Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10. Nitơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Bích
Ngày gửi: 22h:08' 04-11-2008
Dung lượng: 363.0 KB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Viết cấu hình e đầy đủ của các nguyên tử nitơ và photpho.
- Cho biết các số oxi hoá có thể có của nitơ và photpho.
- So sánh tính phi kim của nitơ và phopho.
Đáp án:
Hiểu cÊu t¹o ph©n tö, tÝnh chÊt vËt lÝ vµ ho¸ häc cña nit¬.
BiÕt ph­¬ng ph¸p ®iÒu chÕ vµ øng dông cña nit¬.
NITƠ
NITƠ
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hoá học
IV. ứng dụng và
điều chế
Từ cấu hình e của nguyên tử nitơ, em hãy mô tả đặc điểm liên kết trong phân tử nitơ?
I. Cấu tạo phân tử:
Cấu hình e của nguyên tử nitơ: 1s2/2s22p3
Như vậy:
_ Phân tử nitơ gồm 2 nguyên tử.
_ Hai nguyên tử trong phân tử liên kết với nhau bằng một liên kết ba.
Cong th?c c?u t?o:
I
Em hóy cho bi?t m?t s? tớnh ch?t v?t lớ c?a N2?
II. Tính chất vật lí
Là chất khí, không màu, không mùi, không vị.
Hơi nhẹ hơn không khí (dN2/kk = 28/29).
ít tan trong nước.
Không duy trì sự cháy, sự sống.
xem
Hãy dự đoán tính chất hoá học của nitơ?
Dựavào:
* ĐÆc ®iÓm cÊu t¹o ph©n tö nit¬.
* Đé ©m ®iÖn cña nguyªn tö nit¬.
* C¸c sè oxi ho¸ cã thÓ cã cña nit¬.
I
III
III. Tính chất hoá học
Ở nhiÖt ®é th­êng, nit¬ kh¸ tr¬ vÒ mÆt ho¸ häc nh­ng ë nhiÖt ®é cao, nit¬ trë nªn ho¹t ®éng h¬n.
x (N) < x (O) < x (F) = 4
C¸c møc oxi ho¸ cña nit¬:
N2
-3 0 +1 +2 +3 +4 +5

Tính khử
-> Tính chất hoá học
Tính oxi hoá (đặc trưng)
1. Tính oxi hoá
a. Tác dụng với hiđro (di?u ki?n to, p, xỳc tỏc thớch h?p):
0 0 -3 +1

Chất khử: H2 Chất oxi hoá: N2
b. Tác dụng với kim loại -> tạo hợp chất nitrua:
? nhiệt độ thường, nitơ chỉ tác dụng với kim loại Liti.
0 0 +1 -3
6 Li + N2 -> 2 Li3N (liti nitrua)
3 2
Ở nhiÖt ®é cao, nit¬ t¸c dông víi mét sè kim lo¹i ho¹t ®éng nh­ Mg, Ca, Al …
Nhận xét: Trong các phản ứng với hiđro và kim loại hoạt động, nitơ đóng vai trò là chất oxi hoá, số oxi hoá giảm từ 0 xuống -3.
2. Tính khử
- Tác dụng với oxi (t0 = 30000C)
0 0 +2 -2

Chất khử: N2 Chất oxi hoá: O2

2
phản ứng
Em hãy cho biết:
- Trong t? nhiờn nito cú ? dõu v d?ng t?n t?i c?a nú l gỡ?
- Nito du?c di?u ch? nhu th? no?
IV. Trạng thái tự nhiên, điều chế và ứng dụng:
1. Trạng thái tự nhiên:
Trong tự nhiên, nitơ tồn tại ở 2 dạng:
- Dạng tự do, nitơ chiếm khoảng 80%V không khí.
- Dạng hợp chất, có trong khoáng vật NaNO3 (diêm tiêu natri).
Ngoài ra, N còn có trong thành phần của protein, axit nucleic và nhiều hợp chất hữu cơ thiên nhiên.
2. Điều chế:
a. Trong phòng thí nghiệm:

NH4NO2 (bão hoà) -> N2 + 2H2O
(hoặc có thể bằng hỗn hợp dd Natri nitrit NaNO2 bão hoà và amoni clorua NH4Cl bão hoà)
b. Trong công nghiệp:
Không khí gồm
xem
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
N2 chiếm 80%V
O2 chiếm 20%V
T0 = -1960C
T0 = -1830C
3. ?ng dụng:
Trong công nghiệp, phần lớn nitơ được dùng để tổng hợp amoniac, phân đạm, axit nitric.
Tạo môi trường trơ phục vụ mục đích kĩ thuật và nghiên cứu.
Câu hỏi 1: Bằng thí nghiệm nào có thể biết được nitơ có lẫn các tạp chất?
a. Clo
b. Hiđro clorua
c. Hiđro sunfua
Hãy viết phương trình phản ứng tương ứng
Tóm lại
Câu hỏi 2: Công thức cấu tạo của N2 là :N N:
Những kết luận nào sau đây là đúng?
Phân tử nitơ bền ở nhiệt độ thường.
Phân tử nitơ có liên kết ba.
Mỗi nguyên tử nitơ trong phân tử còn một cặp e.
Câu a, b, c đều đúng.
a
d
c
b
Câu hỏi 3: Cho biết những khẳng định nào là SAI về nitơ:
a. Là chất khí không màu, nhẹ hơn không khí.
b. N2 ít tan trong nước, không duy trì sự sống và sự cháy.
c. Là chất trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường.
d. Vừa có tính oxi hóa, vưà có tính khử.
e. Khi đốt N2 trong không khí thu được khí NO không màu, khí này hoá nâu trong không khí.
BTVN: 2, 3, 6 - SGK trang 57.
Tính khử
(với hiđro, kim loại)
Tính oxi hoá
(với oxi)
N2
Đúng
Tại sao
Sai
Chọn lại
 
Gửi ý kiến