Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài tập Dao động điều hòa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: son thi thu thuy
Ngày gửi: 04h:54' 18-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích: 0 người
Câu Hỏi Trắc Nghiệm
Bài 1 : Dao Động Điều Hòa
Vật Lí 12
1. Nêu định nghĩa DĐĐH, phương trình DĐĐH và ý nghĩa các đại lượng
2. Đọc lại công thức liên hệ giữa chu kì, tần số và tần số góc; công thức độc lập với thời gian
Câu 1: Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(6t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
A. 20 rad/s.
B. 6 rad/s.
C.  rad/s.
D. 10 rad/s.
Hiển thị đáp án
Câu hỏi tiếp theo
Chính xác. Chúc mừng bạn!
Sai rồi. Tiếc quá!
Đáp án: B
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 2: Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π/3) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha ban đầu của chất điểm này là
A. 5 rad.
B. 10 rad.
C. /3 rad.
D. (10+) rad.
Hiển thị đáp án
Câu hỏi tiếp theo
Chính xác. Chúc mừng bạn!
Sai rồi. Tiếc quá!
Đáp án: C
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 3: Một chất điểm dao động có phương trình x = -8cos(10t – π/3) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Biên độ dao động của chất điểm này là
A. -/3 cm.
B. -8 cm.
C. /3cm.
D. 8 cm.
Hiển thị đáp án
Câu hỏi tiếp theo
Chính xác. Chúc mừng bạn!
Sai rồi. Tiếc quá!
Đáp án: D
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
3. Trình bày các đặc điểm của x, v, a ở các vị trí đặc biệt (VTCB, vị trí Biên)
1.1: Một chất điểm dao động có phương trình
x = 5cos(10t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s).
Biên độ dao động của chất điểm này là
A. 10 cm. B. 50 cm. C. 0,5 cm. D. 5 cm.
1.2: Một chất điểm dao động có phương trình
x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
A. 20 rad/s. B. 10 rad/s. C. 5 rad/s. D. 15 rad/s.
1.3: Một chất điểm dao động có phương trình
x = 5cos(10t + 0,5π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha ban đầu của chất điểm này là
A. 5 rad. B. 10 rad. C. 0,5 rad. D. 0,5π rad.
1.4: Một chất điểm dao động có phương trình
x = 4cos(20t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s).
Chất điểm này có pha dao động là
A. 20 rad. B. 20t rad. C. (20t + π) rad. D. π rad.
.
1.5: Một vật dao động điều hòa có phương trình
x = 2cos(2πt – π/6) (cm, s). Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 s là
A. 1 cm. B. 1,5 cm. C. 0,5 cm. D. - 1 cm.
1.6: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình
x = 6cos(10t + 3π/2) (cm). Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π/3 rad là
A. 30 cm. B. 32 cm. C. –3 cm. D. –40 cm.
Dạng 2: Xác định các đại lượng liên quan pt vận tốc v = - Asin(t+)
Dạng 2: Xác định các đại lượng liên quan pt vận tốc v = - Asin(t+)
2.2. Một vật DĐĐH với vận tốc v = -10sin(10t+/2) (cm/s). Vận tốc cực đại của vật là
A. 100 cm/s. B. 20 cm/s. C. 5 cm/s. D. 0,2 cm/s.
HD: vmax=A = 10.10 = 100 (cm/s)
2.3: Một vật DĐĐH với phương trình x = 6cos(4πt) (cm), vận tốc của vật tại thời điểm 7,5 s là
A. v = 0. B. v = 75,4 cm/s.
C. v = –75,4 cm/s. D. v = 6 cm/s.
Dạng 2: Xác định các đại lượng liên quan pt vận tốc v = - Asin(t+)
DH: v = - Asin(t+) = -4.6sin(4.7,5 + 0) = 0
2.4 ( tương tự 2.3): Một vật DĐĐH với phương trình x = 5cos(4πt) (cm), vận tốc của vật tại thời điểm 5 s là
A. 5 cm/s. B. 20π cm/s.
C. cm/s. D. 0 cm/s.
.
Dạng 2: Xác định các đại lượng liên quan pt vận tốc v = - Asin(t+)
3.1: Một vật dao động điều hòa có phương trình gia tốc a = –10cos(4πt) (m/s2). Tần số góc của vật này là
A. 10 rad/s. B. 4π rad/s. C. 40π rad/s. D. 4 rad/s.
Dạng 3: Xác định các đại lượng liên quan đến phương trình gia tốc a = - 2x = - 2Acos(t+)
3.2: Một vật DĐĐH với tần số góc =50 rad/s.
Gia tốc của vật khi đi qua li độ x = 2 cm là
A. 100 m/s2. B. 50 m/s2.
C. –100 m/s2. D. –50 m/s2.
Dạng 3: Xác định các đại lượng liên quan đến phương trình gia tốc a = - 2x = - 2Acos(t+)
3.3: Một vật DĐĐH có pt x = 5cos(2t + /3) (cm). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật khi đi qua li độ x = 3 cm là
A. –12 m/s2. B. –120 cm/s2. C. 1,2 m/s2 D. –60 m/s2.
Dạng 3: Xác định các đại lượng liên quan đến phương trình gia tốc a = - 2x = - 2Acos(t+)
3.4: Một vật DĐĐH theo pt: x = 6cos(4πt) (cm), gia tốc của vật tại thời điểm 5 s là
A. a = 0. B. a = 947,5 cm/s2.
C. a = –947,5 cm/s2. D. a = 947,5 cm/s.
Dạng 3: Xác định các đại lượng liên quan đến phương trình gia tốc a = - 2x = - 2Acos(t+)
HD: a = - 2Acos(t+) = -(4)2. 6.cos(4.5+0) = ? (cm/s2)
3.5: Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức: a = –25x (cm/s2). Chu kì và tần số góc của chất điểm là
A. 1,256 s; 25 rad/s. B. 1 s; 5 rad/s.
C. 2 s; 5 rad/s. D. 1,256 s; 5 rad/s.
Dạng 3: Xác định các đại lượng liên quan đến phương trình gia tốc a = - 2x = - 2Acos(t+)
HD: a = - 2x   = 5
1.7: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(4t + /6), x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kỳ dao động của vật là
A. 1/8 s. B. 4 s. C. 1/4 s. D. 1/2 s.
1.8: PT dao động của vật có dạng x = Acos(2πt)
Chu kì và pha ban đầu của dao động bằng bao nhiêu?
A. T = 2s; φ = 0. B. T = 1s; φ = 0.
C. T = 1s; φ = –π/2. D. T = 0,5s; φ = π.
4.1: Một vật dao động điều hòa với tần số góc
10π rad/s. Tần số dao động của vật này là
A. f = 20π Hz. B. f = 5π Hz.
C. f = 0,2 Hz. D. f = 5 Hz.
4.2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là
A. f = 6 Hz. B. f = 4 Hz.
C. f = 2 Hz. D. f = 0,5 Hz.
4.3: Một vật dao động điều hòa với phương trình
x = 10cos2t (cm, s). Chu kì dao động của vật là
A. 0,5 s. B. 2 s. C. 5 s. D. 1 s.
5.1: Một vật thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14 s và biên độ A = 10 cm. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng có độ lớn bằng
A. 0,5 m/s. B. 5 cm/s. C. 0,2 m/s. D. 2 cm/s.
Dạng 5: Tính vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
vmax=A; amax=2A
HD: ở VTCB độ lớn vận tốc = vmax
5.2: Một dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Nếu vận tốc cực đại là vmax=8cm/s và gia tốc cực đại là amax=162 cm/s2 thì biên độ dao động của vật là
A. 3 cm. B. 4 cm. C. 5 cm. D. 2 cm.
HD:
5.3: Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 4 cm, khi pha dao động là 2/3 rad thì vật có vận tốc cm/s. Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật là
A. 12,56 cm/s. B. 25,12 cm/s.
C. 3,14 cm/s. D. 6,28 cm/s.
5.4: Một vật dao động theo pt: x = 0,04cos(10t– /4) (m). Lấy π2 = 10. Tính tốc độ cực đại và gia tốc cực đại của vật.
A. 4 m/s; 40 m/s2. B. 0,4 m/s; 40 m/s2.
C. 40 m/s; 4 m/s2. D. 0,4 m/s; 4m/s2.
vmax
amax
6.1: Một vật dao động điều hòa với tần số góc =10rad/s, khi vật có li độ x = 3 cm thì nó có tốc độ v=40 cm/s. Biên độ của dao động của vật này là
A. 4 cm. B. 5 cm. C. 6 cm. D. 3 cm.
Dạng 6: Tính các đại lượng liên quan đến
công thức độc lập thời gian
A = ?
6.2: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm, khi vật có li độ x = –3 cm thì có vận tốc 4 cm/s. Tần số dao động là
A. 5 Hz. B. 2 Hz. C. 0,2 Hz. D. 0,5 Hz.
Dạng 6: Tính các đại lượng liên quan đến
công thức độc lập thời gian
A
f = ?
v
6.3: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt + π/6) (cm, s). Lấy π2 = 10, π = 3,14. Vận tốc của vật khi có li độ x = 3 cm là
A. 25,12 cm/s. B. ±25,12 cm/s.
C. ±12,56 cm/s. D. 12,56 cm/s.
v = ?
x = ?
6.4: Một vật dao động điều hòa với li độ cực đại A=10 cm. Li độ của vật khi vật có vận tốc bằng là

A. x = 5 cm. B. x = 5 cm
C. x = 5 cm D. x = cm
v
 
Gửi ý kiến