Ôn tập Chương I. Phép dời hình và Phép đồng dạng trong mặt phẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam chinh sua
Người gửi: Lê Thị Mây
Ngày gửi: 16h:46' 28-10-2011
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 121
Nguồn: suu tam chinh sua
Người gửi: Lê Thị Mây
Ngày gửi: 16h:46' 28-10-2011
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VỀ DỰ HỘI GIẢNG
Giáo viên thực hiện:
Lê Thị Mây
LỚP 11A5
GIÁO VIÊN: Lê Thị Mây
Ôn tập chương I
Phép dời hình và phép đồng Dạng
trong mặt phẳng
HH11- NC
ÔN TẬP CHƯƠNG I.
PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
I. Tóm tắt những kiến thức cần nhớ.
1. Phép dời hình
a. Định nghĩa: Phép dời hình là phép biến hình không làm thay đổi khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
b. Các tính chất của phép dời hình:
*Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự ba điểm đó.
*Biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia.
*Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
*Biến tam giác thành tam giác bằng nó.
*Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
*Biến góc thành góc bằng nó.
i.Túm t?t nh?ng ki?n th?c c?n nh?
ôn tập chương i
Phép tịnh tiến
Phép đối xứng tâm
Phép đối xứng trục
Phép quay
2. Các phép biến hình là phép dời hình cụ thể :
ôn tập chương i
M.
M.
. M`
d là trung trực của MM’
•
M’
M
•
•
M’ = ĐO(M)
M
M`
O
? < 0
M`
M
O
? > 0
ÔN TẬP CHƯƠNG I.
PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
I. Tóm tắt những kiến thức cần nhớ.
3. Phép đồng dạng.
a) Định Nghĩa:
Phép biến hình F gọi là phép đồng dạng tỉ số k (k > 0) nếu với hai điểm bất kì M, N và ảnh M’, N’ của chúng, ta có M’N’= kMN
b) Định lý:Mọi phép đồng dạng F tỉ số k đều là hợp thành của một phép vị tự V tỉ số k và phép dời hình D
c. Các tính chất của phép đồng dạng:
* Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng (và không làm thay đổi thứ tự ba điểm đó).
* Biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia.
* Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng mà độ dài được nhân lên với k ( k là tỉ số của phép đồng dạng).
* Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với tỉ số k.
* Biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính kR.
* Biến góc thành góc bằng nó.
ÔN TẬP CHƯƠNG I.
PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
I. Tóm tắt những kiến thức cần nhớ.
4. Phép vị tự:
Cho một điểm O cố định và một số k không đổi, k ≠ 0
O
M
M’
O
M
M’
M’ = V( 0; k )(M)
5.Sơ đồ biểu thị mối liên hệ giữa các phép biến hình
k = -1
k = 1
k = 1
Phép biến hình
Phép dời hình
Phép tịnh tiến
Phép đồng dạng
Phép vị tự
Phép đối xứng trục
Phép đối xứng tâm
Phép quay
Phép đồng nhất
IkI
6. Biểu thức tọa độ
* Trong hệ trục tọa độ 0xy cho , điểm M(x;y) và M’(x’;y’).
+ Khi đó
+ Đox(M) = M’.Khi đó
+ Đoy(M) = M’.Khi đó
* Trong hệ trục tọa độ 0xy cho điểm I(a;b), M(x;y) và M’(x’;y’).
+ ĐI (M) = M’. Khi đó
* Trong hệ trục tọa độ 0xy cho điểm M(x;y) và M’(x’;y’).
II.BÀI TẬP : Bài 1: Cho hình vuông ABCD, có tâm O. E là điểm đối xứng với C qua điểm D.
a) Tìm các phép dời hình biến điểm B thành D
b) Tìm phép vị tự biến COD thành CAE
c) Chúng minh AOB đồng dạng EAC
Giải: a) D là ảnh của B qua các phép dời hình : T , ĐO, ĐAC , Q( A, 90o)
b) V (C,2) ( COD) = CAE
c) Đ O ( AOB) = DOC,
V (C,2)( DOC) = EAC;
Phép đồng dạng có được bằng cách thưc hiên liên tiếp phép ĐO và V(C,2) biến AOB thành EAC.
Vậy tam giác AOB đồng dạng tam giác EAC
O
Bài tập 2 :
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho vectơ
và đường thẳng d có phương trình : 3x + 5y - 6 = 0
Giải:
Giả sử M ’(x’ ; y’ ) là ảnh của điểm M( x; y) qua
Ta cú
Điểm M thuộc d khi và chỉ khi 3x + 5y – 6 = 0
?3(x` -2) + 5(y` -1 ) - 6 = 0
Vậy ảnh của d là đường thẳng d’ có phương trình
3x + 5y – 17 = 0
Viết phương trình ảnh của d qua phép tịnh tiến
3x’ + 5y’ – 17 = 0
Bài 3: Cho hai tam giác vuông cân OAB và OA`B` như hình vẽ
b) G?i G v G` l?n lu?t l tr?ng tõm c?a cỏc tam giỏc OAA`
v OBB` . Ch?ng minh r?ng GOG` l tam giỏc vuụng cõn
Giải
biến trọng tâm G của tam giác OAA’
thành trọng tâm G’ của tam giác OBB’
Do đó GOG’ là tam giác vuông cân
Bài tập 4 Tỡm du?ng di c?a qu? bi-a sao cho sau khi ch?m vo thnh bn MN nú di t? v? trớ A d?n v? trớ B
GIẢI
Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua MN
Gọi I là giao điểm của A’B với MN
Đường gấp khúc AIB là đường đi của quả bi-a
sau khi chạm vào thành bàn MN
củng cố
Phộp t?nh ti?n
Dặn dò
Học kỹ T/c cơ bản của phép biến hình
2) Biểu thức tọa độ của :
- Phép tịnh tiến
- Phép đối xứng trục ox, oy
- Phép đối xứng tâm O
3) Làm các bài tập ôn tập chương I
2. Phép đối xứng trục
3. Phép quay
4. Phép đối xứng tâm
Các phép biến hình gồm:
I) Phép dời hình
III) Phép vị tự
II) Phép đồng dạng
Xin Chân Thành Cảm Ơn !
Các thầy cô giáo
Và các em học sinh
 







Các ý kiến mới nhất