Bài tập Dao động điều hòa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: son thi thu thuy
Ngày gửi: 04h:54' 18-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 122
Nguồn:
Người gửi: son thi thu thuy
Ngày gửi: 04h:54' 18-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích:
0 người
Câu Hỏi Trắc Nghiệm
Bài 1 : Dao Động Điều Hòa
Vật Lí 12
1. Nêu định nghĩa DĐĐH, phương trình DĐĐH và ý nghĩa các đại lượng
2. Đọc lại công thức liên hệ giữa chu kì, tần số và tần số góc; công thức độc lập với thời gian
Câu 1: Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(6t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
A. 20 rad/s.
B. 6 rad/s.
C. rad/s.
D. 10 rad/s.
Hiển thị đáp án
Câu hỏi tiếp theo
Chính xác. Chúc mừng bạn!
Sai rồi. Tiếc quá!
Đáp án: B
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 2: Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π/3) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha ban đầu của chất điểm này là
A. 5 rad.
B. 10 rad.
C. /3 rad.
D. (10+) rad.
Hiển thị đáp án
Câu hỏi tiếp theo
Chính xác. Chúc mừng bạn!
Sai rồi. Tiếc quá!
Đáp án: C
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 3: Một chất điểm dao động có phương trình x = -8cos(10t – π/3) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Biên độ dao động của chất điểm này là
A. -/3 cm.
B. -8 cm.
C. /3cm.
D. 8 cm.
Hiển thị đáp án
Câu hỏi tiếp theo
Chính xác. Chúc mừng bạn!
Sai rồi. Tiếc quá!
Đáp án: D
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
3. Trình bày các đặc điểm của x, v, a ở các vị trí đặc biệt (VTCB, vị trí Biên)
1.1: Một chất điểm dao động có phương trình
x = 5cos(10t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s).
Biên độ dao động của chất điểm này là
A. 10 cm. B. 50 cm. C. 0,5 cm. D. 5 cm.
1.2: Một chất điểm dao động có phương trình
x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
A. 20 rad/s. B. 10 rad/s. C. 5 rad/s. D. 15 rad/s.
1.3: Một chất điểm dao động có phương trình
x = 5cos(10t + 0,5π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha ban đầu của chất điểm này là
A. 5 rad. B. 10 rad. C. 0,5 rad. D. 0,5π rad.
1.4: Một chất điểm dao động có phương trình
x = 4cos(20t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s).
Chất điểm này có pha dao động là
A. 20 rad. B. 20t rad. C. (20t + π) rad. D. π rad.
.
1.5: Một vật dao động điều hòa có phương trình
x = 2cos(2πt – π/6) (cm, s). Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 s là
A. 1 cm. B. 1,5 cm. C. 0,5 cm. D. - 1 cm.
1.6: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình
x = 6cos(10t + 3π/2) (cm). Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π/3 rad là
A. 30 cm. B. 32 cm. C. –3 cm. D. –40 cm.
Dạng 2: Xác định các đại lượng liên quan pt vận tốc v = - Asin(t+)
Dạng 2: Xác định các đại lượng liên quan pt vận tốc v = - Asin(t+)
2.2. Một vật DĐĐH với vận tốc v = -10sin(10t+/2) (cm/s). Vận tốc cực đại của vật là
A. 100 cm/s. B. 20 cm/s. C. 5 cm/s. D. 0,2 cm/s.
HD: vmax=A = 10.10 = 100 (cm/s)
2.3: Một vật DĐĐH với phương trình x = 6cos(4πt) (cm), vận tốc của vật tại thời điểm 7,5 s là
A. v = 0. B. v = 75,4 cm/s.
C. v = –75,4 cm/s. D. v = 6 cm/s.
Dạng 2: Xác định các đại lượng liên quan pt vận tốc v = - Asin(t+)
DH: v = - Asin(t+) = -4.6sin(4.7,5 + 0) = 0
2.4 ( tương tự 2.3): Một vật DĐĐH với phương trình x = 5cos(4πt) (cm), vận tốc của vật tại thời điểm 5 s là
A. 5 cm/s. B. 20π cm/s.
C. cm/s. D. 0 cm/s.
.
Dạng 2: Xác định các đại lượng liên quan pt vận tốc v = - Asin(t+)
3.1: Một vật dao động điều hòa có phương trình gia tốc a = –10cos(4πt) (m/s2). Tần số góc của vật này là
A. 10 rad/s. B. 4π rad/s. C. 40π rad/s. D. 4 rad/s.
Dạng 3: Xác định các đại lượng liên quan đến phương trình gia tốc a = - 2x = - 2Acos(t+)
3.2: Một vật DĐĐH với tần số góc =50 rad/s.
Gia tốc của vật khi đi qua li độ x = 2 cm là
A. 100 m/s2. B. 50 m/s2.
C. –100 m/s2. D. –50 m/s2.
Dạng 3: Xác định các đại lượng liên quan đến phương trình gia tốc a = - 2x = - 2Acos(t+)
3.3: Một vật DĐĐH có pt x = 5cos(2t + /3) (cm). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật khi đi qua li độ x = 3 cm là
A. –12 m/s2. B. –120 cm/s2. C. 1,2 m/s2 D. –60 m/s2.
Dạng 3: Xác định các đại lượng liên quan đến phương trình gia tốc a = - 2x = - 2Acos(t+)
3.4: Một vật DĐĐH theo pt: x = 6cos(4πt) (cm), gia tốc của vật tại thời điểm 5 s là
A. a = 0. B. a = 947,5 cm/s2.
C. a = –947,5 cm/s2. D. a = 947,5 cm/s.
Dạng 3: Xác định các đại lượng liên quan đến phương trình gia tốc a = - 2x = - 2Acos(t+)
HD: a = - 2Acos(t+) = -(4)2. 6.cos(4.5+0) = ? (cm/s2)
3.5: Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức: a = –25x (cm/s2). Chu kì và tần số góc của chất điểm là
A. 1,256 s; 25 rad/s. B. 1 s; 5 rad/s.
C. 2 s; 5 rad/s. D. 1,256 s; 5 rad/s.
Dạng 3: Xác định các đại lượng liên quan đến phương trình gia tốc a = - 2x = - 2Acos(t+)
HD: a = - 2x = 5
1.7: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(4t + /6), x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kỳ dao động của vật là
A. 1/8 s. B. 4 s. C. 1/4 s. D. 1/2 s.
1.8: PT dao động của vật có dạng x = Acos(2πt)
Chu kì và pha ban đầu của dao động bằng bao nhiêu?
A. T = 2s; φ = 0. B. T = 1s; φ = 0.
C. T = 1s; φ = –π/2. D. T = 0,5s; φ = π.
4.1: Một vật dao động điều hòa với tần số góc
10π rad/s. Tần số dao động của vật này là
A. f = 20π Hz. B. f = 5π Hz.
C. f = 0,2 Hz. D. f = 5 Hz.
4.2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là
A. f = 6 Hz. B. f = 4 Hz.
C. f = 2 Hz. D. f = 0,5 Hz.
4.3: Một vật dao động điều hòa với phương trình
x = 10cos2t (cm, s). Chu kì dao động của vật là
A. 0,5 s. B. 2 s. C. 5 s. D. 1 s.
5.1: Một vật thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14 s và biên độ A = 10 cm. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng có độ lớn bằng
A. 0,5 m/s. B. 5 cm/s. C. 0,2 m/s. D. 2 cm/s.
Dạng 5: Tính vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
vmax=A; amax=2A
HD: ở VTCB độ lớn vận tốc = vmax
5.2: Một dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Nếu vận tốc cực đại là vmax=8cm/s và gia tốc cực đại là amax=162 cm/s2 thì biên độ dao động của vật là
A. 3 cm. B. 4 cm. C. 5 cm. D. 2 cm.
HD:
5.3: Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 4 cm, khi pha dao động là 2/3 rad thì vật có vận tốc cm/s. Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật là
A. 12,56 cm/s. B. 25,12 cm/s.
C. 3,14 cm/s. D. 6,28 cm/s.
5.4: Một vật dao động theo pt: x = 0,04cos(10t– /4) (m). Lấy π2 = 10. Tính tốc độ cực đại và gia tốc cực đại của vật.
A. 4 m/s; 40 m/s2. B. 0,4 m/s; 40 m/s2.
C. 40 m/s; 4 m/s2. D. 0,4 m/s; 4m/s2.
vmax
amax
6.1: Một vật dao động điều hòa với tần số góc =10rad/s, khi vật có li độ x = 3 cm thì nó có tốc độ v=40 cm/s. Biên độ của dao động của vật này là
A. 4 cm. B. 5 cm. C. 6 cm. D. 3 cm.
Dạng 6: Tính các đại lượng liên quan đến
công thức độc lập thời gian
A = ?
6.2: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm, khi vật có li độ x = –3 cm thì có vận tốc 4 cm/s. Tần số dao động là
A. 5 Hz. B. 2 Hz. C. 0,2 Hz. D. 0,5 Hz.
Dạng 6: Tính các đại lượng liên quan đến
công thức độc lập thời gian
A
f = ?
v
6.3: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt + π/6) (cm, s). Lấy π2 = 10, π = 3,14. Vận tốc của vật khi có li độ x = 3 cm là
A. 25,12 cm/s. B. ±25,12 cm/s.
C. ±12,56 cm/s. D. 12,56 cm/s.
v = ?
x = ?
6.4: Một vật dao động điều hòa với li độ cực đại A=10 cm. Li độ của vật khi vật có vận tốc bằng là
A. x = 5 cm. B. x = 5 cm
C. x = 5 cm D. x = cm
v
Bài 1 : Dao Động Điều Hòa
Vật Lí 12
1. Nêu định nghĩa DĐĐH, phương trình DĐĐH và ý nghĩa các đại lượng
2. Đọc lại công thức liên hệ giữa chu kì, tần số và tần số góc; công thức độc lập với thời gian
Câu 1: Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(6t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
A. 20 rad/s.
B. 6 rad/s.
C. rad/s.
D. 10 rad/s.
Hiển thị đáp án
Câu hỏi tiếp theo
Chính xác. Chúc mừng bạn!
Sai rồi. Tiếc quá!
Đáp án: B
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 2: Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π/3) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha ban đầu của chất điểm này là
A. 5 rad.
B. 10 rad.
C. /3 rad.
D. (10+) rad.
Hiển thị đáp án
Câu hỏi tiếp theo
Chính xác. Chúc mừng bạn!
Sai rồi. Tiếc quá!
Đáp án: C
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 3: Một chất điểm dao động có phương trình x = -8cos(10t – π/3) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Biên độ dao động của chất điểm này là
A. -/3 cm.
B. -8 cm.
C. /3cm.
D. 8 cm.
Hiển thị đáp án
Câu hỏi tiếp theo
Chính xác. Chúc mừng bạn!
Sai rồi. Tiếc quá!
Đáp án: D
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
3. Trình bày các đặc điểm của x, v, a ở các vị trí đặc biệt (VTCB, vị trí Biên)
1.1: Một chất điểm dao động có phương trình
x = 5cos(10t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s).
Biên độ dao động của chất điểm này là
A. 10 cm. B. 50 cm. C. 0,5 cm. D. 5 cm.
1.2: Một chất điểm dao động có phương trình
x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
A. 20 rad/s. B. 10 rad/s. C. 5 rad/s. D. 15 rad/s.
1.3: Một chất điểm dao động có phương trình
x = 5cos(10t + 0,5π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha ban đầu của chất điểm này là
A. 5 rad. B. 10 rad. C. 0,5 rad. D. 0,5π rad.
1.4: Một chất điểm dao động có phương trình
x = 4cos(20t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s).
Chất điểm này có pha dao động là
A. 20 rad. B. 20t rad. C. (20t + π) rad. D. π rad.
.
1.5: Một vật dao động điều hòa có phương trình
x = 2cos(2πt – π/6) (cm, s). Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 s là
A. 1 cm. B. 1,5 cm. C. 0,5 cm. D. - 1 cm.
1.6: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình
x = 6cos(10t + 3π/2) (cm). Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π/3 rad là
A. 30 cm. B. 32 cm. C. –3 cm. D. –40 cm.
Dạng 2: Xác định các đại lượng liên quan pt vận tốc v = - Asin(t+)
Dạng 2: Xác định các đại lượng liên quan pt vận tốc v = - Asin(t+)
2.2. Một vật DĐĐH với vận tốc v = -10sin(10t+/2) (cm/s). Vận tốc cực đại của vật là
A. 100 cm/s. B. 20 cm/s. C. 5 cm/s. D. 0,2 cm/s.
HD: vmax=A = 10.10 = 100 (cm/s)
2.3: Một vật DĐĐH với phương trình x = 6cos(4πt) (cm), vận tốc của vật tại thời điểm 7,5 s là
A. v = 0. B. v = 75,4 cm/s.
C. v = –75,4 cm/s. D. v = 6 cm/s.
Dạng 2: Xác định các đại lượng liên quan pt vận tốc v = - Asin(t+)
DH: v = - Asin(t+) = -4.6sin(4.7,5 + 0) = 0
2.4 ( tương tự 2.3): Một vật DĐĐH với phương trình x = 5cos(4πt) (cm), vận tốc của vật tại thời điểm 5 s là
A. 5 cm/s. B. 20π cm/s.
C. cm/s. D. 0 cm/s.
.
Dạng 2: Xác định các đại lượng liên quan pt vận tốc v = - Asin(t+)
3.1: Một vật dao động điều hòa có phương trình gia tốc a = –10cos(4πt) (m/s2). Tần số góc của vật này là
A. 10 rad/s. B. 4π rad/s. C. 40π rad/s. D. 4 rad/s.
Dạng 3: Xác định các đại lượng liên quan đến phương trình gia tốc a = - 2x = - 2Acos(t+)
3.2: Một vật DĐĐH với tần số góc =50 rad/s.
Gia tốc của vật khi đi qua li độ x = 2 cm là
A. 100 m/s2. B. 50 m/s2.
C. –100 m/s2. D. –50 m/s2.
Dạng 3: Xác định các đại lượng liên quan đến phương trình gia tốc a = - 2x = - 2Acos(t+)
3.3: Một vật DĐĐH có pt x = 5cos(2t + /3) (cm). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật khi đi qua li độ x = 3 cm là
A. –12 m/s2. B. –120 cm/s2. C. 1,2 m/s2 D. –60 m/s2.
Dạng 3: Xác định các đại lượng liên quan đến phương trình gia tốc a = - 2x = - 2Acos(t+)
3.4: Một vật DĐĐH theo pt: x = 6cos(4πt) (cm), gia tốc của vật tại thời điểm 5 s là
A. a = 0. B. a = 947,5 cm/s2.
C. a = –947,5 cm/s2. D. a = 947,5 cm/s.
Dạng 3: Xác định các đại lượng liên quan đến phương trình gia tốc a = - 2x = - 2Acos(t+)
HD: a = - 2Acos(t+) = -(4)2. 6.cos(4.5+0) = ? (cm/s2)
3.5: Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức: a = –25x (cm/s2). Chu kì và tần số góc của chất điểm là
A. 1,256 s; 25 rad/s. B. 1 s; 5 rad/s.
C. 2 s; 5 rad/s. D. 1,256 s; 5 rad/s.
Dạng 3: Xác định các đại lượng liên quan đến phương trình gia tốc a = - 2x = - 2Acos(t+)
HD: a = - 2x = 5
1.7: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(4t + /6), x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kỳ dao động của vật là
A. 1/8 s. B. 4 s. C. 1/4 s. D. 1/2 s.
1.8: PT dao động của vật có dạng x = Acos(2πt)
Chu kì và pha ban đầu của dao động bằng bao nhiêu?
A. T = 2s; φ = 0. B. T = 1s; φ = 0.
C. T = 1s; φ = –π/2. D. T = 0,5s; φ = π.
4.1: Một vật dao động điều hòa với tần số góc
10π rad/s. Tần số dao động của vật này là
A. f = 20π Hz. B. f = 5π Hz.
C. f = 0,2 Hz. D. f = 5 Hz.
4.2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là
A. f = 6 Hz. B. f = 4 Hz.
C. f = 2 Hz. D. f = 0,5 Hz.
4.3: Một vật dao động điều hòa với phương trình
x = 10cos2t (cm, s). Chu kì dao động của vật là
A. 0,5 s. B. 2 s. C. 5 s. D. 1 s.
5.1: Một vật thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14 s và biên độ A = 10 cm. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng có độ lớn bằng
A. 0,5 m/s. B. 5 cm/s. C. 0,2 m/s. D. 2 cm/s.
Dạng 5: Tính vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
vmax=A; amax=2A
HD: ở VTCB độ lớn vận tốc = vmax
5.2: Một dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Nếu vận tốc cực đại là vmax=8cm/s và gia tốc cực đại là amax=162 cm/s2 thì biên độ dao động của vật là
A. 3 cm. B. 4 cm. C. 5 cm. D. 2 cm.
HD:
5.3: Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 4 cm, khi pha dao động là 2/3 rad thì vật có vận tốc cm/s. Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật là
A. 12,56 cm/s. B. 25,12 cm/s.
C. 3,14 cm/s. D. 6,28 cm/s.
5.4: Một vật dao động theo pt: x = 0,04cos(10t– /4) (m). Lấy π2 = 10. Tính tốc độ cực đại và gia tốc cực đại của vật.
A. 4 m/s; 40 m/s2. B. 0,4 m/s; 40 m/s2.
C. 40 m/s; 4 m/s2. D. 0,4 m/s; 4m/s2.
vmax
amax
6.1: Một vật dao động điều hòa với tần số góc =10rad/s, khi vật có li độ x = 3 cm thì nó có tốc độ v=40 cm/s. Biên độ của dao động của vật này là
A. 4 cm. B. 5 cm. C. 6 cm. D. 3 cm.
Dạng 6: Tính các đại lượng liên quan đến
công thức độc lập thời gian
A = ?
6.2: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm, khi vật có li độ x = –3 cm thì có vận tốc 4 cm/s. Tần số dao động là
A. 5 Hz. B. 2 Hz. C. 0,2 Hz. D. 0,5 Hz.
Dạng 6: Tính các đại lượng liên quan đến
công thức độc lập thời gian
A
f = ?
v
6.3: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt + π/6) (cm, s). Lấy π2 = 10, π = 3,14. Vận tốc của vật khi có li độ x = 3 cm là
A. 25,12 cm/s. B. ±25,12 cm/s.
C. ±12,56 cm/s. D. 12,56 cm/s.
v = ?
x = ?
6.4: Một vật dao động điều hòa với li độ cực đại A=10 cm. Li độ của vật khi vật có vận tốc bằng là
A. x = 5 cm. B. x = 5 cm
C. x = 5 cm D. x = cm
v
 







Các ý kiến mới nhất