Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 10. Bài tập thực hành - Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Tấn Thạnh
Ngày gửi: 22h:25' 12-09-2021
Dung lượng: 48.0 MB
Số lượt tải: 742
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
NGUYỄN HỮU THỌ
CÔNG NGHỆ 8
CHỦ ĐỀ: ĐỌC BẢN VẼ KĨ THUẬT
Kính chào quý thầy cô !
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
NGUYỄN HỮU THỌ
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
NGUYỄN HỮU THỌ
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
NGUYỄN HỮU THỌ
CHỦ ĐỀ: ĐỌC BẢN VẼ KĨ THUẬT
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
NGUYỄN HỮU THỌ
CHỦ ĐỀ: ĐỌC BẢN VẼ KĨ THUẬT
MỤC TIÊU
I
CHUẨN BỊ
CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ

NỘI DUNG
NỘI DUNG
I. MỤC TIÊU
1.Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt (Bài 10)
2.Biết được các kí hiệu của ren, đọc được kí hiệu ren (bảng 12.1/ sgk.40)
3. Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản có ren (Bài 12).
4. Đọc được bản vẽ lắp đơn giản (Bài 14).
5. Đọc được bản vẽ nhà đơn giản (Bài 16).
6. Có tác phong làm việc theo quy trình
7. Ham thích tìm hiểu bản vẽ cơ khí và bản vẽ xây dựng
II. CHUẨN BỊ
1. Bảng 9.1/sgk.32 Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
2. Bảng 12.1/sgk.40 Kí hiệu loại ren
3. Bảng 13.1/sgk.42 Trình tự đọc bản vẽ lắp
4. Bảng 15.1/sgk.47 Kí hiệu quy ước một số bộ phận ngôi nhà
5. Bảng 15.2/sgk.48 Trình tự đọc bản vẽ nhà
II. CHUẨN BỊ
Dụng cụ: Thước, ê ke, compa, bút chì.
Vật liệu vẽ: Giấy A4, tập, sách giáo khoa hoặc sách điện tử.
Đề bài:
Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai hình 10.1/sgk.34.
Đọc bản vẽ côn có ren hình 12.1/sgk.39
Đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc hình 14.1/sgk.45
Đọc bản vẽ nhà ở hình 16.1/ sgk.51
III. NỘI DUNG
1.Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai (h10.1) và ghi các nội dung cần hiểu vào mẫu như bảng 9.1 (bài 9)
III. NỘI DUNG
2.Đọc bản vẽ côn có ren (h.12.1) và ghi các nội dung cần hiểu vào mẫu như bảng 9.1 (bài 9)
III. NỘI DUNG
3.Đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc (h.14.1) và ghi các nội dung cần hiểu vào mẫu như bảng 13.1 (bài 13)
III. NỘI DUNG
4.Đọc bản vẽ nhà ở (h.16.1) và ghi các nội dung cần hiểu vào mẫu như bảng 15.2 (bài 15)
IV. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Nội dung 1,2 :Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai và bản vẽ côn có ren.
Bước 1: Học sinh ôn lại cách đọc bản vẽ chi tiết bằng cách xem lại Bảng 9.1/sgk.32 Trình tự đọc bản vẽ chi tiết ( chú ý học sinh cần thuộc nội dung cột 1 và cột 2)
IV. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Nội dung 1:Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai và bản vẽ côn có ren.
Bước 2: Học sinh kẻ bảng như mẫu Bảng 9.1/sgk.32 vào tập hoặc trên giấy A4 như sau:
Báo cáo thực hành
Họ và tên: ………………….…… lớp ….
IV. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Nội dung 1:Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai (H.10.1/34)và bản vẽ côn có ren (H.12.1/39)
Bước 3: Học sinh tiến hành đọc lần lượt các bản vẽ chi tiết gồm: bản vẽ chi tiết vòng đai (hình 10.1/sgk.34) và bản vẽ côn có ren (hình 12.1/sgk.39) và điền kết quả vào bảng ở bước 2.
IV. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Kết quả đọc bản vẽ chi tiết vòng đai (H.10.1/34)
Tên gọi chi tiết
Vật liệu
- Tỉ lệ
-Tên gọi hình chiếu
- Vị trí hình cắt
-K/T chung của chi
tiết.
-K/T các phần của
chi tiết.
Gia công
Xử lý bề mặt
Mô tả hình dạng
và cấu tạo của chi
tiết.
- Công dụng của chi
tiết
VÒNG ĐAI
Thép
- 1:2
Hình chiếu bằng
Hình cắt ở HC đứng

140, 50, R39
- Đường kính trong 50 ( bán kính R25)
- Chiều dày 10, đường kính lỗ 12, khoảng cách 2 lỗ 110
Làm tù cạnh
- Mạ kẽm
-Phần giữa chi tiết là nửa ống hình trụ, 2 bên hình hộp chữ nhật
có lỗ tròn.

- Dùng để ghép nối chi tiết hình trụ với các chi tiết khác.
Bước 4: Học sinh xem và tự đánh giá bài 10
IV. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Kết quả đọc bản vẽ côn có ren(H.12.1/39)
Tên gọi chi tiết
Vật liệu
- Tỉ lệ
-Tên gọi hình chiếu
- Vị trí hình cắt
-K/T chung của chi
tiết.
-K/T các phần của
chi tiết.
Gia công
Xử lý bề mặt
Mô tả hình dạng
và cấu tạo của chi
tiết.
- Công dụng của chi
tiết
CÔN CÓ REN
Thép
- 1:1
Hình chiếu cạnh
Hình cắt ở HC đứng

Rộng 18, dày 10
-Đầu lớn 18, đầu bé 14
-Kích thước ren M8x1.
Tôi cứng
- Mạ kẽm
-Côn dạng hình nón cụt có lỗ ren ở giữa.

- Dùng để lắp với trục của cọc lái ( xe đạp)
Bước 4: Học sinh xem và tự đánh giá bài 10
Em hãy giải thích ý nghĩa M8x1 là gì ?
IV. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
IV. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Nội dung 3 :Đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc (H.14.1/sgk.45)
Bước 1: Học sinh ôn lại cách đọc bản vẽ lắp bằng cách xem lại Bảng 13.1/sgk.42 Trình tự đọc bản vẽ lắp( chú ý học sinh cần thuộc nội dung cột 1 và cột 2)
IV. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Nội dung 3 :Đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc (H.14.1/sgk.45)
Bước 2: Học sinh kẻ bảng như mẫu Bảng 13.1/sgk.42 vào tập hoặc trên giấy A4 như sau:
Báo cáo thực hành
Họ và tên: ………………….…… lớp ….
IV. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Nội dung 3 :Đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc (H.14.1/sgk.45)
Bước 3: Học sinh tiến hành đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc (hình 14.1/sgk.45) và điền kết quả vào bảng ở bước 2.
IV. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Kết quả đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc (H.14.1/45)
Bước 4: Học sinh xem và tự đánh giá bài 13
Tên gọi sản phẩm
- Tỉ lệ bản vẽ
-Tên gọi chi tiết và
số lượng chi tiết.
-Tên gọi hình chiếu,
hình cắt
Kích thước chung
Kích thước lắp
Kích thước xác định
khoảng cách giữa các
chi tiết
Vị trí của các chi tiết
BỘ RÒNG RỌC
- 1:2
Bánh ròng rọc (1),
trục (1), móc treo(1),
giá (1).
Cao 100, rộng 40, dài 75
-Đường kính ngoài 75, đường kính trong 60 của bánh ròng rọc.
-Đánh số (1),(2),(3),(4) trên hình

Hình chiếu đứng có cắt cục bộ
-Hình chiếu cạnh
- Dũa 2 đầu trục tháo cụm 2-1 trước, tháo cụm 3-4 sau.
- Lắp bằng cách tán cụm 3-4 trước, cụm 2-1 sau
- Dùng để nâng vật nặng lên cao.
Trình tự tháo, lắp
- Công dụng của sản
phẩm
IV. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Nội dung 4 :Đọc bản vẽ nhà ở (H.16.1/sgk.51)
Bước 1: Học sinh ôn lại cách đọc bản vẽ nhà bằng cách xem lại Bảng 15.2/sgk.48
Bước 2: Học sinh kẻ bảng như mẫu Bảng 15.2/sgk.48 vào tập hoặc trên giấy A4 như sau:
Báo cáo thực hành
Họ và tên: ………………….…… lớp ….
IV. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Nội dung 4 :Đọc bản vẽ nhà ở (H.16.1/sgk.51)
Bước 3: Học sinh tiến hành đọc bản vẽ nhà ở (hình 16.1/sgk.51) và điền kết quả vào bảng ở bước 2.
IV. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Nội dung 4 :Đọc bản vẽ nhà ở (H.16.1/sgk.51)
IV. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Kết quả đọc bản vẽ nhà ở (H.16.1/51)
Bước 4: Học sinh xem và tự đánh giá bài 16
1. Khung tên
2.Hình biểu diễn
3. Kích thước
4. Các bộ phận
-Tên gọi ngôi nhà
-Tỉ lệ bản vẽ
-Tên gọi hình chiếu
-Tên gọi mặt cắt
-Kích thước chung
-Kích thước từng
bộ phận
-Số phòng
-Số cửa đi và số cửa sổ
-Các bộ phận khác
-Nhà ở
- 1:100
-Mặt đứng B
-Mặt cắt A-A, Mặt bằng
-1020, 6000,5900
-Phòng SHC: 3000x4500
-Phòng ngủ: 3000x3000
-Hiên: 1500x3000
-Khu phụ: 3000x3000
-Nền cao: 800
-Tường cao: 2900
-Mái cao: 2200
-3 phòng
-3 cửa đi 1cánh, 8 cửa sổ
- Hiên và khu phụ gồm bếp,
nhà vệ sinh.
V. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ
- Học sinh tự nhận xét và đánh giá bài làm theo hướng dẫn của giáo viên
DẶN DÒ
Học sinh cần luyện tập đọc nhiều để nâng cao kĩ năng đọc bản vẽ kĩ thuật.
Học sinh cần phân biệt nội dung và trình tự đọc của các bản vẽ kĩ thuật ( bản vẽ chi tiết, BV lắp, BV nhà).
Học sinh xem và hoàn thành các bài tập 1, 2, 3 SGK trang 53,54,55.
Cám Ơn Quý Thầy Cô !
THANK YOU !
No_avatar

Nội dung bài là chủ đề Đọc bản vẽ kĩ thuật công nghệ 8. Nội dung của bài 10 12 14 16

 
Gửi ý kiến