Bài 14. Photpho

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Thiện
Ngày gửi: 10h:17' 21-10-2008
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 122
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Thiện
Ngày gửi: 10h:17' 21-10-2008
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích:
0 người
Trường thpt đoàn thượng
Nhóm hoá, ngày 01/10/07
Chào mừng các thầy cô đã đến dự
tiết thao giảng!
PHOTPHO(P)
Bài 14:
I. CẤU TRÚC HOÁ HỌC VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
photpho đỏ
photpho trắng
1.Cấu trúc hóa học của đơn chất P
a. Photpho trắng
b. Photpho đỏ
NX
Pđ bền hơn Ptr.
Công thức phân tử đơn giản của photpho là P
P4
(P4)n
2. Tính chất vật lí
- T/c: (SGK)
t0nc=44,1oc; t0s = 2570c
Không tan trong nước, tan trong một số dung môi hữu cơ: benzen, cacbon đisunfua(CS2).
Kém bền
1,8
t0nc=500-600oc
Không tan trong bất kỳ dung môi thụng thu?ng nào.
Bền
2,0-2,4
2. Tính chất vật lí
- Sơ đồ:
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tính khử
1.1. Tác dụng với đơn chất
a. Tác dụng với O2
* Pđ:
Po + Oo2(dư)
2P+32O-23
P2 O5
4Po + 3Oo2(thiếu)
* Ptr: tương tự Pđ.
Thí nghiệm 1; Tn 2
b. Tác dụng với các đơn chất khác: X2, S, …
0 0 +5 -2
4 5 2
1. Tính khử
1.2. Tác dụng với hợp chất
Pu: 6P+ 5KClO3 3P2O5 + 5KCl
- P phản ứng với các hợp chất: HNO3, H2SO4(đ), KNO3, …
1. Tính khử
+ P có tính khử và độ hoạt động hoá học
mạnh hơn N2.
+ P(tr) hoạt động hoá học mạnh hơn P(đ).
KL:
2. Tính oxi hoá
3Cao + 2Po
Ca+23P-32 (Canxi photphua)
3Zno + 2Po
Zn+23P-32 (Kẽm photphua)
P chỉ tác dụng với một số kim loại hoạt động
([Li-Zn], …) khi đun nóng (không tác dụng với H2).
Chú ý: Các muối photphua đều khó tan trong nước
trừ muối của kim loại loại kiềm, NH+4 và Zn2+.
- Tính oxi hoá của P yếu hơn N2.
Kết luận chung
P có cả tính oxi hoá và tính khử nhưng
đặc trưng là tính khử (dễ bị oxi hoá).
Độ hoạt động hoá học:
P mạnh hơn N2. Ptr mạnh hơn Pđ.
III. ỨNG DỤNG
Sgk
Sản xuất axit
photphoric H3PO4.
Sản xuất diêm
- M?c dớch quõn s?: s?n xu?t bom,
d?n chỏy, d?n khúi, .
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN. ĐIỀU CHẾ
1. Trạng thái tự nhiên (Sgk)
-> Một số loại thực phẩm giàu P
Một số loại thực phẩm giàu P
2. Sản xuất P trong công nghiệp
- Nung hỗn hợp quặng photphorit, apatit với cát,
than cốc trong lò điện.
Pư:
Củng cố
1. Để bảo quản P trắng người ta phải ngâm vào trong nước vì:
P không tan trong nước
B. P có độ hoạt động hoá học mạnh do đó tác dụng với không khí ở điều kiện thường
C. Khối lượng riêng lớn hơn 1 (d = 1,8 g/cm3)
D. Cả A, B và C
2. Bài 1-2.SGK.tr62
Bài tập VN
1. Hoàn thành sơ đồ:
2. Bài 4-8 -SGK.62 và 2.42-2.66-SBT.tr20-21
3. Chuẩn bị bài 15.
Xin chào và hẹn gặp lại các em vào buổi học
lần sau!.
Nhóm hoá, ngày 01/10/07
Chào mừng các thầy cô đã đến dự
tiết thao giảng!
PHOTPHO(P)
Bài 14:
I. CẤU TRÚC HOÁ HỌC VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
photpho đỏ
photpho trắng
1.Cấu trúc hóa học của đơn chất P
a. Photpho trắng
b. Photpho đỏ
NX
Pđ bền hơn Ptr.
Công thức phân tử đơn giản của photpho là P
P4
(P4)n
2. Tính chất vật lí
- T/c: (SGK)
t0nc=44,1oc; t0s = 2570c
Không tan trong nước, tan trong một số dung môi hữu cơ: benzen, cacbon đisunfua(CS2).
Kém bền
1,8
t0nc=500-600oc
Không tan trong bất kỳ dung môi thụng thu?ng nào.
Bền
2,0-2,4
2. Tính chất vật lí
- Sơ đồ:
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tính khử
1.1. Tác dụng với đơn chất
a. Tác dụng với O2
* Pđ:
Po + Oo2(dư)
2P+32O-23
P2 O5
4Po + 3Oo2(thiếu)
* Ptr: tương tự Pđ.
Thí nghiệm 1; Tn 2
b. Tác dụng với các đơn chất khác: X2, S, …
0 0 +5 -2
4 5 2
1. Tính khử
1.2. Tác dụng với hợp chất
Pu: 6P+ 5KClO3 3P2O5 + 5KCl
- P phản ứng với các hợp chất: HNO3, H2SO4(đ), KNO3, …
1. Tính khử
+ P có tính khử và độ hoạt động hoá học
mạnh hơn N2.
+ P(tr) hoạt động hoá học mạnh hơn P(đ).
KL:
2. Tính oxi hoá
3Cao + 2Po
Ca+23P-32 (Canxi photphua)
3Zno + 2Po
Zn+23P-32 (Kẽm photphua)
P chỉ tác dụng với một số kim loại hoạt động
([Li-Zn], …) khi đun nóng (không tác dụng với H2).
Chú ý: Các muối photphua đều khó tan trong nước
trừ muối của kim loại loại kiềm, NH+4 và Zn2+.
- Tính oxi hoá của P yếu hơn N2.
Kết luận chung
P có cả tính oxi hoá và tính khử nhưng
đặc trưng là tính khử (dễ bị oxi hoá).
Độ hoạt động hoá học:
P mạnh hơn N2. Ptr mạnh hơn Pđ.
III. ỨNG DỤNG
Sgk
Sản xuất axit
photphoric H3PO4.
Sản xuất diêm
- M?c dớch quõn s?: s?n xu?t bom,
d?n chỏy, d?n khúi, .
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN. ĐIỀU CHẾ
1. Trạng thái tự nhiên (Sgk)
-> Một số loại thực phẩm giàu P
Một số loại thực phẩm giàu P
2. Sản xuất P trong công nghiệp
- Nung hỗn hợp quặng photphorit, apatit với cát,
than cốc trong lò điện.
Pư:
Củng cố
1. Để bảo quản P trắng người ta phải ngâm vào trong nước vì:
P không tan trong nước
B. P có độ hoạt động hoá học mạnh do đó tác dụng với không khí ở điều kiện thường
C. Khối lượng riêng lớn hơn 1 (d = 1,8 g/cm3)
D. Cả A, B và C
2. Bài 1-2.SGK.tr62
Bài tập VN
1. Hoàn thành sơ đồ:
2. Bài 4-8 -SGK.62 và 2.42-2.66-SBT.tr20-21
3. Chuẩn bị bài 15.
Xin chào và hẹn gặp lại các em vào buổi học
lần sau!.
bai tha^ỳ vie^'t tha^.t la` tue^t5 vời







Các ý kiến mới nhất