Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài tập phương trình mũ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THPT Trần Hưng Đạo
Người gửi: Vũ Thị Xuân Hương
Ngày gửi: 17h:40' 21-04-2010
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích: 0 người
Trường :THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
Tổ : TOÁN
THAO GiẢNG
MÔN TOÁN 12
Giáo viên : Phan Höõu Huy Trang
BÀI TẬP
PHƯƠNG TRÌNH MŨ
A. Tóm tắt lý thuyết
1) Định nghĩa : Phương trình mũ là phương trình chứa ẩn số ở số mũ của lũy thừa
2) Phương trình mũ cơ bản :
a. Định nghĩa : Phương trình mũ cơ bản là phương trình có dạng : af(x) = b (1)( 0 < a  1 ;
b  R và f(x) là biểu thức chứa ẩn x)
b. Cách giải :
b  0 , pt (1) vô nghiệm
b > 0 , pt (1)  f(x) = loga b
3) Một số phương pháp giải phương trình mũ đơn giản
a. Đưa về cùng cơ số :
af(x) = ag(x) ( 0 < a  1)  f(x) = g(x)
b. Đặt ẩn phụ :
Biến đổi pt đã cho về pt đại số theo t = af(x) (*)
( t > 0 ) . Giải pt tìm t .
Thay t vào (*) trở về pt mũ cơ bản

c. Lôgarit hóa : Với điều kiện hai vế của pt đều dương , lấy lôgarit hai vế của phương trình với cơ số thích hợp để đưa về pt quen thuộc

d. Sử dụng tính đồng biến và nghịch biến của
hàm số : (Đoán nghiệm và chứng minh nghiệm duy nhất)
Đoán ( nhận xét) xo là một nghiệm của pt .
Chứng minhxD {xo},x không là nghiệm của pt
B. BÀI TẬP
2x – 4 = 5
5x+3 = 25x
2x +2x – 1+2x – 2 = 3x – 3x – 1+3x –2
9.9x – 10.3x +1 = 0
Giải các phương trình sau :
1) Giải phương trình : 2x – 4 = 5
2x – 4 = 5  x – 4 = log2 5
 x = 4 + log2 5
Giải :
2) Giải phương trình : 5x+3 = 25x
5x+3 = 25x  5x+3 = 52x
 x + 3 = 2x
 x = 3
Giải :
2x + 2x – 1 +2x – 2 = 3x – 3x – 1 + 3x –2
2x + 2x – 1 +2x – 2 = 3x – 3x – 1 + 3x –2
2x – 2 (4 +2 +1) = 3x – 2 (9 – 3 +1)
2x – 2 = 3x – 2

x – 2 = 0  x = 2
Giải :
3) Giải phương trình :
9.9x – 10.3x +1 = 0
4) Giải phương trình :
Giải :
Vậy pt có nghiệm x = 0  x = – 2
Với t = 1, ta có 3x = 1  x = 0
 x = – 2
B. BÀI TẬP
Giải các phương trình sau :
5) 3.8X + 4.12X –18x – 2.27X = 0
(ĐH khối A – 2006)

7) 2X + 3X = 5X
3.8x + 4.12x – 8x – 2.27x = O (*)

(*) 







5) Giải phương trình :

Giải :
 X = 1
6) Giải phương trình :
Giải :
Vì hai vế của pt đều dương nên lấy lôgarit cơ số 3 hai vế của pt , ta được :
 x.log32 + x2 = 0
 x(log32 + x) = 0
Vậy pt có nghiệm x = 0  x = – log3 2
7) Giải phương trình :
2X + 3X = 5X
Giải:
Nhận xét x =1 là một nghiệm của pt vì 21 + 31 = 51 ( đẳng thức đúng )
Ta CM x =1là nghiệm duy nhất.Thật vậy:
2x + 3x = 5x
x >1
x <1
KL:Vậy pt có một nghiệm duy nhất x =1

Ta có
Ta có
Do đó VT(*) > 1 .Vậy pt vô nghiệm
Do đó VT(*) < 1 .Vậy pt vô nghiệm
Tiết học kết thúc, chân thành cảm ơn quý Thầy, Cô.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓