Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Bài tập thực hành - Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Điểu Thị Nga
Ngày gửi: 21h:56' 12-10-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 225
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH&THCS ĐOÀN ĐỨC THÁI

Môn học: Công nghệ 8

KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy nối cột 1 (Trình tự đọc) với cột 2 (Nội dung cần hiểu) sao cho phù hợp về
trình tự đọc bản vẽ chi tiết.

Cột 1

Cột 2

1. Khung tên

A - Kích thước chung của chi tiết.

2. Hình biểu diễn

B - Gia công.

3. Kích thước

- Kích thước các phần chi tiết.

- Xử lí bề mặt.
C - Tên gọi hình chiếu
- Vị trí hình cắt.

- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết.
D
4. Yêu cầu kĩ thuật
5. Tổng hợp

- Công dụng của chi tiết.
- Tên gọi chi tiết
E - Vật liệu
- Tỉ lệ

KIỂM TRA BÀI CŨ

? Em hãy đọc bản vẽ chi tiết có hình cắt (Hình 10.1)

Hình 10.1 Bản vẽ chi tiết vòng đai

TIẾT 12. BÀI 12: THỰC HÀNH
ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN

I- Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Thước, eke, compa, bút chì, tẩy ….
- Vật liệu: Giấy vẽ khổ A4, giấy nháp,….
- Sách giáo khoa

II- Nội dung

- Đọc bản vẽ chi tiết côn có ren (Hình 12.1)

Hình 12.1 Bản vẽ chi tiết cô có ren

II- Nội dung
- Ghi các nội dung cần hiểu vào mẫu như bảng 9.1 (ở bài 9)
Trình tự đọc

Nội dung cần hiểu

1. Khung tên

- Tên gọi chi tiết
- Vật liệu
- Tỉ lệ

2. Hình biểu diễn

- Tên gọi hình chiếu
- Vị trí hình cắt

3. Kích thước

- Kích thước chung của chi tiết
- Kích thước các phần của chi tiết

4. Yêu cầu kĩ thuật

5. Tổng hợp

--

Gia công
-- Xử lí bề mặt
- Mô tả hình dạng và cấu tạo của
chi tiết
- Công dụng của chi tiết

III- Các bước tiến hành
- Đọc bản vẽ côn có ren (Hình 12.1) theo trình tự như ví dụ trong bài 9.
- Kẻ bảng theo mẫu 9.1 vào bài làm và ghi phần trả lời vào bảng.

- Kẻ bảng 12.1 giống như bảng 9.1 và ghi phần trả lời vào bảng.
Trình tự đọc

Nội dung cần hiểu

1. Khung tên

- Tên gọi chi tiết
- Vật liệu
- Tỉ lệ

2. Hình biểu diễn

- Tên gọi hình chiếu
- Vị trí hình cắt

3. Kích thước

- Kích thước chung của chi tiết
- Kích thước các phần của chi tiết

4. Yêu cầu kĩ thuật

5. Tổng hợp

--

Gia công
-- Xử lí bề mặt
- Mô tả hình dạng và cấu tạo của
chi tiết
- Công dụng của chi tiết

Bản vẽ Côn có ren

Đọc bản vẽ Hình 12.1

Trình tự đọc
1. Khung tên

Nội dung cần hiểu
 Tên gọi chi tiết
 Vật liệu
 Tỉ lệ

Bản vẽ côn có ren
 Côn có ren
 Thép
 1:1

Trình tự đọc
2. Hình biểu diễn

Nội dung cần hiểu

Bản vẽ côn có ren

- Tên gọi hình chiếu

 Hình chiếu cạnh

- Vị trí hình cắt

 Hình cắt ở hình chiếu đứng.

Trình tự đọc

3.Kích thước

Nội dung cần hiểu

-Kích thước
chung
-Kích thước
từng chi tiết

Bản vẽ côn có ren

-Chiều rộng
-Độ dày
-Đầu lớn, đầu bé, độ
dày,kích thước
ren,đường kính
d,hướng xoắn

CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
Bảng 12.1/40/SGK. KÍ HIỆU LOẠI REN

LOẠI REN

KÍ HIỆU

Ren hệ mét

M

Ren hình thang

Tr

Ren vuông

Sq

DẠNG REN

Ví dụ: Tr36x3
Tr36x3: Tr là ren hình thang;
d(đường kính ren) = 36mm;
p(bước ren) = 3mm

Ví dụ :
M16x1: M là ren hệ mét; d(đường kính ren) = 16mm;
p(bước ren) = 1mm

Tr36x3: Tr là ren hình thang; d(đường kính ren)
= 36mm; p(bước ren) = 3mm
Tr20x2LH: Tr là ren hình thang; d(đường kính ren)
= 20mm; p(bước ren) = 2mm; LH là ren theo
hướng xoắn trái

Trình tự đọc

Nội dung cần
hiểu
 Kích thước
chung của chi
tiết.

3. Kích thước
 Kích thước
các phần của
chi tiết.

Bản vẽ côn có ren
 Chiều

rộng 18

 Độ dày 10

+ Đầu lớn 18, đầu
bé 14, độ dày 10.
+ Kích thước ren
M8x1 ren hệ mét,
đường kính d=8,
bước ren p=1, hướng
xoắn phải.

Trình tự đọc

Nội dung cần hiểu

4.Yêu cầu kĩ thuật.  Gia công
 Xử lí bề mặt

Bản vẽ côn có ren

 Tôi cứng
 Mạ kẽm

Trình tự đọc

5. Tổng hợp

Nội dung cần hiểu
- Mô

tả hình dạng và
cấu tạo của chi tiết.
-Công

tiết

dụng của chi

Bản vẽ côn có ren
 Côn

có dạng hình nón cụt.
 Có lỗ ren ở giữa
*Dùng

để lắp các trục ở
xe đạp.

BÁO CÁO THỰC HÀNH
ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN

NHÓM ………
Tên các thành viên: …………………………………………………………Lớp ……
Trình tự đọc

ND cần hiểu

1. Khung tên

- Tên gọi chi tiết
- Vật liệu
- Tỉ lệ

2. Hình biểu diễn

- Tên gọi hình chiếu
- Vị trí hình cắt.

3. Kích thước

- Kích thước chung của
chi tiết.
- Kích thước các phần chi
tiết.

4. Yêu cầu kỹ
thuật

- Gia công.
- Xử lí bề mặt.

5. Tổng hợp

- Mô tả hình dạng và cấu
tạo của chi tiết.
- Công dụng của chi tiết.

BVCT côn có ren
(H12.1SGK/39)

Thang
điểm

Trình tự
đọc

Nội dung cần hiểu

1. Khung tên  Tên gọi chi tiết
 Vật liệu
 Tỉ lệ
2. Hình biểu
diễn

 Tên gọi hình chiếu
 Vị trí hình cắt

Bản vẽ côn có ren
- Côn có ren
- Thép
- 1:1

- Hình chiếu cạnh
- Hình cắt ở hình chiếu đứng.
3.Kích thước  Kích thước chung của + Rộng 18, Dày 10
chi tiết.
+ Đầu lớn 18, dày 10, đầu bé 14.
 Kích thước các phần + Kích thước ren M8x1 ren hệ mét, đường
của chi tiết.
kính d=8, bước ren p=1.
4. Yêu cầu  Gia công
 Xử lí bề mặt
kĩ thuật.
5. Tổng hợp

- Tôi cứng
- Mạ kẽm

 Mô tả hình dạng và cấu - Côn có dạng hình nón cụt.
- Có lỗ ren ở giữa
tạo của chi tiết.
 Công dụng của chi tiết *Dùng để lắp các trục ở xe đạp.

KẾT QUẢ - THANG ĐIỂM BÁO CÁO THỰC HÀNH
ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ HÌNH CẮT – CÓ REN

Trình tự đọc

ND cần hiểu

BVCT côn có ren
(H12.1SGK/39

Thang
điểm

1. Khung tên

- Tên gọi chi tiết
- Vật liệu
- Tỉ lệ

1,0đ

2. Hình biểu
diễn

- Tên gọi hình chiếu
- Vị trí hình cắt.

2,0đ

3. Kích thước

- Kích thước chung của
chi tiết.
- Kích thước các phần
chi tiết.

3,0đ

4. Yêu cầu kỹ
thuật

- Gia công.
- Xử lí bề mặt.

1,0đ

5. Tổng hợp

- Mô tả hình dạng và
cấu tạo của chi tiết.
- Công dụng của chi
tiết.

3,0đ

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Về nhà đọc trước Bài 13 “Bản vẽ lắp”
- Chuẩn bị thước kẻ, com pa, giấy vẽ khổ
A4, bút chì, tẩy, giấy nháp, SGK
- Học thuộc phần ghi nhớ của bài
- Trả lời các câu hỏi ở cuối bài
 
Gửi ý kiến