Bài 12. Bài tập thực hành - Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thắng
Ngày gửi: 22h:15' 05-09-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 528
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thắng
Ngày gửi: 22h:15' 05-09-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 528
Số lượt thích:
0 người
*KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH.
*TRƯỜNG THCS HỢP THỊNH
*MOÂN HOÏC: COÂNG NGHEÄ 8 *
*Cột 1
*Cột 2
*1. Khung tên
*A
*- Kích thước chung của chi tiết. *- Kích thước các phần chi tiết.
*2. Hình biểu diễn
*B
*- Gia công. *- Xử lí bề mặt.
*3. Kích thước
*C
*- Tên gọi hình chiếu *- Vị trí hình cắt.
*4. Yêu cầu kĩ thuật
*D
*- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết. *- Công dụng của chi tiết.
*5. Tổng hợp
*E
*- Tên gọi chi tiết *- Vật liệu *- Tỉ lệ
* Hãy nối cột 1 (Trình tự đọc) với cột 2 (Nội dung cần hiểu) sao cho phù hợp về trình tự đọc bản vẽ chi tiết.
*KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
*? Em hãy đọc bản vẽ chi tiết có hình cắt (Hình 10.1) *
*Hình 10.1 Bản vẽ chi tiết vòng đai
TIẾT 12. BÀI 12: THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN
*I- Chuẩn bị: *
*- Dụng cụ: Thước, eke, compa, bút chì, tẩy …. *
*- Vật liệu: Giấy vẽ khổ A4, giấy nháp,….
*- Sách giáo khoa
II- Nội dung - Đọc bản vẽ chi tiết côn có ren (Hình 12.1)
*Hình 12.1 Bản vẽ chi tiết cô có ren
II- Nội dung - Ghi các nội dung cần hiểu vào mẫu như bảng 9.1 (ở bài 9)
*Trình tự đọc
*Nội dung cần hiểu
*
*1. Khung tên
*- Tên gọi chi tiết *- Vật liệu *- Tỉ lệ
*2. Hình biểu diễn
*- Tên gọi hình chiếu *- Vị trí hình cắt
*3. Kích thước
*- Kích thước chung của chi tiết *- Kích thước các phần của chi tiết
*4. Yêu cầu kĩ thuật
*- Gia công *- Xử lí bề mặt
*5. Tổng hợp
*- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết *- Công dụng của chi tiết
*III- Các bước tiến hành
*- Đọc bản vẽ côn có ren (Hình 12.1) theo trình tự như ví dụ trong bài 9.
*- Kẻ bảng theo mẫu 9.1 vào bài làm và ghi phần trả lời vào bảng.
- Kẻ bảng 12.1 giống như bảng 9.1 và ghi phần trả lời vào bảng.
*Trình tự đọc
*Nội dung cần hiểu
*Bản vẽ Côn có ren
*1. Khung tên
*- Tên gọi chi tiết *- Vật liệu *- Tỉ lệ
*2. Hình biểu diễn
*- Tên gọi hình chiếu *- Vị trí hình cắt
*3. Kích thước
*- Kích thước chung của chi tiết *- Kích thước các phần của chi tiết
*4. Yêu cầu kĩ thuật
*- Gia công *- Xử lí bề mặt
*5. Tổng hợp
*- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết *- Công dụng của chi tiết
*Đọc bản vẽ Hình 12.1
*Trình tự đọc
*Nội dung cần hiểu
*Bản vẽ côn có ren
*1. Khung tên
* Tên gọi chi tiết
* Côn có ren
* Vật liệu
* Thép
* Tỉ lệ
* 1:1
*Trình tự đọc
*Nội dung cần hiểu
*Bản vẽ côn có ren
*2. Hình biểu diễn
*- Tên gọi hình chiếu
*- Vị trí hình cắt
* Hình chiếu cạnh
* Hình cắt ở hình chiếu đứng.
*Trình tự đọc
*Nội dung cần hiểu
*Bản vẽ côn có ren
*3. Kích thước
* Kích thước chung của chi tiết.
* Kích thước các phần của chi tiết.
*LOẠI REN
*KÍ HIỆU
*DẠNG REN
*Ren hệ mét
*M
*Ren hình thang
*Tr
*Ren vuông
*Sq
*CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
*Bảng 12.1/40/SGK. KÍ HIỆU LOẠI REN
*CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
*Ví dụ kí hiệu ren trên bản vẽ:
*M16x1: M là ren hệ mét; d(đường kính ren) = 16mm; p(bước ren) = 1mm
*Tr36x3: Tr là ren hình thang; d(đường kính ren) = 36mm; p(bước ren) = 3mm
*Tr20x2LH: Tr là ren hình thang; d(đường kính ren) = 20mm; p(bước ren) = 2mm; LH là ren theo hướng xoắn trái
*_d_
*_d1_
*_600_
*_P_
*Trình tự đọc
*Nội dung cần hiểu
*Bản vẽ côn có ren
*3. Kích thước
* Kích thước chung của chi tiết.
* Kích thước các phần của chi tiết.
* Rộng 18
* Dày 10
*+ Đầu lớn 18, dày 10, đầu bé 14.
*+ Kích thước ren M8x1 ren hệ mét, đường kính d=8, bước ren p=1, hướng xoắn phải.
*Trình tự đọc
*Nội dung cần hiểu
*Bản vẽ côn có ren
*4. Yêu cầu kĩ thuật.
* Gia công
* Xử lí bề mặt
* Tôi cứng
* Mạ kẽm
*Trình tự đọc
*Nội dung cần hiểu
*Bản vẽ côn có ren
*5. Tổng hợp
*- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết.
* Công dụng của chi tiết
* Côn có dạng hình nón cụt.
* Có lỗ ren ở giữa
**Dùng để lắp các trục ở xe đạp.
*Trình tự đọc
*Nội dung cần hiểu
*Bản vẽ côn có ren
*1. Khung tên
* Tên gọi chi tiết * Vật liệu * Tỉ lệ
*2. Hình biểu diễn
* Tên gọi hình chiếu * Vị trí hình cắt
*3. Kích thước
* Kích thước chung của chi tiết. * Kích thước các phần của chi tiết.
*4. Yêu cầu kĩ thuật.
* Gia công * Xử lí bề mặt
*5. Tổng hợp
* Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết. * Công dụng của chi tiết
*Bảng 12.1 Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
*
*- Côn có ren *- Thép *- 1:1
*- Hình chiếu cạnh *- Hình cắt ở hình chiếu đứng.
*+ Rộng 18, Dày 10 *+ Đầu lớn 18, dày 10, đầu bé 14. *+ Kích thước ren M8x1 ren hệ mét, đường kính d=8, bước ren p=1.
*- Tôi cứng *- Mạ kẽm
*- Côn có dạng hình nón cụt. *- Có lỗ ren ở giữa **Dùng để lắp các trục ở xe đạp.
*Trình tự đọc
*Nội dung cần hiểu
*Bản vẽ côn có ren
*1. Khung tên
* Tên gọi chi tiết * Vật liệu * Tỉ lệ
* Côn có ren * Thép * 1:1
*2. Hình biểu diễn
* Tên gọi hình chiếu * Vị trí hình cắt
* Hình chiếu cạnh * Hình cắt ở hình chiếu đứng.
*3. Kích thước
* Kích thước chung của chi tiết. * Kích thước các phần của chi tiết.
* Rộng 18 * Dày 10 *+ Đầu lớn 18, dày 10, đầu bé 14. *+ Kích thước ren M8x1 ren hệ mét, đường kính d=8, bước ren p=1.
*4. Yêu cầu kĩ thuật.
* Gia công * Xử lí bề mặt
* Tôi cứng * Mạ kẽm
*5. Tổng hợp
* Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết. * Công dụng của chi tiết
* Côn có dạng hình nón cụt. * Có lỗ ren ở giữa **Dùng để lắp các trục ở xe đạp.
*Bảng 12.1 Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
*
NHÓM ……… Tên các thành viên: …………………………………………………………Lớp ……
*Trình tự đọc
*ND cần hiểu
*BVCT côn có ren *(H12.1SGK/39)
*Thang điểm
*1. Khung tên
*- Tên gọi chi tiết *- Vật liệu *- Tỉ lệ
*
*2. Hình biểu diễn
*- Tên gọi hình chiếu *- Vị trí hình cắt.
*
*3. Kích thước
*- Kích thước chung của chi tiết. *- Kích thước các phần chi tiết.
*
*4. Yêu cầu kỹ thuật
*- Gia công. *- Xử lí bề mặt.
*
*5. Tổng hợp
*- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết. *- Công dụng của chi tiết.
*
*BÁO CÁO THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN
*Trình tự đọc
*ND cần hiểu
*BVCT côn có ren *(H12.1SGK/39
*Thang điểm
*1. Khung tên
*- Tên gọi chi tiết *- Vật liệu *- Tỉ lệ
*1,0đ
*2. Hình biểu diễn
*- Tên gọi hình chiếu *- Vị trí hình cắt.
*2,0đ
*3. Kích thước
*- Kích thước chung của chi tiết. *- Kích thước các phần chi tiết.
*3,0đ
*4. Yêu cầu kỹ thuật
*- Gia công. *- Xử lí bề mặt.
*1,0đ
*5. Tổng hợp
*- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết. *- Công dụng của chi tiết.
*3,0đ
*KẾT QUẢ - THANG ĐIỂM BÁO CÁO THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ HÌNH CẮT – CÓ REN
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
*- Về nhà đọc trước Bài 13 “Bản vẽ lắp” *- Chuẩn bị thước kẻ, com pa, giấy vẽ khổ A4, bút chì, tẩy, giấy nháp, SGK *- Học thuộc phần ghi nhớ của bài *- Trả lời các câu hỏi ở cuối bài
*Giờ học đã kết thúc
*Xin chào và hẹn gặp lại
*TRƯỜNG THCS HỢP THỊNH
*MOÂN HOÏC: COÂNG NGHEÄ 8 *
*Cột 1
*Cột 2
*1. Khung tên
*A
*- Kích thước chung của chi tiết. *- Kích thước các phần chi tiết.
*2. Hình biểu diễn
*B
*- Gia công. *- Xử lí bề mặt.
*3. Kích thước
*C
*- Tên gọi hình chiếu *- Vị trí hình cắt.
*4. Yêu cầu kĩ thuật
*D
*- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết. *- Công dụng của chi tiết.
*5. Tổng hợp
*E
*- Tên gọi chi tiết *- Vật liệu *- Tỉ lệ
* Hãy nối cột 1 (Trình tự đọc) với cột 2 (Nội dung cần hiểu) sao cho phù hợp về trình tự đọc bản vẽ chi tiết.
*KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
*? Em hãy đọc bản vẽ chi tiết có hình cắt (Hình 10.1) *
*Hình 10.1 Bản vẽ chi tiết vòng đai
TIẾT 12. BÀI 12: THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN
*I- Chuẩn bị: *
*- Dụng cụ: Thước, eke, compa, bút chì, tẩy …. *
*- Vật liệu: Giấy vẽ khổ A4, giấy nháp,….
*- Sách giáo khoa
II- Nội dung - Đọc bản vẽ chi tiết côn có ren (Hình 12.1)
*Hình 12.1 Bản vẽ chi tiết cô có ren
II- Nội dung - Ghi các nội dung cần hiểu vào mẫu như bảng 9.1 (ở bài 9)
*Trình tự đọc
*Nội dung cần hiểu
*
*1. Khung tên
*- Tên gọi chi tiết *- Vật liệu *- Tỉ lệ
*2. Hình biểu diễn
*- Tên gọi hình chiếu *- Vị trí hình cắt
*3. Kích thước
*- Kích thước chung của chi tiết *- Kích thước các phần của chi tiết
*4. Yêu cầu kĩ thuật
*- Gia công *- Xử lí bề mặt
*5. Tổng hợp
*- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết *- Công dụng của chi tiết
*III- Các bước tiến hành
*- Đọc bản vẽ côn có ren (Hình 12.1) theo trình tự như ví dụ trong bài 9.
*- Kẻ bảng theo mẫu 9.1 vào bài làm và ghi phần trả lời vào bảng.
- Kẻ bảng 12.1 giống như bảng 9.1 và ghi phần trả lời vào bảng.
*Trình tự đọc
*Nội dung cần hiểu
*Bản vẽ Côn có ren
*1. Khung tên
*- Tên gọi chi tiết *- Vật liệu *- Tỉ lệ
*2. Hình biểu diễn
*- Tên gọi hình chiếu *- Vị trí hình cắt
*3. Kích thước
*- Kích thước chung của chi tiết *- Kích thước các phần của chi tiết
*4. Yêu cầu kĩ thuật
*- Gia công *- Xử lí bề mặt
*5. Tổng hợp
*- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết *- Công dụng của chi tiết
*Đọc bản vẽ Hình 12.1
*Trình tự đọc
*Nội dung cần hiểu
*Bản vẽ côn có ren
*1. Khung tên
* Tên gọi chi tiết
* Côn có ren
* Vật liệu
* Thép
* Tỉ lệ
* 1:1
*Trình tự đọc
*Nội dung cần hiểu
*Bản vẽ côn có ren
*2. Hình biểu diễn
*- Tên gọi hình chiếu
*- Vị trí hình cắt
* Hình chiếu cạnh
* Hình cắt ở hình chiếu đứng.
*Trình tự đọc
*Nội dung cần hiểu
*Bản vẽ côn có ren
*3. Kích thước
* Kích thước chung của chi tiết.
* Kích thước các phần của chi tiết.
*LOẠI REN
*KÍ HIỆU
*DẠNG REN
*Ren hệ mét
*M
*Ren hình thang
*Tr
*Ren vuông
*Sq
*CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
*Bảng 12.1/40/SGK. KÍ HIỆU LOẠI REN
*CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
*Ví dụ kí hiệu ren trên bản vẽ:
*M16x1: M là ren hệ mét; d(đường kính ren) = 16mm; p(bước ren) = 1mm
*Tr36x3: Tr là ren hình thang; d(đường kính ren) = 36mm; p(bước ren) = 3mm
*Tr20x2LH: Tr là ren hình thang; d(đường kính ren) = 20mm; p(bước ren) = 2mm; LH là ren theo hướng xoắn trái
*_d_
*_d1_
*_600_
*_P_
*Trình tự đọc
*Nội dung cần hiểu
*Bản vẽ côn có ren
*3. Kích thước
* Kích thước chung của chi tiết.
* Kích thước các phần của chi tiết.
* Rộng 18
* Dày 10
*+ Đầu lớn 18, dày 10, đầu bé 14.
*+ Kích thước ren M8x1 ren hệ mét, đường kính d=8, bước ren p=1, hướng xoắn phải.
*Trình tự đọc
*Nội dung cần hiểu
*Bản vẽ côn có ren
*4. Yêu cầu kĩ thuật.
* Gia công
* Xử lí bề mặt
* Tôi cứng
* Mạ kẽm
*Trình tự đọc
*Nội dung cần hiểu
*Bản vẽ côn có ren
*5. Tổng hợp
*- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết.
* Công dụng của chi tiết
* Côn có dạng hình nón cụt.
* Có lỗ ren ở giữa
**Dùng để lắp các trục ở xe đạp.
*Trình tự đọc
*Nội dung cần hiểu
*Bản vẽ côn có ren
*1. Khung tên
* Tên gọi chi tiết * Vật liệu * Tỉ lệ
*2. Hình biểu diễn
* Tên gọi hình chiếu * Vị trí hình cắt
*3. Kích thước
* Kích thước chung của chi tiết. * Kích thước các phần của chi tiết.
*4. Yêu cầu kĩ thuật.
* Gia công * Xử lí bề mặt
*5. Tổng hợp
* Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết. * Công dụng của chi tiết
*Bảng 12.1 Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
*
*- Côn có ren *- Thép *- 1:1
*- Hình chiếu cạnh *- Hình cắt ở hình chiếu đứng.
*+ Rộng 18, Dày 10 *+ Đầu lớn 18, dày 10, đầu bé 14. *+ Kích thước ren M8x1 ren hệ mét, đường kính d=8, bước ren p=1.
*- Tôi cứng *- Mạ kẽm
*- Côn có dạng hình nón cụt. *- Có lỗ ren ở giữa **Dùng để lắp các trục ở xe đạp.
*Trình tự đọc
*Nội dung cần hiểu
*Bản vẽ côn có ren
*1. Khung tên
* Tên gọi chi tiết * Vật liệu * Tỉ lệ
* Côn có ren * Thép * 1:1
*2. Hình biểu diễn
* Tên gọi hình chiếu * Vị trí hình cắt
* Hình chiếu cạnh * Hình cắt ở hình chiếu đứng.
*3. Kích thước
* Kích thước chung của chi tiết. * Kích thước các phần của chi tiết.
* Rộng 18 * Dày 10 *+ Đầu lớn 18, dày 10, đầu bé 14. *+ Kích thước ren M8x1 ren hệ mét, đường kính d=8, bước ren p=1.
*4. Yêu cầu kĩ thuật.
* Gia công * Xử lí bề mặt
* Tôi cứng * Mạ kẽm
*5. Tổng hợp
* Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết. * Công dụng của chi tiết
* Côn có dạng hình nón cụt. * Có lỗ ren ở giữa **Dùng để lắp các trục ở xe đạp.
*Bảng 12.1 Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
*
NHÓM ……… Tên các thành viên: …………………………………………………………Lớp ……
*Trình tự đọc
*ND cần hiểu
*BVCT côn có ren *(H12.1SGK/39)
*Thang điểm
*1. Khung tên
*- Tên gọi chi tiết *- Vật liệu *- Tỉ lệ
*
*2. Hình biểu diễn
*- Tên gọi hình chiếu *- Vị trí hình cắt.
*
*3. Kích thước
*- Kích thước chung của chi tiết. *- Kích thước các phần chi tiết.
*
*4. Yêu cầu kỹ thuật
*- Gia công. *- Xử lí bề mặt.
*
*5. Tổng hợp
*- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết. *- Công dụng của chi tiết.
*
*BÁO CÁO THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN
*Trình tự đọc
*ND cần hiểu
*BVCT côn có ren *(H12.1SGK/39
*Thang điểm
*1. Khung tên
*- Tên gọi chi tiết *- Vật liệu *- Tỉ lệ
*1,0đ
*2. Hình biểu diễn
*- Tên gọi hình chiếu *- Vị trí hình cắt.
*2,0đ
*3. Kích thước
*- Kích thước chung của chi tiết. *- Kích thước các phần chi tiết.
*3,0đ
*4. Yêu cầu kỹ thuật
*- Gia công. *- Xử lí bề mặt.
*1,0đ
*5. Tổng hợp
*- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết. *- Công dụng của chi tiết.
*3,0đ
*KẾT QUẢ - THANG ĐIỂM BÁO CÁO THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ HÌNH CẮT – CÓ REN
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
*- Về nhà đọc trước Bài 13 “Bản vẽ lắp” *- Chuẩn bị thước kẻ, com pa, giấy vẽ khổ A4, bút chì, tẩy, giấy nháp, SGK *- Học thuộc phần ghi nhớ của bài *- Trả lời các câu hỏi ở cuối bài
*Giờ học đã kết thúc
*Xin chào và hẹn gặp lại
 







Các ý kiến mới nhất