Tìm kiếm Bài giảng
Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hiếu Huy
Ngày gửi: 12h:27' 30-03-2011
Dung lượng: 896.6 KB
Số lượt tải: 352
Nguồn:
Người gửi: Trần Hiếu Huy
Ngày gửi: 12h:27' 30-03-2011
Dung lượng: 896.6 KB
Số lượt tải: 352
Số lượt thích:
0 người
HỘI THI
GIÁO VIÊN GIỎI CẤP TỈNH
1.Kiểm tra bài cũ.
2.Giới thiệu bài mới.
3.Hoạt động 1
4.Hoạt động 2
5.Bài tập 1
6.Bài tập 2
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Ôn tập
Tiết 41- BÀI TẬP HYPEBOL
Kết thúc
TOÙM TAÉT
Áp dụng:
Cho hypebol(H) có PTCT:
Tìm tọa độ các tiêu điểm và phương trình các đường tiệm cận của (H).
HÌNH VẼ
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Kết thúc
Tọa độ các tiêu điểm:
Phương trình các đường tiệm cận:
Tiết 41- BÀI TẬP HYPEBOL
Ôn tập
BÀI TẬP 1: Hoạt động nhóm
Nhóm 1&4: Cho hypebol (H) có phương trình:
Xác định độ dài trục thực, trục ảo, tọa độ hai đỉnh, tọa độ hai tiêu điểm, tâm sai, phương trình các cạnh của hình chữ nhật cơ sở và phương trình hai đường tiệm cận.
Nhóm 2&3: Cho hypebol (H) có phương trình:
Xác định độ dài trục thực, trục ảo, tọa độ hai đỉnh, tọa độ hai tiêu điểm, tâm sai, phương trình các cạnh của hình chữ nhật cơ sở và phương trình hai đường tiệm cận
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Tiết 41- BÀI TẬP HYPEBOL
Kết thúc
Ôn tập
Giải:
+ (H) viết lại:
+ Độ dài trục thực, trục ảo:2a = 8 và 2b = 6
+ Tọa độ hai đỉnh:
+ Tọa độ hai tiêu điểm:
+ Tâm sai:
+ Pt các cạnh của của HCN cơ sở:
+ Pt hai đường tiệm cận:
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Tiết 41- BÀI TẬP HYPEBOL
Kết thúc
Ôn tập
Giải:
+ (H) viết lại:
+ Độ dài trục thực: 2a = 4, độ dài trục ảo: 2b = 6
+ Tọa độ hai đỉnh:
+ Tọa độ hai tiêu điểm:
+ Tâm sai:
+ Pt các cạnh của của HCN cơ sở:
+ Pt hai đường tiệm cận:
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Tiết 41- BÀI TẬP HYPEBOL
Kết thúc
Ôn tập
BÀI TẬP 2: Hoạt động nhóm
Nhóm 1 & 4 :
Viết phương trình chính tắc của hypebol (H) biết:
một tiêu điểm là (-10 ; 0) và phương trình các đường
tiệm cận là:
Nhóm 2 & 3:
Viết phương trình chính tắc của hypebol (H) biết:
Tâm sai e = và (H) qua M(-5, 3).
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Tiết 41- BÀI TẬP HYPEBOL
Kết thúc
Ôn tập
Giải
Nhóm 1 & 4: Tiêu điểm:
Các tiệm cận có pt: nên . Suy ra:
Vậy PTCT của (H) là:
Nhóm 2&3:
Từ (1) và (2), suy ra: .Vậy PTCT của (H) là:
Tiết 41- BÀI TẬP HYPEBOL
Bài 3:
Cho Hypebol (H) có phương trình: Viết phương trình chính tắc của elip (E) có tiêu điểm trùng với tiêu điểm của (H) và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H).
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Bài Giải
Tiết 41- BÀI TẬP HYPEBOL
LOP A1
Kết thúc
Ôn tập
Bài 4: Cho đường tròn (C) tâm F1, bán kính R và một điểm F2 ở ngoài (C). Chứng minh rằng tập hợp tâm các đường tròn đi qua F2, tiếp xúc với (C) là một đường hypebol. Viết phương trình chính tắc của hypebol đó.
(H) QT
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Gợi ý:
Gọi M là tâm đường tròn đi qua F2 và tiếp xúc đường tròn (F1) tại T
Xét trường hợp 1: Hai đường tròn tiếp xúc ngoài.
MF1 – MF2 = ?
Xét trường hợp 2: Hai đường tròn tiếp xúc trong
MF2 – MF2 = ?
Tiết 41- BÀI TẬP HYPEBOL
Kết thúc
Ôn tập
BÀI TẬP HYPEBOL
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
(H) He truc
Chọn hệ tọa độ Oxy sao cho F1, F2 thuộc Ox, trung trực F1F2 là Oy (như hình vẽ) thì PTCT của (H) là:
Kết thúc
Ôn tập
BÀI TẬP HYPEBOL
Câu 1 : Cho hypebol (H): .Mệnh đề
nào sau đây sai?
Tiêu cự của (H) là 2c, trong đó c2 = a2 + b2.
(H) có độ dài trục thực bằng 2a, độ dài trục ảo bằng 2b.
Phương trình hai tiệm cận của (H) là:
Tâm sai của (H) là
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
C
A
B
D
Câu hỏi trắc nghiệm
Kết thúc
Ôn tập
BÀI TẬP HYPEBOL
Câu 2: (H) có hai tiêu điểm là F1(-2; 0 ) và F2(2; 0) và một đỉnh là A(1; 0) có PTCT là:
A
D
C
B
Xem lại và nắm cho được các dạng bài toán về (H)
Nắm được các yếu tố đặc trưng của (H)
Bài tập 40/109 (SGK 10NC)
Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc Hypebol đến hai đường tiệm cận của nó là một số không đổi.
Bài tập 41/109 (SGK 10NC)
Dặn dò
Hướng dẫn:
Phương trình hai đường tiệm cận của (H) là:
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Kết thúc
Ôn tập
Ngày soạn: 2/ 03/ 2010
Ngày dạy: 07/04/2010
Mục đích và yêu cầu:
1. Về kiến thức: Giúp học sinh:
* Nhớ đươc định nghĩa đường (H) và các yếu tố xác định đường đó như: Tiêu cự, tiêu điểm, tâm sai, trục thực, trục ảo, hai đỉnh, cạnh hình chữ nhật cơ sở, phương trình đường tiệm cận, tâm đối xứng, trục đối xứng.
* Viết được PTCT của (H) khi biết các yếu tố
* Từ PTCT của (H) thấy được tính chất và chỉ ra được các tiêu điểm, đỉnh, hai đường tiệm cận của (H).
2. Về kĩ năng:
* Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng vận dụng
* Giải thành thạo các bài toán SGK cũng như các bài toán có liên quan
3. Về tư duy: Qui lạ về quen.
4. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, có thái độ học tập nghiêm túc, chính xác
II. Chuẩn bị của GV và HS
1. HS xem trước bài học ở nhà, chuẩn bị đồ dùng học tập.
2. GV nghiên cứu sách GV, sách GK, sách tham khảo, soạn giáo án và chuẩn bị đồ dùng dạy học.
III.Dự kiến PP dạy học: Gợi mở, vấn đáp
IV. Tiến trình bài dạy:
1. Ổn định tổ chức lớp
2. Kiểm tra bài cũ: Nêu PTCT của (H)
Nêu các yếu tố có liên quan đến (H) mà em đã học
3. Nội dung bài học:
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
(H) : Viết phương trình chính tắc của elip (E) có tiêu điểm trùng với tiêu điểm của (H) và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H).
Giải: PTCT của (E) có dạng:
Tiêu điểm của (E) trùng với tiêu điểm (H) nên: c = 5
Một đỉnh của HCN cơ sở của (H) có tọa độ là: (4 ; 3)
Theo gt suy ra (E) qua điểm có tọa độ (4 ; 3) nên ta có:
Giải hệ PT
Ta được
Vậy PTCT của (E):
Kết thúc
Ôn tập
HOAN HÔ, BẠN ĐÃ TRẢ LỜI ĐÚNG!
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Kết thúc
Ôn tập
RẤT TIẾC, BẠN ĐÃ TRẢ LỜI SAI!
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Kết thúc
Ôn tập
GIÁO VIÊN GIỎI CẤP TỈNH
1.Kiểm tra bài cũ.
2.Giới thiệu bài mới.
3.Hoạt động 1
4.Hoạt động 2
5.Bài tập 1
6.Bài tập 2
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Ôn tập
Tiết 41- BÀI TẬP HYPEBOL
Kết thúc
TOÙM TAÉT
Áp dụng:
Cho hypebol(H) có PTCT:
Tìm tọa độ các tiêu điểm và phương trình các đường tiệm cận của (H).
HÌNH VẼ
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Kết thúc
Tọa độ các tiêu điểm:
Phương trình các đường tiệm cận:
Tiết 41- BÀI TẬP HYPEBOL
Ôn tập
BÀI TẬP 1: Hoạt động nhóm
Nhóm 1&4: Cho hypebol (H) có phương trình:
Xác định độ dài trục thực, trục ảo, tọa độ hai đỉnh, tọa độ hai tiêu điểm, tâm sai, phương trình các cạnh của hình chữ nhật cơ sở và phương trình hai đường tiệm cận.
Nhóm 2&3: Cho hypebol (H) có phương trình:
Xác định độ dài trục thực, trục ảo, tọa độ hai đỉnh, tọa độ hai tiêu điểm, tâm sai, phương trình các cạnh của hình chữ nhật cơ sở và phương trình hai đường tiệm cận
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Tiết 41- BÀI TẬP HYPEBOL
Kết thúc
Ôn tập
Giải:
+ (H) viết lại:
+ Độ dài trục thực, trục ảo:2a = 8 và 2b = 6
+ Tọa độ hai đỉnh:
+ Tọa độ hai tiêu điểm:
+ Tâm sai:
+ Pt các cạnh của của HCN cơ sở:
+ Pt hai đường tiệm cận:
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Tiết 41- BÀI TẬP HYPEBOL
Kết thúc
Ôn tập
Giải:
+ (H) viết lại:
+ Độ dài trục thực: 2a = 4, độ dài trục ảo: 2b = 6
+ Tọa độ hai đỉnh:
+ Tọa độ hai tiêu điểm:
+ Tâm sai:
+ Pt các cạnh của của HCN cơ sở:
+ Pt hai đường tiệm cận:
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Tiết 41- BÀI TẬP HYPEBOL
Kết thúc
Ôn tập
BÀI TẬP 2: Hoạt động nhóm
Nhóm 1 & 4 :
Viết phương trình chính tắc của hypebol (H) biết:
một tiêu điểm là (-10 ; 0) và phương trình các đường
tiệm cận là:
Nhóm 2 & 3:
Viết phương trình chính tắc của hypebol (H) biết:
Tâm sai e = và (H) qua M(-5, 3).
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Tiết 41- BÀI TẬP HYPEBOL
Kết thúc
Ôn tập
Giải
Nhóm 1 & 4: Tiêu điểm:
Các tiệm cận có pt: nên . Suy ra:
Vậy PTCT của (H) là:
Nhóm 2&3:
Từ (1) và (2), suy ra: .Vậy PTCT của (H) là:
Tiết 41- BÀI TẬP HYPEBOL
Bài 3:
Cho Hypebol (H) có phương trình: Viết phương trình chính tắc của elip (E) có tiêu điểm trùng với tiêu điểm của (H) và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H).
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Bài Giải
Tiết 41- BÀI TẬP HYPEBOL
LOP A1
Kết thúc
Ôn tập
Bài 4: Cho đường tròn (C) tâm F1, bán kính R và một điểm F2 ở ngoài (C). Chứng minh rằng tập hợp tâm các đường tròn đi qua F2, tiếp xúc với (C) là một đường hypebol. Viết phương trình chính tắc của hypebol đó.
(H) QT
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Gợi ý:
Gọi M là tâm đường tròn đi qua F2 và tiếp xúc đường tròn (F1) tại T
Xét trường hợp 1: Hai đường tròn tiếp xúc ngoài.
MF1 – MF2 = ?
Xét trường hợp 2: Hai đường tròn tiếp xúc trong
MF2 – MF2 = ?
Tiết 41- BÀI TẬP HYPEBOL
Kết thúc
Ôn tập
BÀI TẬP HYPEBOL
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
(H) He truc
Chọn hệ tọa độ Oxy sao cho F1, F2 thuộc Ox, trung trực F1F2 là Oy (như hình vẽ) thì PTCT của (H) là:
Kết thúc
Ôn tập
BÀI TẬP HYPEBOL
Câu 1 : Cho hypebol (H): .Mệnh đề
nào sau đây sai?
Tiêu cự của (H) là 2c, trong đó c2 = a2 + b2.
(H) có độ dài trục thực bằng 2a, độ dài trục ảo bằng 2b.
Phương trình hai tiệm cận của (H) là:
Tâm sai của (H) là
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
C
A
B
D
Câu hỏi trắc nghiệm
Kết thúc
Ôn tập
BÀI TẬP HYPEBOL
Câu 2: (H) có hai tiêu điểm là F1(-2; 0 ) và F2(2; 0) và một đỉnh là A(1; 0) có PTCT là:
A
D
C
B
Xem lại và nắm cho được các dạng bài toán về (H)
Nắm được các yếu tố đặc trưng của (H)
Bài tập 40/109 (SGK 10NC)
Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc Hypebol đến hai đường tiệm cận của nó là một số không đổi.
Bài tập 41/109 (SGK 10NC)
Dặn dò
Hướng dẫn:
Phương trình hai đường tiệm cận của (H) là:
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Kết thúc
Ôn tập
Ngày soạn: 2/ 03/ 2010
Ngày dạy: 07/04/2010
Mục đích và yêu cầu:
1. Về kiến thức: Giúp học sinh:
* Nhớ đươc định nghĩa đường (H) và các yếu tố xác định đường đó như: Tiêu cự, tiêu điểm, tâm sai, trục thực, trục ảo, hai đỉnh, cạnh hình chữ nhật cơ sở, phương trình đường tiệm cận, tâm đối xứng, trục đối xứng.
* Viết được PTCT của (H) khi biết các yếu tố
* Từ PTCT của (H) thấy được tính chất và chỉ ra được các tiêu điểm, đỉnh, hai đường tiệm cận của (H).
2. Về kĩ năng:
* Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng vận dụng
* Giải thành thạo các bài toán SGK cũng như các bài toán có liên quan
3. Về tư duy: Qui lạ về quen.
4. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, có thái độ học tập nghiêm túc, chính xác
II. Chuẩn bị của GV và HS
1. HS xem trước bài học ở nhà, chuẩn bị đồ dùng học tập.
2. GV nghiên cứu sách GV, sách GK, sách tham khảo, soạn giáo án và chuẩn bị đồ dùng dạy học.
III.Dự kiến PP dạy học: Gợi mở, vấn đáp
IV. Tiến trình bài dạy:
1. Ổn định tổ chức lớp
2. Kiểm tra bài cũ: Nêu PTCT của (H)
Nêu các yếu tố có liên quan đến (H) mà em đã học
3. Nội dung bài học:
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
(H) : Viết phương trình chính tắc của elip (E) có tiêu điểm trùng với tiêu điểm của (H) và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H).
Giải: PTCT của (E) có dạng:
Tiêu điểm của (E) trùng với tiêu điểm (H) nên: c = 5
Một đỉnh của HCN cơ sở của (H) có tọa độ là: (4 ; 3)
Theo gt suy ra (E) qua điểm có tọa độ (4 ; 3) nên ta có:
Giải hệ PT
Ta được
Vậy PTCT của (E):
Kết thúc
Ôn tập
HOAN HÔ, BẠN ĐÃ TRẢ LỜI ĐÚNG!
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Kết thúc
Ôn tập
RẤT TIẾC, BẠN ĐÃ TRẢ LỜI SAI!
Bài tập1
Bài tập2
Giới thiệu
Bài tập 3
Bài tập 4
Tr nghiệm
Kết thúc
Ôn tập
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất