Bài 10. Nitơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tưởng
Ngày gửi: 09h:14' 27-11-2008
Dung lượng: 266.0 KB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tưởng
Ngày gửi: 09h:14' 27-11-2008
Dung lượng: 266.0 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
BÀI 10
NITƠ
Gv: Nguyễn Văn Tưởng
NỘI DUNG CHÍNH
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN VÀ ĐiỀU CHẾ
V ỨNG DỤNG
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
Nguyên tử nitơ có cấu hình electron :
1S22S22P3
Phân lớp ngoài cùng có 3 e độc thân
Hai nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết ba không phân cực tạo thành phân tử N2
Công thức electron
Công thức cấu tạo
Mô hình N2
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
KL: khí, không màu,không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước, không duy trì sự cháy và sự hô hấp
Quan sát thí nghiệm sau :
Em hãy cho biết trạng thái, màu sắc, tỉ khối, tính tan, khả năng duy trì sự cháy, sự hô hấp
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Tác dụng với hiđro
b. Tác dụng với kim loại
Ở nhiệt độ thường
Ở nhiệt độ cao
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
Quan sát thí nghiệm sau và viết pthh
Ở nhiệt độ 30000C ( hoặc hồ quang điện )
NO không màu kết hợp ngay vơi không khí tạo ra khí NO2 màu đỏ nâu
Đỏ nâu
Trong thiên nhiên NO tạo thành khi có cơn giông và sấm sét cung cấp năng lượng cho phản ưng N2 và O2
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN & ĐiỀU CHẾ
1.Trạng thái tự nhiên
Trong tự nhiên ni tơ tồn tại ơ 2 dạng:
Dạng tự do: (Quan sat thí nghiệm)
Trả lời câu hỏi: Cho biết N2 chiếm bao nhiêu % thể tích không khí ?
Dạng hợp chất :
Trong diêm tiêunatri(NaNO3) protein…
2. Điều chế :
a. Trong công nghiệp:
Nitơ được sản xuất bằng phương pháp trưng cất phân đoạn không khí lỏng. Sau khi đã loại bỏ CO2 và hơi nước
b. Trong phòng thí nghiệm :
Hãy quan sát thí nghiệm và viết PTHH
V. ỨNG DỤNG
Nguyên tố nitơ là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của thực vật
Trong nông nghiệp : Dùng để sản xuất amoniac, phân đạm
Trong y học : Dùng để bảo quản máu mẫu sinh vật
Trong công nghiệp : Luyện kim, điện tử ( môi trường trơ )
NITƠ
Gv: Nguyễn Văn Tưởng
NỘI DUNG CHÍNH
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN VÀ ĐiỀU CHẾ
V ỨNG DỤNG
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
Nguyên tử nitơ có cấu hình electron :
1S22S22P3
Phân lớp ngoài cùng có 3 e độc thân
Hai nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết ba không phân cực tạo thành phân tử N2
Công thức electron
Công thức cấu tạo
Mô hình N2
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
KL: khí, không màu,không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước, không duy trì sự cháy và sự hô hấp
Quan sát thí nghiệm sau :
Em hãy cho biết trạng thái, màu sắc, tỉ khối, tính tan, khả năng duy trì sự cháy, sự hô hấp
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Tác dụng với hiđro
b. Tác dụng với kim loại
Ở nhiệt độ thường
Ở nhiệt độ cao
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
Quan sát thí nghiệm sau và viết pthh
Ở nhiệt độ 30000C ( hoặc hồ quang điện )
NO không màu kết hợp ngay vơi không khí tạo ra khí NO2 màu đỏ nâu
Đỏ nâu
Trong thiên nhiên NO tạo thành khi có cơn giông và sấm sét cung cấp năng lượng cho phản ưng N2 và O2
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN & ĐiỀU CHẾ
1.Trạng thái tự nhiên
Trong tự nhiên ni tơ tồn tại ơ 2 dạng:
Dạng tự do: (Quan sat thí nghiệm)
Trả lời câu hỏi: Cho biết N2 chiếm bao nhiêu % thể tích không khí ?
Dạng hợp chất :
Trong diêm tiêunatri(NaNO3) protein…
2. Điều chế :
a. Trong công nghiệp:
Nitơ được sản xuất bằng phương pháp trưng cất phân đoạn không khí lỏng. Sau khi đã loại bỏ CO2 và hơi nước
b. Trong phòng thí nghiệm :
Hãy quan sát thí nghiệm và viết PTHH
V. ỨNG DỤNG
Nguyên tố nitơ là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của thực vật
Trong nông nghiệp : Dùng để sản xuất amoniac, phân đạm
Trong y học : Dùng để bảo quản máu mẫu sinh vật
Trong công nghiệp : Luyện kim, điện tử ( môi trường trơ )
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất