Bài 33. Nhôm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Như
Ngày gửi: 00h:33' 19-02-2009
Dung lượng: 683.0 KB
Số lượt tải: 162
Nguồn:
Người gửi: Lê Như
Ngày gửi: 00h:33' 19-02-2009
Dung lượng: 683.0 KB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích:
0 người
Bài 33:
SẮT
SẮT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1.Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn:
SẮT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1.Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn:
Số thứ tự: 26
Fe Chu kì 4
NhómVIIIB
2. Cấu tạo của Fe:
a. Cấu hình electron:
26Fe: 1s22s22p63s23p63d64s2
viết gọn: (Ar)3d64s2
{
SẮT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1.Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn:
Số thứ tự: 26
Fe Chu kì 4
NhómVIIIB
2. Cấu tạo của Fe:
a. Cấu hình electron:
26Fe: 1s22s22p63s23p63d64s2
viết gọn: (Ar)3d64s2
(Ar)
{
SẮT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1.Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn:
2. Cấu tạo của Fe:
a. Cấu hình electron:
26Fe:(Ar)3d64s2 (Ar)
SẮT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1.Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn:
2. Cấu tạo của Fe:
a. Cấu hình electron:
26Fe:(Ar)3d64s2 (Ar)
26Fe2+:(Ar)3d6 (Ar)
SẮT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1.Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn:
2. Cấu tạo của Fe:
a. Cấu hình electron:
26Fe:(Ar)3d64s2 (Ar)
26Fe2+:(Ar)3d6 (Ar)
26Fe3+:(Ar)3d5 (Ar)
Trong hợp chất, Fe có số oxi hoá +2 hoặc +3
SẮT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1.Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn:
2. Cấu tạo của Fe:
a. Cấu hình electron:
b. Cấu tạo đơn chất:
Tuỳ theo nhiệt độ, KL sắt có thể tồn tại ở các mạng tinh thể lập phương tâm khối (Feα) hoặc lập phương tâm diện (Fe )
SẮT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1.Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn:
2. Cấu tạo của Fe:
3. Một số tính chất khác của Fe:
Bán kính nguyên tử Fe (nm): 0.162
Bán kính các ion Fe2+ và Fe3+ (nm): 0.076 và
0.064
Năng lượng ion hoá I1, I2, I3, (kJ/mol):
760, 1560, 2960
Độ âm điện: 1.65
Thế điện cực chuẩn E0 (Fe2+/ Fe) = -0.44
E0 (Fe3+/ Fe) = -0.036
SẮT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Sắt là KL có màu trắng hơi xám, dẻo, dễ rèn, nóng chảy ở nhiệt độ 15400C, có khối lượng riêng 7.9 g/cm3.
Sắt có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, có tính nhiễm từ.
SẮT
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
Tính chất hoá học cơ bản của Fe là tính khử trung bình.
1. Tác dụng với phi kim:
SẮT
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
Tính chất hoá học cơ bản của Fe là tính khử trung bình.
1. Tác dụng với phi kim:
Fe + S FeS
t0
SẮT
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
Tính chất hoá học cơ bản của Fe là tính khử trung bình.
1. Tác dụng với phi kim:
Fe + S FeS
3Fe + 2O2 Fe3O4
t0
t0
SẮT
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
Tính chất hoá học cơ bản của Fe là tính khử trung bình.
1. Tác dụng với phi kim:
Fe + S FeS
3Fe + 2O2 Fe3O4
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
t0
t0
t0
SẮT
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1. Tác dụng với phi kim:
2. Tác dụng với axit:
- Fe tác dụng với axit HCl, H2SO4 loãng cho ra muối sắt 2.
Vd: Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
-
SẮT
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1. Tác dụng với phi kim:
2. Tác dụng với axit:
- Fe tác dụng với axit HCl, H2SO4 loãng cho ra muối sắt 2.
- Fe tác dụng với dd HNO3 đặc nóng:
Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
4
2
SẮT
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1. Tác dụng với phi kim:
2. Tác dụng với axit:
- Fe tác dụng với axit HCl, H2SO4 loãng cho ra muối sắt 2.
- Fe tác dụng với dd HNO3 đặc nóng:
Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
- Fe tác dụng HNO3 loãng:
Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
- Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng, HNO3 loãng và H2SO4 đặc nóng cho muối sắt(III) và giải phóng khí (không phải khí H2).
4
2
6
3
3
SẮT
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1. Tác dụng với phi kim:
2. Tác dụng với axit:
- Fe tác dụng với axit HCl, H2SO4 loãng cho ra muối sắt 2.
-- Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng, HNO3 loãng và H2SO4 đặc nóng cho muối sắt(III) và giải phóng khí (không phải khí H2).
- Fe bị thụ động hoá trong HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.
SẮT
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1. Tác dụng với phi kim:
2. Tác dụng với axit:
3. Tác dụng với muối:
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Fe + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3Ag
Fe khử được những ion kim loại đứng sau nó trong dãy điện hoá.
SẮT
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1. Tác dụng với phi kim:
2. Tác dụng với axit:
3. Tác dụng với muối:
4. Tác dụng với nước:
- Ở nhiệt độ cao sắt khử được hơi nước
3Fe + 4H2O Fe3O4 + 4H2
Fe + H2O FeO + H2
t0< 5700C
t0> 5700C
SẮT
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:
- Trong tự nhiên,sắt ở trạng thái tự do trong các mảnh thiên thạch.
- Những hợp chất của Fe tồn tại dưới dạng quặng sắt thì rất phong phú. Một số quặng quan trọng là: hematit đỏ, hematit nâu, manhetit ….
 







Các ý kiến mới nhất