Bài 41. Oxi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Phan Huân
Ngày gửi: 15h:05' 18-02-2012
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Bùi Phan Huân
Ngày gửi: 15h:05' 18-02-2012
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
BÀI CŨ
Câu 1. Hãy cho biết cấu hình electron lớp ngoài cùng và sự biến đổi về: bán kính nguyên tử, độ âm điện, tính bền hợp chất với hiđro của những nguyên tố trong nhóm oxi ?
Câu 2. Vì sao trong nhóm oxi, nguyên tố oxi có số oxi hoá -2, còn các nguyên tố lưu huỳnh, selen và telu ngoài số oxi hoá -2 còn có số oxi hoá +4, +6 ?
MỘT SỐ HÌNH ẢNH
MỘT SỐ HÌNH ẢNH
MỘT SỐ HÌNH ẢNH
MỘT SỐ HÌNH ẢNH
MỘT SỐ HÌNH ẢNH
TỪ NHỮNG HÌNH ẢNH TRÊN BẠN HÃY CHO BIẾT ĐÓ LÀ NHỮNG ỨNG DỤNG CỦA NGUYÊN TỐ NÀO?
CHƯƠNG 6 : NHÓM OXI
OXI
BÀI
41
TIẾT 63
NỘI DUNG
CẤU TẠO PHÂN TỬ OXI.
TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN CỦA OXI.
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXI.
ỨNG DỤNG CỦA OXI.
ĐIỀU CHẾ OXI.
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ OXI
- Cấu hình electron:
1s2
2s2
2p4
có 2 electron độc thân ở lớp ngoài cùng
- Công thức electron:
- Công thức cấu tạo phân tử:
o
o
=
- Công thức phân tử:
o
2
OXI
Bài 41:
o
o
1s22s22p4
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN CỦA OXI
1. Tính chất vật lý
Oxi
Là chất khí không màu, không mùi
Nặng hơn không khí ( d =
dO2
kk
1,1)
Tan ít trong nước (100 ml nước ở 200C và 1 atm hòa tan được 3,1 ml khí oxi
Hóa lỏng ở -1830C
Độ tan S= 0,0043 g/100g H2O
OXI
Bài 41:
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN CỦA OXI
2. Trạng thái tự nhiên
Oxi trong không khí là sản phẩm của quá trình quang hợp.
6CO2 + 6H2O
ánh sáng
C6H12O6 + 6O2
OXI
Bài 41:
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXI
Độ âm điên của oxi là 3,44 chỉ sau flo (3,98), có 2 electron độc thân lớp ngoài cùng.
Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động, có tính oxi hoá mạnh, nguyên tử dễ dàng nhận thêm 2e.
Trong các hợp chất (trừ hợp chất với flo và hợp chất peoxit) oxi có số oxi hoá là -2.
- Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt...) và phi kim (trừ halogen).
- Oxi tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ.
OXI
Bài 41:
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXI
1. Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt...)
Mg + O2 MgO
2
t0
2
0
0
+2
-2
chất khử
chất oxh
TN
OXI
Bài 41:
Al + O2 Al2O3
Cu + O2 CuO
t0
t0
4
3
2
2
2
0
0
0
0
-2
+3
-2
+2
chất khử
chất khử
chất oxh
chất oxh
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXI
2. Tác dụng với phi kim (trừ halogen)
P + O2 P2O5
t0
t0
t0
0
0
0
0
0
0
4
5
2
+5
-2
chất khử
chất oxh
S + O2 SO2
+4
-2
chất khử
chất oxh
C + O2 CO2
chất khử
chất oxh
+4
-2
TN1
TN2
TN3
OXI
Bài 41:
H2S + O2 SO2 + H2O
t0
t0
2
3
2
2
-2
0
+4
-2
-2
chất khử
chất oxh
CO + O2 CO2
2
2
+2
0
+4
-2
chất khử
chất oxh
KẾT LUẬN
- Các phản ứng có oxi tham gia đều là phản ứng oxi hoá khử.
- Oxi là chất oxi hoá mạnh: O2 + 4e = 2 O-2
TN
OXI
Bài 41:
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXI
3. Tác dụng với hợp chất
+1
+1
-2
IV. ỨNG DỤNG CỦA OXI
Nêu một số ứng dụng của oxi trong đời sống cũng như trong sản xuất mà em biết ?
Sơ đồ ứng dụng của oxi trong đời sống và sản xuất
OXI
Bài 41:
V. ĐIỀU CHẾ OXI
1. Trong phòng thí nghiệm
Oxi được điều chế bằng cách phân huỷ những hợp chất giàu oxi và kém bền với nhiệt như KMnO4, KClO3, H2O2...
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
t0
2KClO3 2KCl + 3O2
xt MnO2, t0
2H2O2 2 H2O + O2
xt MnO2, t0
TN
OXI
Bài 41:
Qua dung dịch NaOH loại bỏ CO2
Hoá lỏng không khí
Chưng cất phân đoạn
-1960C
-1860C
-1830C
OXI
Bài 41:
V. ĐIỀU CHẾ OXI
2. Trong công nghiệp
a, Từ không khí
Không khí
Không khí khô không có CO2
Không khí lỏng
N2
Ar
O2
Loại bỏ hơi H2O ở -250 C
2H2O 2H2 + O2
điện phân
OXI
Bài 41:
V. ĐIỀU CHẾ OXI
2. Trong công nghiệp
b, Từ nước
TN
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1: Khi có oxi lẫn hơi nước. Chất nào sau đây là tốt nhất để tách hơi nước ra khỏi khí oxi ?
A. Nhôm oxit
C. Nước vôi trong
B. Axit sunfuric đặc
D. Dung dịch natri hiđroxit
Câu 2: Nguyên tử oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4. Sau phản ứng hoá học, ion oxit O2- có cấu hình electron là ?
A. 1s22s22p42p2
B. 1s22s22p43s2
C. 1s22s22p6
D. 1s22s22p63s2
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 3: So sánh thể tích khí oxi thu được (trong cùng điều kiện và áp suất) khi phân huỷ hoàn toàn KMnO4, KClO3, H2O2 trong các trường hợp sau :
Lấy cùng số mol
Lấy cùng khối lượng các chất đem phân huỷ
TN
TN1
TN2
TN3
TN
TN
TN
Câu 1. Hãy cho biết cấu hình electron lớp ngoài cùng và sự biến đổi về: bán kính nguyên tử, độ âm điện, tính bền hợp chất với hiđro của những nguyên tố trong nhóm oxi ?
Câu 2. Vì sao trong nhóm oxi, nguyên tố oxi có số oxi hoá -2, còn các nguyên tố lưu huỳnh, selen và telu ngoài số oxi hoá -2 còn có số oxi hoá +4, +6 ?
MỘT SỐ HÌNH ẢNH
MỘT SỐ HÌNH ẢNH
MỘT SỐ HÌNH ẢNH
MỘT SỐ HÌNH ẢNH
MỘT SỐ HÌNH ẢNH
TỪ NHỮNG HÌNH ẢNH TRÊN BẠN HÃY CHO BIẾT ĐÓ LÀ NHỮNG ỨNG DỤNG CỦA NGUYÊN TỐ NÀO?
CHƯƠNG 6 : NHÓM OXI
OXI
BÀI
41
TIẾT 63
NỘI DUNG
CẤU TẠO PHÂN TỬ OXI.
TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN CỦA OXI.
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXI.
ỨNG DỤNG CỦA OXI.
ĐIỀU CHẾ OXI.
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ OXI
- Cấu hình electron:
1s2
2s2
2p4
có 2 electron độc thân ở lớp ngoài cùng
- Công thức electron:
- Công thức cấu tạo phân tử:
o
o
=
- Công thức phân tử:
o
2
OXI
Bài 41:
o
o
1s22s22p4
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN CỦA OXI
1. Tính chất vật lý
Oxi
Là chất khí không màu, không mùi
Nặng hơn không khí ( d =
dO2
kk
1,1)
Tan ít trong nước (100 ml nước ở 200C và 1 atm hòa tan được 3,1 ml khí oxi
Hóa lỏng ở -1830C
Độ tan S= 0,0043 g/100g H2O
OXI
Bài 41:
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN CỦA OXI
2. Trạng thái tự nhiên
Oxi trong không khí là sản phẩm của quá trình quang hợp.
6CO2 + 6H2O
ánh sáng
C6H12O6 + 6O2
OXI
Bài 41:
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXI
Độ âm điên của oxi là 3,44 chỉ sau flo (3,98), có 2 electron độc thân lớp ngoài cùng.
Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động, có tính oxi hoá mạnh, nguyên tử dễ dàng nhận thêm 2e.
Trong các hợp chất (trừ hợp chất với flo và hợp chất peoxit) oxi có số oxi hoá là -2.
- Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt...) và phi kim (trừ halogen).
- Oxi tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ.
OXI
Bài 41:
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXI
1. Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt...)
Mg + O2 MgO
2
t0
2
0
0
+2
-2
chất khử
chất oxh
TN
OXI
Bài 41:
Al + O2 Al2O3
Cu + O2 CuO
t0
t0
4
3
2
2
2
0
0
0
0
-2
+3
-2
+2
chất khử
chất khử
chất oxh
chất oxh
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXI
2. Tác dụng với phi kim (trừ halogen)
P + O2 P2O5
t0
t0
t0
0
0
0
0
0
0
4
5
2
+5
-2
chất khử
chất oxh
S + O2 SO2
+4
-2
chất khử
chất oxh
C + O2 CO2
chất khử
chất oxh
+4
-2
TN1
TN2
TN3
OXI
Bài 41:
H2S + O2 SO2 + H2O
t0
t0
2
3
2
2
-2
0
+4
-2
-2
chất khử
chất oxh
CO + O2 CO2
2
2
+2
0
+4
-2
chất khử
chất oxh
KẾT LUẬN
- Các phản ứng có oxi tham gia đều là phản ứng oxi hoá khử.
- Oxi là chất oxi hoá mạnh: O2 + 4e = 2 O-2
TN
OXI
Bài 41:
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXI
3. Tác dụng với hợp chất
+1
+1
-2
IV. ỨNG DỤNG CỦA OXI
Nêu một số ứng dụng của oxi trong đời sống cũng như trong sản xuất mà em biết ?
Sơ đồ ứng dụng của oxi trong đời sống và sản xuất
OXI
Bài 41:
V. ĐIỀU CHẾ OXI
1. Trong phòng thí nghiệm
Oxi được điều chế bằng cách phân huỷ những hợp chất giàu oxi và kém bền với nhiệt như KMnO4, KClO3, H2O2...
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
t0
2KClO3 2KCl + 3O2
xt MnO2, t0
2H2O2 2 H2O + O2
xt MnO2, t0
TN
OXI
Bài 41:
Qua dung dịch NaOH loại bỏ CO2
Hoá lỏng không khí
Chưng cất phân đoạn
-1960C
-1860C
-1830C
OXI
Bài 41:
V. ĐIỀU CHẾ OXI
2. Trong công nghiệp
a, Từ không khí
Không khí
Không khí khô không có CO2
Không khí lỏng
N2
Ar
O2
Loại bỏ hơi H2O ở -250 C
2H2O 2H2 + O2
điện phân
OXI
Bài 41:
V. ĐIỀU CHẾ OXI
2. Trong công nghiệp
b, Từ nước
TN
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1: Khi có oxi lẫn hơi nước. Chất nào sau đây là tốt nhất để tách hơi nước ra khỏi khí oxi ?
A. Nhôm oxit
C. Nước vôi trong
B. Axit sunfuric đặc
D. Dung dịch natri hiđroxit
Câu 2: Nguyên tử oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4. Sau phản ứng hoá học, ion oxit O2- có cấu hình electron là ?
A. 1s22s22p42p2
B. 1s22s22p43s2
C. 1s22s22p6
D. 1s22s22p63s2
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 3: So sánh thể tích khí oxi thu được (trong cùng điều kiện và áp suất) khi phân huỷ hoàn toàn KMnO4, KClO3, H2O2 trong các trường hợp sau :
Lấy cùng số mol
Lấy cùng khối lượng các chất đem phân huỷ
TN
TN1
TN2
TN3
TN
TN
TN
 







Các ý kiến mới nhất