Bài 22. Sự điện phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Đình Huy
Ngày gửi: 20h:50' 23-11-2012
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 731
Nguồn:
Người gửi: Trương Đình Huy
Ngày gửi: 20h:50' 23-11-2012
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 731
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Ngọc Đình Văn)
Chào MỪNG quí thầy cô
Đến dự giờ thăm lớp !
LỚP 12N1 – K.18
Năm học: 2012-2013
Gv: TRƯƠNG ĐÌNH HUY
Trình bày những hiểu biết của em về pin điện hóa ?
là thiết bị trong đó năng lượng biến đổi như thế nào?
cấu tạo (nêu quy ước về tên, dấu của các điện cực trong pin điện hóa và quá trình hóa học xảy ra trên bề mặt các điện cực).
Sức điện động của pin.
* Pin điện hóa là thiết bị trong đó năng lượng của phản ứng oxi hóa-khử chuyển thành điện năng.
* Pin điện hóa tạo bởi hai cặp oxi hóa-khử, trong đó:
+ Anot (-) : xảy ra sự oxi hóa chất khử.
+ Catot (+): xảy ra sự khử chất oxi hóa.
* Sức điện động của pin điện hóa luôn có giá trị dương.
Tiết 38 : SỰ ĐIỆN PHÂN
1. Thí dụ
2. Khái niệm
1. Điện phân chất điện li nóng chảy
2. Điện phân dung dịch chất điện li trong nước
I. KHÁI NIỆM
II. SỰ ĐIỆN PHÂN CÁC CHẤT ĐIỆN LI
III. ỨNG DỤNG CỦA SỰ ĐIỆN PHÂN
a. Điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực trơ (grapphit)
b. Điện phân dung dịch CuSO4 với anot đồng (anot tan)
Tiết 38 : SỰ ĐIỆN PHÂN
I- SỰ ĐIỆN PHÂN
1. Thí dụ:
Cl2
Na
Na nóng chảy
NaCl
Tiết 38 : SỰ ĐIỆN PHÂN
I- SỰ ĐIỆN PHÂN
1. Thí dụ:
- Xét quá trình điện phân nóng chảy NaCl:
+ Cực dương: có khí clo thoát ra
+ Cực âm: có kim loại Na tạo thành
NaCl
nóng chảy
Na+
Cl-
Phương trình điện phân:
(-)
(+)
Catot (-)
Anot (+)
Tiết 38 : SỰ ĐIỆN PHÂN
I- SỰ ĐIỆN PHÂN
1. Thí dụ:
2. Khái niệm
Sự điện phân là quá trình oxi hóa – khử xảy ra trên bề mặt các điện cực khi có dòng điện một chiều đi qua chất điện li nóng chảy hoặc dung dịch chất điện li.
Tiết 38 : SỰ ĐIỆN PHÂN
I- SỰ ĐIỆN PHÂN
1. Thí dụ:
2. Khái niệm
II- SỰ ĐIỆN PHÂN CÁC CHẤT ĐIỆN LI
1. Điện phân chất điện li nóng chảy
Ứng dụng: dùng điều chế các kim loại có tính khử mạnh (từ K đến Al) bằng cách điện phân (hợp chất hiđroxit, halogenua, oxit) nóng chảy của các kim loại trên.
Thí dụ:
MgCl2
đpnc
Mg + Cl2
Al2O3
đpnc
Al + O2
NaOH
đpnc
Na + O2 + H2O
2
4
3
4
4
2
Tiết 38 : SỰ ĐIỆN PHÂN
I- SỰ ĐIỆN PHÂN
1. Thí dụ:
2. Khái niệm
II- SỰ ĐIỆN PHÂN CÁC CHẤT ĐIỆN LI
1. Điện phân chất điện li nóng chảy
2. Điện phân dd chất điện li trong nước
a. Điện phân dd CuSO4 với các điện cực trơ (graphit)
+ -
K
Anot
Graphit
Dung dịch
CuSO4
Cu2+
Cu2+
Cu2+
Cu2+
Cu2+
Cu2+
SO42-
SO42-
SO42-
SO42-
SO42-
SO42-
SO42-
Catot
Graphit
O2
Tiết 38 : SỰ ĐIỆN PHÂN
I- SỰ ĐIỆN PHÂN
1. Thí dụ:
2. Khái niệm
II- SỰ ĐIỆN PHÂN CÁC CHẤT ĐIỆN LI
1. Điện phân chất điện li nóng chảy
2. Điện phân dd chất điện li trong nước
a. Điện phân dd CuSO4 với các điện cực trơ (graphit)
Catot (-)
CuSO4
Anot (+)
Cu2+ , H2O
Cu2+ + 2e
Cu
H2O
CuSO4
Cu?
+ O2?
đpdd
(H2O)
O2? + H+ + e
Phương trình điện phân:
+ H2SO4
+ H2O
2
4
4
2
2
2
2
Tiết 38 : SỰ ĐIỆN PHÂN
I- SỰ ĐIỆN PHÂN
1. Thí dụ:
2. Khái niệm
II- SỰ ĐIỆN PHÂN CÁC CHẤT ĐIỆN LI
1. Điện phân chất điện li nóng chảy
2. Điện phân dd chất điện li trong nước
a. Điện phân dd CuSO4 với các điện cực trơ (graphit)
b. Điện phân dd CuSO4 với anot đồng (anot tan)
+ -
K
Anot
Cu
Pb
Dung dịch
CuSO4
Cu2+
Cu2+
Cu2+
Cu2+
Cu2+
Cu2+
SO42-
SO42-
SO42-
SO42-
SO42-
SO42-
SO42-
Catot
Tiết 38 : SỰ ĐIỆN PHÂN
I- SỰ ĐIỆN PHÂN
1. Thí dụ:
2. Khái niệm
II- SỰ ĐIỆN PHÂN CÁC CHẤT ĐIỆN LI
1. Điện phân chất điện li nóng chảy
2. Điện phân dd chất điện li trong nước
a. Điện phân dd CuSO4 với các điện cực trơ (graphit)
b. Điện phân dd CuSO4 với anot đồng (anot tan)
Anot (+)
CuSO4
Catot (-)
Cu2+(dd) + 2e
Cu(r)
Cu(r)
(H2O)
Phương trình điện phân:
Cu2+ , H2O
Cu2+(dd) + 2e
Cu(r)
+ Cu2+(dd)
Cu2+(dd)
+ Cu(r)
(anot)
(catot)
(tan hết)
(khối lượng tăng lên)
(Pb)
(Cu)
Tiết 38 : SỰ ĐIỆN PHÂN
I- SỰ ĐIỆN PHÂN
1. Thí dụ:
2. Khái niệm
II- SỰ ĐIỆN PHÂN CÁC CHẤT ĐIỆN LI
1. Điện phân chất điện li nóng chảy
2. Điện phân dd chất điện li trong nước
a. Điện phân dd CuSO4 với các điện cực trơ (graphit)
b. Điện phân dd CuSO4 với anot đồng (anot tan)
Lưu ý: Thứ tự điện phân xảy ra :
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1. Trong quá trình điện phân, những anion di chuyển về
A. anot, ở đây chúng bị khử B. catot, ở đây chúng bị khử
C. anot, ở đây chúng bị oxi hóa D. catot, ở đây chúng bị oxi hóa
Câu 2. Phản ứng nào xảy ra ở catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy ?
A. sự oxi hóa ion Mg2+ B. sự khử ion Mg2+
C. sự oxi hóa ion Cl- D. sự khử ion Cl-
CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ ĐÃ
CHÚ Ý LẮNG NGHE !
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 5. Điện phân NaBr nóng chảy, thu được Br2 là do có
A. sự oxi hóa ion Br- ở anot. B. sự oxi hóa ion Br- ở catot.
C. sự khử ion Br- ở anot. D. sự khử ion Br- ở catot.
Đến dự giờ thăm lớp !
LỚP 12N1 – K.18
Năm học: 2012-2013
Gv: TRƯƠNG ĐÌNH HUY
Trình bày những hiểu biết của em về pin điện hóa ?
là thiết bị trong đó năng lượng biến đổi như thế nào?
cấu tạo (nêu quy ước về tên, dấu của các điện cực trong pin điện hóa và quá trình hóa học xảy ra trên bề mặt các điện cực).
Sức điện động của pin.
* Pin điện hóa là thiết bị trong đó năng lượng của phản ứng oxi hóa-khử chuyển thành điện năng.
* Pin điện hóa tạo bởi hai cặp oxi hóa-khử, trong đó:
+ Anot (-) : xảy ra sự oxi hóa chất khử.
+ Catot (+): xảy ra sự khử chất oxi hóa.
* Sức điện động của pin điện hóa luôn có giá trị dương.
Tiết 38 : SỰ ĐIỆN PHÂN
1. Thí dụ
2. Khái niệm
1. Điện phân chất điện li nóng chảy
2. Điện phân dung dịch chất điện li trong nước
I. KHÁI NIỆM
II. SỰ ĐIỆN PHÂN CÁC CHẤT ĐIỆN LI
III. ỨNG DỤNG CỦA SỰ ĐIỆN PHÂN
a. Điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực trơ (grapphit)
b. Điện phân dung dịch CuSO4 với anot đồng (anot tan)
Tiết 38 : SỰ ĐIỆN PHÂN
I- SỰ ĐIỆN PHÂN
1. Thí dụ:
Cl2
Na
Na nóng chảy
NaCl
Tiết 38 : SỰ ĐIỆN PHÂN
I- SỰ ĐIỆN PHÂN
1. Thí dụ:
- Xét quá trình điện phân nóng chảy NaCl:
+ Cực dương: có khí clo thoát ra
+ Cực âm: có kim loại Na tạo thành
NaCl
nóng chảy
Na+
Cl-
Phương trình điện phân:
(-)
(+)
Catot (-)
Anot (+)
Tiết 38 : SỰ ĐIỆN PHÂN
I- SỰ ĐIỆN PHÂN
1. Thí dụ:
2. Khái niệm
Sự điện phân là quá trình oxi hóa – khử xảy ra trên bề mặt các điện cực khi có dòng điện một chiều đi qua chất điện li nóng chảy hoặc dung dịch chất điện li.
Tiết 38 : SỰ ĐIỆN PHÂN
I- SỰ ĐIỆN PHÂN
1. Thí dụ:
2. Khái niệm
II- SỰ ĐIỆN PHÂN CÁC CHẤT ĐIỆN LI
1. Điện phân chất điện li nóng chảy
Ứng dụng: dùng điều chế các kim loại có tính khử mạnh (từ K đến Al) bằng cách điện phân (hợp chất hiđroxit, halogenua, oxit) nóng chảy của các kim loại trên.
Thí dụ:
MgCl2
đpnc
Mg + Cl2
Al2O3
đpnc
Al + O2
NaOH
đpnc
Na + O2 + H2O
2
4
3
4
4
2
Tiết 38 : SỰ ĐIỆN PHÂN
I- SỰ ĐIỆN PHÂN
1. Thí dụ:
2. Khái niệm
II- SỰ ĐIỆN PHÂN CÁC CHẤT ĐIỆN LI
1. Điện phân chất điện li nóng chảy
2. Điện phân dd chất điện li trong nước
a. Điện phân dd CuSO4 với các điện cực trơ (graphit)
+ -
K
Anot
Graphit
Dung dịch
CuSO4
Cu2+
Cu2+
Cu2+
Cu2+
Cu2+
Cu2+
SO42-
SO42-
SO42-
SO42-
SO42-
SO42-
SO42-
Catot
Graphit
O2
Tiết 38 : SỰ ĐIỆN PHÂN
I- SỰ ĐIỆN PHÂN
1. Thí dụ:
2. Khái niệm
II- SỰ ĐIỆN PHÂN CÁC CHẤT ĐIỆN LI
1. Điện phân chất điện li nóng chảy
2. Điện phân dd chất điện li trong nước
a. Điện phân dd CuSO4 với các điện cực trơ (graphit)
Catot (-)
CuSO4
Anot (+)
Cu2+ , H2O
Cu2+ + 2e
Cu
H2O
CuSO4
Cu?
+ O2?
đpdd
(H2O)
O2? + H+ + e
Phương trình điện phân:
+ H2SO4
+ H2O
2
4
4
2
2
2
2
Tiết 38 : SỰ ĐIỆN PHÂN
I- SỰ ĐIỆN PHÂN
1. Thí dụ:
2. Khái niệm
II- SỰ ĐIỆN PHÂN CÁC CHẤT ĐIỆN LI
1. Điện phân chất điện li nóng chảy
2. Điện phân dd chất điện li trong nước
a. Điện phân dd CuSO4 với các điện cực trơ (graphit)
b. Điện phân dd CuSO4 với anot đồng (anot tan)
+ -
K
Anot
Cu
Pb
Dung dịch
CuSO4
Cu2+
Cu2+
Cu2+
Cu2+
Cu2+
Cu2+
SO42-
SO42-
SO42-
SO42-
SO42-
SO42-
SO42-
Catot
Tiết 38 : SỰ ĐIỆN PHÂN
I- SỰ ĐIỆN PHÂN
1. Thí dụ:
2. Khái niệm
II- SỰ ĐIỆN PHÂN CÁC CHẤT ĐIỆN LI
1. Điện phân chất điện li nóng chảy
2. Điện phân dd chất điện li trong nước
a. Điện phân dd CuSO4 với các điện cực trơ (graphit)
b. Điện phân dd CuSO4 với anot đồng (anot tan)
Anot (+)
CuSO4
Catot (-)
Cu2+(dd) + 2e
Cu(r)
Cu(r)
(H2O)
Phương trình điện phân:
Cu2+ , H2O
Cu2+(dd) + 2e
Cu(r)
+ Cu2+(dd)
Cu2+(dd)
+ Cu(r)
(anot)
(catot)
(tan hết)
(khối lượng tăng lên)
(Pb)
(Cu)
Tiết 38 : SỰ ĐIỆN PHÂN
I- SỰ ĐIỆN PHÂN
1. Thí dụ:
2. Khái niệm
II- SỰ ĐIỆN PHÂN CÁC CHẤT ĐIỆN LI
1. Điện phân chất điện li nóng chảy
2. Điện phân dd chất điện li trong nước
a. Điện phân dd CuSO4 với các điện cực trơ (graphit)
b. Điện phân dd CuSO4 với anot đồng (anot tan)
Lưu ý: Thứ tự điện phân xảy ra :
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1. Trong quá trình điện phân, những anion di chuyển về
A. anot, ở đây chúng bị khử B. catot, ở đây chúng bị khử
C. anot, ở đây chúng bị oxi hóa D. catot, ở đây chúng bị oxi hóa
Câu 2. Phản ứng nào xảy ra ở catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy ?
A. sự oxi hóa ion Mg2+ B. sự khử ion Mg2+
C. sự oxi hóa ion Cl- D. sự khử ion Cl-
CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ ĐÃ
CHÚ Ý LẮNG NGHE !
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 5. Điện phân NaBr nóng chảy, thu được Br2 là do có
A. sự oxi hóa ion Br- ở anot. B. sự oxi hóa ion Br- ở catot.
C. sự khử ion Br- ở anot. D. sự khử ion Br- ở catot.








HAY