Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương 1: Số hữu tỉ - Bài tập cuối chương 1.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thủy
Ngày gửi: 09h:22' 21-10-2022
Dung lượng: 26.4 MB
Số lượt tải: 367
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thanh Hải)
CHÀO MỪNG CÁC
THẦY CÔ GIÁO VÀ
CÁC EM HỌC SINH

TIẾT 15:BÀI TẬP
CUỐI CHƯƠNG I

GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG

Bắt đầu!

Câu 1 : số hữu tỉ đều được viết
dưới dạng phân số
A.với a,b

B. với a,b N
HẾT
GIỜ

C. với b

D. với a,b Z, b

Bắt đầu!

Câu 2 : kết quả của phép
tinh + là :
A.2021

B. 0
HẾT
GIỜ

C.2023

D. 3

Bắt đầu!

Câu 3: Trong các số 0,15;-1 ;0;; có bao
nhiêu số hữu tỉ dương?

A.1

B.2
HẾT
GIỜ

C. 3

D.4

Bắt đầu!

Câu 4: số đối của số là số
nào dưới đây ?
A.

B.
HẾT
GIỜ

C.

D.

Bắt đầu!

Câu 5 : kết quả của phép
tính là ?
A.

B.
HẾT
GIỜ

C.1,5

D.

Bắt đầu!

Câu 6: trong các phân số
sau phân số nào biễu diễn
số hữu tỉ 0,25
A.

B.
HẾT
GIỜ

C.

D.

Bắt đầu!

Câu 7 : phép tính nào sau
đây không đúng?
A.=

B. =
HẾT
GIỜ

C.=

D. =

Bắt đầu!

Câu 8 : trong các phát biểu
sau, phát biểu nào đúng ?
A.Nếu a Q thì
a Z
HẾT
GIỜ

B.Nếu a Z
thì a Q

C.Nếu a Q thì
aN

D.Nếu a Z
thì a N

Bài tập 1 : Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể)
2
2
a ).1 
3
5

5 1 3
b). 
.
4 4 20

1 2 3
5
3
c).( )  : (0,5)  .( 4)
3
8
2

9
5 2
d ).  ( 
)
11
7 11

5
7
e).  ( 3,7)   6,3
12
12

5 3 2
3
f ).0, 75.  .  1
7 4 7
4

Bài tập 1 : thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể
2  2 5  2 19
a ).1    
3 5 3 5 15

1 2 3
5
3
c).( )  : (0,5)  .(  4)
3
8
2
1 2 3 1 3 5
( )  : ( )  .(  4)
3
8 2
2
1 3 1
  :  10
9 8 8
1
  3  10
9
1
64
 7 
9
9

5
b). 
4

1  3 5  3 25 3 28 7
.      
4 5 4 20 20 20 20 5
9
5
2
d ).
 ( 
)
11
7 11
9
5
2



11 7 11
9
2
5
(

)
11 11
7
5
2
1 

7
7

Bài 1 : Thực hiện phép tính ( Tính hợp lý nếu có thể)

5
7
e).  ( 3,7)   6,3
12
12
5 7
(  )  (3,7  6,3)
12 12
( 1)  10  11

5 3 2
3
f ).0, 75.  .  1
7 4 7
4
3 5 3 2 7
 .  . 
4 7 4 7 4
3 5 2 7
 .(  ) 
4 7 7 4
3
7
 .(  1) 
4
4
3 7 4
   1
4 4 4

HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI, THỜI GIAN 4 PHÚT( 2 PHÚT
LÀM BÀI, 2 PHÚT ĐỔI PHIẾU CHẤM CHÉO THEO
NHÓM)
Bài tập 2 : tìm x, biết

a ) x  (

2
7
)
9
12

3
1
b.( x 
):
0, 4
5
3

HOẠT ĐỘNG NHÓM 2, THỜI GIAN 3 PHÚT
Bài tập 2 : tìm x, biết
2
7
)
9
12
2
7
x

9
12
7 2
x

12 9
 21
8
x

36
36
 13
x
36

a ) x  (

3
1
b.( x 
):
0, 4
5
3
3
1
2
(x 
):

5
3
5
3
2 1
x
 .
5
5 3
3
2
x

5
15
2
3
x

15
5
7
x
15

HOẠT ĐỘNG NHÓM 6, THỜI GIAN 6 PHÚT

BÀI
TẬP 3

Một trường trung học cơ sở có các lớp 7A, 7B, 7C, 7D, 7E; mỗi lớp đều
có 40 học sinh. Sau khi sơ kết học kì I, số học sinh đạt kết quả học tập
ở mức Tốt của mỗi lớp đó được thể hiện qua biểu đồ cột ở Hình 9.

a) Lớp nào có số học sinh đạt kết quả học tập ở mức Tốt ít hơn một phần tư
số học sinh của cả lớp?
b) Lớp nào có số học sinh đạt kết quả học
tập ở mức Tốt nhiều hơn một phần ba số
học sinh của cả lớp?
c) Lớp nào có số học sinh đạt kết quả học
tập ở mức Tốt cao nhất, thấp nhất?

Giải
a) Một phần tư số học sinh cả lớp là: (học sinh)
=> Lớp 7C và 7E có số học sinh ở mức Tốt ít hơn  số học sinh của cả lớp.
b) Một phần ba số học sinh cả lớp là: (học sinh)
=> Lớp 7A và 7D có số học sinh ở mức Tốt nhiều hơn  số học sinh của cả
lớp.
c) Lớp 7D có tỉ lệ học sinh ở mức Tốt cao nhất.
    Lớp 7E có tỉ lệ học sinh ở mức Tốt thấp nhất.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại kiến thức đã

Hoàn thành các bài

học trong bài

tập trong, SGK, SBT

Chuẩn bị bài mới “Số
vô tỉ. Căn bậc hai số
học”.
 
Gửi ý kiến