Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §5. Dấu của tam thức bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Tuấn
Ngày gửi: 21h:57' 28-02-2014
Dung lượng: 365.0 KB
Số lượt tải: 503
Số lượt thích: 0 người











Định lý về dấu của tam thức bậc hai:












a) f(x) = 5x2 – 3x + 1

Gải

a) a = 5 > 0;  = –11 < 0
f(x) > 0, x  R


b) g(x) = –2x2 + 3x + 5

Giải

b) a = –2 < 0;  = 49 > 0, tam thức có hai nghiệm



g(x) < 0, x 


và g(x) >0,x(–;–1)
1. Xét dấu các tam thức bậc hai











c)Từ đó suy ra dấu của biểu thức:
h(x) = (5x2 – 3x + 1)(–2x2 + 3x + 5)
c) Bảng xét dấu của biểu thức
h(x) = (5x2 – 3x + 1)(–2x2 + 3x + 5)
Giải
Vậy h(x) < 0 ,x(–;–1)


và h(x) > 0,x 











2. Giải các bất phương trình
Nhóm 1) a) x2 – 6 x + 9 > 0
Nhóm 2) b) –3x2 + x – 1  0
Nhóm 4) d) 3x2 + x – 4 < 0
Nhóm 3) c) – x2 + 5x – 4 ≤ 0











2. Giải các bất phương trình
Nhóm 1) a) x2 –6 x + 9 > 0
a) Xét dấu tam thức
f(x) = x2 –6 x + 9
hệ số a = 1 > 0;  = 0  f(x) cùng dấu với hệ số a hay f(x) > 0, x ≠ 3
Vậy tập nghiệm của BPT là R{3}












2. Giải các bất phương trình
Nhóm 2) b) –3x2 + x – 1  0
b) Xét dấu tam thức
f(x) = –3x2 + x – 1
hệ số a = –3 < 0;  = –11 < 0  f(x) < 0, x  R
Vậy BPT vô nghiệm.











2. Giải các bất phương trình
Nhóm 3) c) – x2 + 5x – 4 ≤ 0
d) Xét dấu tam thức f(x) = – x2 + 5x – 4
hệ số a = –1< 0; = 9 > 0  tam thức có 2 nghiệm x1 =1, x2=4

 tập nghiệm của BPT là (–; 1]  [4; +)











2. Giải các bất phương trình
Nhóm 4) d) 3x2 + x – 4 < 0
c) Xét dấu tam thức
f(x) = 3x2 + x – 4

hệ số a = 3>0;  = 49 > 0  tam thức có 2 nghiệm
 tập nghiệm của BPT là











3. Giải bất phương trình : > 0
Xét tam thức x2 – 3x – 10
a = 1 > 0;  = 49> 0  tam thức có 2 nghiệm x1 = – 2, x2= 5
- Xét tam thức – 2x2 +x – 3
a = – 2 < 0;  = – 19 < 0  – 2x2 +x – 3 < 0 x  R
Bảng xét dấu:






Dựa vào bảng xét dấu, suy ra tập nghiệm của BPT là (–2; 5)











1. Tìm các giá trị của m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt:
x2 + (m+2)x + =0
 
2. Giải bất phương trình:











Định lý về dấu của tam thức bậc hai:























4/ Một số điều kiện tương đương:
TIẾT 47 LUYỆN TẬP
I/ LÝ THUYẾT CƠ BẢN:
1/ Định lý về dấu của tam thức bậc hai:
3/ Giải bất phương trình bậc hai:
468x90
 
Gửi ý kiến