Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 14. Photpho

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Thiện
Ngày gửi: 10h:17' 21-10-2008
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích: 0 người
Trường thpt đoàn thượng
Nhóm hoá, ngày 01/10/07
Chào mừng các thầy cô đã đến dự
tiết thao giảng!
PHOTPHO(P)
Bài 14:
I. CẤU TRÚC HOÁ HỌC VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
photpho đỏ

photpho trắng

1.Cấu trúc hóa học của đơn chất P
a. Photpho trắng
b. Photpho đỏ
NX
Pđ bền hơn Ptr.
Công thức phân tử đơn giản của photpho là P
P4
(P4)n
2. Tính chất vật lí
- T/c: (SGK)
t0nc=44,1oc; t0s = 2570c
Không tan trong nước, tan trong một số dung môi hữu cơ: benzen, cacbon đisunfua(CS2).
Kém bền
1,8
t0nc=500-600oc

Không tan trong bất kỳ dung môi thụng thu?ng nào.

Bền

2,0-2,4
2. Tính chất vật lí
- Sơ đồ:
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tính khử
1.1. Tác dụng với đơn chất
a. Tác dụng với O2
* Pđ:
Po + Oo2(dư)
2P+32O-23
P2 O5
4Po + 3Oo2(thiếu)
* Ptr: tương tự Pđ.
Thí nghiệm 1; Tn 2
b. Tác dụng với các đơn chất khác: X2, S, …
0 0 +5 -2
4 5 2
1. Tính khử
1.2. Tác dụng với hợp chất
Pu: 6P+ 5KClO3 3P2O5 + 5KCl
- P phản ứng với các hợp chất: HNO3, H2SO4(đ), KNO3, …
1. Tính khử

+ P có tính khử và độ hoạt động hoá học
mạnh hơn N2.
+ P(tr) hoạt động hoá học mạnh hơn P(đ).
KL:
2. Tính oxi hoá
3Cao + 2Po
Ca+23P-32 (Canxi photphua)
3Zno + 2Po
Zn+23P-32 (Kẽm photphua)
P chỉ tác dụng với một số kim loại hoạt động
([Li-Zn], …) khi đun nóng (không tác dụng với H2).
Chú ý: Các muối photphua đều khó tan trong nước
trừ muối của kim loại loại kiềm, NH+4 và Zn2+.
- Tính oxi hoá của P yếu hơn N2.
Kết luận chung
P có cả tính oxi hoá và tính khử nhưng
đặc trưng là tính khử (dễ bị oxi hoá).
Độ hoạt động hoá học:
P mạnh hơn N2. Ptr mạnh hơn Pđ.
III. ỨNG DỤNG
Sgk
Sản xuất axit
photphoric H3PO4.
Sản xuất diêm
- M?c dớch quõn s?: s?n xu?t bom,
d?n chỏy, d?n khúi, .
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN. ĐIỀU CHẾ
1. Trạng thái tự nhiên (Sgk)
-> Một số loại thực phẩm giàu P
Một số loại thực phẩm giàu P
2. Sản xuất P trong công nghiệp
- Nung hỗn hợp quặng photphorit, apatit với cát,
than cốc trong lò điện.
Pư:
Củng cố
1. Để bảo quản P trắng người ta phải ngâm vào trong nước vì:
P không tan trong nước
B. P có độ hoạt động hoá học mạnh do đó tác dụng với không khí ở điều kiện thường
C. Khối lượng riêng lớn hơn 1 (d = 1,8 g/cm3)
D. Cả A, B và C
2. Bài 1-2.SGK.tr62
Bài tập VN
1. Hoàn thành sơ đồ:
2. Bài 4-8 -SGK.62 và 2.42-2.66-SBT.tr20-21

3. Chuẩn bị bài 15.
Xin chào và hẹn gặp lại các em vào buổi học
lần sau!.
No_avatar
bai tha^ỳ vie^'t tha^.t la` tue^t5 vời
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác