Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 33. Nhôm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Như
Ngày gửi: 00h:33' 19-02-2009
Dung lượng: 683.0 KB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích: 0 người



Bài 33:
SẮT
SẮT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1.Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn:

SẮT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1.Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn:
Số thứ tự: 26
Fe Chu kì 4
NhómVIIIB
2. Cấu tạo của Fe:
a. Cấu hình electron:
26Fe: 1s22s22p63s23p63d64s2
viết gọn: (Ar)3d64s2

{
SẮT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1.Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn:
Số thứ tự: 26
Fe Chu kì 4
NhómVIIIB
2. Cấu tạo của Fe:
a. Cấu hình electron:
26Fe: 1s22s22p63s23p63d64s2
viết gọn: (Ar)3d64s2
(Ar)
{
SẮT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1.Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn:
2. Cấu tạo của Fe:
a. Cấu hình electron:
26Fe:(Ar)3d64s2 (Ar)




SẮT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1.Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn:
2. Cấu tạo của Fe:
a. Cấu hình electron:
26Fe:(Ar)3d64s2 (Ar)

26Fe2+:(Ar)3d6 (Ar)




SẮT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1.Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn:
2. Cấu tạo của Fe:
a. Cấu hình electron:
26Fe:(Ar)3d64s2 (Ar)

26Fe2+:(Ar)3d6 (Ar)

26Fe3+:(Ar)3d5 (Ar)


Trong hợp chất, Fe có số oxi hoá +2 hoặc +3
SẮT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1.Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn:
2. Cấu tạo của Fe:
a. Cấu hình electron:
b. Cấu tạo đơn chất:
Tuỳ theo nhiệt độ, KL sắt có thể tồn tại ở các mạng tinh thể lập phương tâm khối (Feα) hoặc lập phương tâm diện (Fe )



SẮT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1.Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn:
2. Cấu tạo của Fe:
3. Một số tính chất khác của Fe:
Bán kính nguyên tử Fe (nm): 0.162
Bán kính các ion Fe2+ và Fe3+ (nm): 0.076 và
0.064
Năng lượng ion hoá I1, I2, I3, (kJ/mol):
760, 1560, 2960
Độ âm điện: 1.65
Thế điện cực chuẩn E0 (Fe2+/ Fe) = -0.44
E0 (Fe3+/ Fe) = -0.036


SẮT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Sắt là KL có màu trắng hơi xám, dẻo, dễ rèn, nóng chảy ở nhiệt độ 15400C, có khối lượng riêng 7.9 g/cm3.
Sắt có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, có tính nhiễm từ.



SẮT
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
Tính chất hoá học cơ bản của Fe là tính khử trung bình.
1. Tác dụng với phi kim:






SẮT
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
Tính chất hoá học cơ bản của Fe là tính khử trung bình.
1. Tác dụng với phi kim:

Fe + S FeS






t0
SẮT
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
Tính chất hoá học cơ bản của Fe là tính khử trung bình.
1. Tác dụng với phi kim:

Fe + S FeS

3Fe + 2O2 Fe3O4







t0
t0

SẮT
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
Tính chất hoá học cơ bản của Fe là tính khử trung bình.
1. Tác dụng với phi kim:

Fe + S FeS

3Fe + 2O2 Fe3O4


2Fe + 3Cl2 2FeCl3






t0
t0
t0
SẮT
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1. Tác dụng với phi kim:
2. Tác dụng với axit:
- Fe tác dụng với axit HCl, H2SO4 loãng cho ra muối sắt 2.
Vd: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
Fe + H2SO4  FeSO4 + H2

-








SẮT
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1. Tác dụng với phi kim:
2. Tác dụng với axit:
- Fe tác dụng với axit HCl, H2SO4 loãng cho ra muối sắt 2.
- Fe tác dụng với dd HNO3 đặc nóng:
Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 + H2O


4
2
SẮT
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1. Tác dụng với phi kim:
2. Tác dụng với axit:
- Fe tác dụng với axit HCl, H2SO4 loãng cho ra muối sắt 2.
- Fe tác dụng với dd HNO3 đặc nóng:
Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
- Fe tác dụng HNO3 loãng:
Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O
- Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng, HNO3 loãng và H2SO4 đặc nóng cho muối sắt(III) và giải phóng khí (không phải khí H2).




4
2
6
3
3

SẮT
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1. Tác dụng với phi kim:
2. Tác dụng với axit:
- Fe tác dụng với axit HCl, H2SO4 loãng cho ra muối sắt 2.
-- Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng, HNO3 loãng và H2SO4 đặc nóng cho muối sắt(III) và giải phóng khí (không phải khí H2).
- Fe bị thụ động hoá trong HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.






SẮT
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1. Tác dụng với phi kim:
2. Tác dụng với axit:
3. Tác dụng với muối:
Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu
Fe + 3AgNO3  Fe(NO3)3 + 3Ag
Fe khử được những ion kim loại đứng sau nó trong dãy điện hoá.




SẮT
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1. Tác dụng với phi kim:
2. Tác dụng với axit:
3. Tác dụng với muối:
4. Tác dụng với nước:
- Ở nhiệt độ cao sắt khử được hơi nước
3Fe + 4H2O Fe3O4 + 4H2
Fe + H2O FeO + H2


t0< 5700C
t0> 5700C
SẮT
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:
- Trong tự nhiên,sắt ở trạng thái tự do trong các mảnh thiên thạch.
- Những hợp chất của Fe tồn tại dưới dạng quặng sắt thì rất phong phú. Một số quặng quan trọng là: hematit đỏ, hematit nâu, manhetit ….



 
Gửi ý kiến