3
Fe (III)
=PO4
Zn
=S
Pb (II)
NaCl
NaOH
Cu(OH)2
Fe(OH)3
Zn(OH)2
Pb(OH)2
HCl
H2SO4
H2CO3
H3PO4
H2S
CuSO4
Fe2(CO3)3
Zn3(PO4)2
PbS
II. Bài tập
Bài 3: Trong các chất dưới đây, những chất nào tác dụng với nước: Fe, Na, P2O5, ZnO, BaO, SO3
Hướng dẫn
Na + H2O → NaOH + H2↑
BaO + H2O → Ba(OH)2
P2O5 + H2O → H3PO4
SO3 + H2O → H2SO4
Na + H2O → Na2O + H2↑
Hợp chất nào sao đây là bazơ?
Câu 1
A
B
C
D
Ca(OH)2
Na2O
HCl
NaCl
Muối nào sao đây là muối axit?
Câu 2
D
B
C
A
MgSO4
NaCl
HCl
NaHCO3
Dãy chất nào chỉ gồm các axit?
Câu 3
B
D
C
A
MgSO4; AgCl
HCl; H2SO4
NaHCO3; KHSO4
KOH, Zn(OH)2
Bazơ nào sau đây tan được trong nước?
Câu 4
C
B
D
A
Cu
Pb
K
Fe
Na, K, Ba, Ca, Li,………
Hợp chất nào sau đây là bazơ?
Câu 5
C
B
D
A
Đồng (II) nitrat
Natri clorua
Sắt (II) hidroxit
Kẽm oxit
Câu 6
A
B
D
C
1, 2, 2, 2
1, 2, 1, 1
2, 1, 2, 2
1, 2, 2, 1
Xét các chất: Na2O, KOH, MgSO4, Ba(OH)2, HNO3, HCl, Ca(HCO3)2. Số oxit; axit; bazơ, muối lần lượt là:
Câu 7
C
B
D
A
NaOH
MgCl2
H2SO4
NaHCO3
Dung dịch nào sau đây làm giấy quì tím hóa đỏ?
axit
bazo
Câu 8
b
C
D
A
Đồng (II) nitrat
Bari hidroxit
Dung dịch nào sau đây là quỳ tím hóa xanh?
Axit sunfuric
Kẽm oxit Chúc các em học tốt
01
02
03
04
05
06
Liên hệ chuyển giao tài liệu Hóa học THCS, KHTN 6,7- Sách cánh diều:
https://www.facebook.com/nguyen.bichngoc.0905/
https://www.youtube.com/channel/UCd7mvt2gqoBczG1lE-Rdfsw/videos
nguyenbichngoc0905@gmail.com
GV: Nguyễn Bích Ngọc
Bài luyện tập 7
I. Kiến thức cần nhớ
1. Tính chất hóa học của nước
H2O + KL → Bazo + H2
H2O + Oxit bazo→ Bazo
H2O + Oxit axit→ Axit
Bazo làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh
Axit làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ
VD: H2O + Na → NaOH + H2
VD: H2O + Na2O → NaOH
VD: H2O + SO2 → H2SO3
Giấy quỳ tím
bazo
axit
I. Kiến thức cần nhớ
2. Axit – Bazo – Muối
Axit:
Bazo
Muối
MxAy
HnA
M(OH)n
H2SO4
Al(OH)3
Al2(SO4)3
HCl
Mg(OH)2
MgCl2
II. Bài tập
Bài 1: Các hợp chất sau đây, đâu là oxit, axit, bazo, muối. Hãy phân biệt và gọi tên các hợp chất đó
NaOH, MgCl2, HCl, NaHCO3, ZnO, CuSO4, P2O5, H3PO4, Ba(OH)2, AgCl, H2S, SO3, Fe(OH)3
Oxit:
ZnO: Kẽm oxit
P2O5: Điphotpho pentaoxit
SO3: Lưu huỳnh trioxit
Axit:
HCl: Axit clohidric
H3PO4: Axit photphoric
H2S: Axit sunfuhidric
Bazo:
NaOH: Natri hidroxit
Ba(OH)2: Bari hidroxit
Fe(OH)3: Sắt (III) hidroxit
Hướng dẫn
Muối:
MgCl2: Magie clorua
NaHCO3: Natri hidrocacbonat
CuSO4: Đồng (II) sunfat
AgCl: Bạc clorua
II. Bài tập
Bài 2: Hoàn thành bảng sau:
Gốc axit
Kim loại
Axit
Bazo
Muối
-Cl
Na
=SO4
Cu (II)
=CO3
Fe (III)
=PO4
Zn
=S
Pb (II)
NaCl
NaOH
Cu(OH)2
Fe(OH)3
Zn(OH)2
Pb(OH)2
HCl
H2SO4
H2CO3
H3PO4
H2S
CuSO4
Fe2(CO3)3
Zn3(PO4)2
PbS
II. Bài tập
Bài 3: Trong các chất dưới đây, những chất nào tác dụng với nước: Fe, Na, P2O5, ZnO, BaO, SO3
Hướng dẫn
Na + H2O → NaOH + H2↑
BaO + H2O → Ba(OH)2
P2O5 + H2O → H3PO4
SO3 + H2O → H2SO4
Na + H2O → Na2O + H2↑
Hợp chất nào sao đây là bazơ?
Câu 1
A
B
C
D
Ca(OH)2
Na2O
HCl
NaCl
Muối nào sao đây là muối axit?
Câu 2
D
B
C
A
MgSO4
NaCl
HCl
NaHCO3
Dãy chất nào chỉ gồm các axit?
Câu 3
B
D
C
A
MgSO4; AgCl
HCl; H2SO4
NaHCO3; KHSO4
KOH, Zn(OH)2
Bazơ nào sau đây tan được trong nước?
Câu 4
C
B
D
A
Cu
Pb
K
Fe
Na, K, Ba, Ca, Li,………
Hợp chất nào sau đây là bazơ?
Câu 5
C
B
D
A
Đồng (II) nitrat
Natri clorua
Sắt (II) hidroxit
Kẽm oxit
Câu 6
A
B
D
C
1, 2, 2, 2
1, 2, 1, 1
2, 1, 2, 2
1, 2, 2, 1
Xét các chất: Na2O, KOH, MgSO4, Ba(OH)2, HNO3, HCl, Ca(HCO3)2. Số oxit; axit; bazơ, muối lần lượt là:
Câu 7
C
B
D
A
NaOH
MgCl2
H2SO4
NaHCO3
Dung dịch nào sau đây làm giấy quì tím hóa đỏ?
axit
bazo
Câu 8
b
C
D
A
Đồng (II) nitrat
Bari hidroxit
Dung dịch nào sau đây là quỳ tím hóa xanh?
Axit sunfuric
Kẽm oxit Chúc các em học tốt
01
02
03
04
05
06
Liên hệ chuyển giao tài liệu Hóa học THCS, KHTN 6,7- Sách cánh diều:
https://www.facebook.com/nguyen.bichngoc.0905/
https://www.youtube.com/channel/UCd7mvt2gqoBczG1lE-Rdfsw/videos
nguyenbichngoc0905@gmail.com
 







Các ý kiến mới nhất