bài thuyết trình phân Kali Full

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Long
Ngày gửi: 21h:25' 20-10-2015
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 403
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Long
Ngày gửi: 21h:25' 20-10-2015
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 403
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN VỚI PHẦN THUYẾT TRÌNH CỦA TỔ 3
Phân Kali
Nhóm 3
Thành viên:
1.Nguyễn Đỗ Thành Long
2.Ngô Phước Tài
3.Nguyễn Thị Hoàng Oanh
4.Đồng Thị Nhung
5.Lê Thị Ngọc Mai
6.Lâm Thị Loan
Phân Kali
* Tìm hiểu chung về phân Kali.
VD: KCl, K2SO4, tro thực vật (K2CO3)
Thành phần hóa học: Chủ yếu là K.
Dạng cây hấp thụ: ion K+
Độ dinh dưỡng đánh giá bằng lượng % K2O
K2SO4
VAI TRÒ
+ Giúp cây hấp thụ nhiều đạm hơn.
+ Cần cho việc tạo đường, chất bột, chất xơ và chất dầu.
+ Tăng cường sức chống bệnh,chống rét và chịu hạn của cây.
+ Tăng năng suất cây trồng.
KALI CLORUA
Là loại phân phổ biến nhất, chiếm 93% lượng phân Kali trên thế giới.
Hình thái: Có dạng bột nhuyễn màu hồng như muối ớt, ngoài ra còn có dạng màu xám hay xám trắng
Thành phần chứa 50-60 % K2O
Đặc tính: Là loại phân chua sinh lý dễ dàng sử dụng.
Sử dụng: dùng cho bót lót và bón thúc cho nhiều loại cây và nhiều loại đất khác nhau
KCl
Cách sử dụng
* Cách sử dụng và bảo quản hợp lý:
- Bón trước khi ra hoa.
- Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.
- Không bón vào đất mặn, cây không ưa clo.
Phân Kali Sunfat (K2SO4)
* Thành phần dinh dưỡng:
- K nguyên chất: 45-50%, S: 18%.
* Tính chất vật lý:
- Dạng tinh thể nhỏ, trắng, mịn
- Dễ tan trong nước, ít hút ẩm, ít vón cục.
* Cách sử dụng hợp lý:
- Hiệu quả cao khi dùng cho cải, thuốc lá, chè, cà phê.
- Không nên sử dụng trong thời gian dài vì tăng độ chua của đất.
Ngoài ra còn có Kali-Magie Sunfat
* Thành phần dinh dưỡng:
- K2O: 20-30%, MgO: 5-7%,
S: 16-20%.
* Tính chất vật lý:
- Dạng bột mịn, màu xám.
* Cách sử dụng hợp lý:
- Sử dụng hạn chế trên các loại đất mặn.
Biểu hiện khi thiếu Kali
- Cây phát triển chậm, còi cọc.
- Biểu hiện xuất hiện từ mép lá vào trong, úa vàng dọc mép, đỉnh lá già bị sém và nâu.
- Thân yếu, cây dễ đổ.
- Hạt, quả bị teo.
H
A
I
P
Đ
R
O
T
N
K
A
I
I
S
M
P
T
O
O
H
H
1
1
2
I
T
R
M
E
O
M
O
N
I
A
C
L
I
O
T
C
3
4
5
6
7
8
2
3
4
5
6
7
8
Ơ
I
2
Đây là nguyên tố hóa học tồn tại trong cơ thể con người và động vật, là thành phần có trong diêm, pháo hoa, bom… ?
Câu 1
Là chất khí không màu không mùi ít tan trong nước ?
Câu 2
Đây là một hiện tượng, được tìm thấy ở bãi tha ma… ?
Câu 3
là thành phần chiếm phần lớn trong không khí, ở nhiệt độ thường trơ về mặt hóa học?
Câu 4
Đây là một nguyên tố kim loại lưỡng tính được sử dụng chủ yếu làm chất chống ăn mòn ở dạng mạ ?
Câu 5
Là chất khí không màu có mùi khai và sốc ?
Câu 6
là nguyên tố phổ biến sau oxi trong lớp vỏ trái đất
Câu 7
Đây là một nguyên tố thuộc nhóm halogen có màu tím, sẽ thăng hoa khi gặp nhiệt độ ?
Câu 8
Bài thuyết trình của tổ 3 đến đây là kết thúc. Cám ơn thầy cô và các bạn đã lắng nghe bài thuyết trình của chúng em
Phân Kali
Nhóm 3
Thành viên:
1.Nguyễn Đỗ Thành Long
2.Ngô Phước Tài
3.Nguyễn Thị Hoàng Oanh
4.Đồng Thị Nhung
5.Lê Thị Ngọc Mai
6.Lâm Thị Loan
Phân Kali
* Tìm hiểu chung về phân Kali.
VD: KCl, K2SO4, tro thực vật (K2CO3)
Thành phần hóa học: Chủ yếu là K.
Dạng cây hấp thụ: ion K+
Độ dinh dưỡng đánh giá bằng lượng % K2O
K2SO4
VAI TRÒ
+ Giúp cây hấp thụ nhiều đạm hơn.
+ Cần cho việc tạo đường, chất bột, chất xơ và chất dầu.
+ Tăng cường sức chống bệnh,chống rét và chịu hạn của cây.
+ Tăng năng suất cây trồng.
KALI CLORUA
Là loại phân phổ biến nhất, chiếm 93% lượng phân Kali trên thế giới.
Hình thái: Có dạng bột nhuyễn màu hồng như muối ớt, ngoài ra còn có dạng màu xám hay xám trắng
Thành phần chứa 50-60 % K2O
Đặc tính: Là loại phân chua sinh lý dễ dàng sử dụng.
Sử dụng: dùng cho bót lót và bón thúc cho nhiều loại cây và nhiều loại đất khác nhau
KCl
Cách sử dụng
* Cách sử dụng và bảo quản hợp lý:
- Bón trước khi ra hoa.
- Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.
- Không bón vào đất mặn, cây không ưa clo.
Phân Kali Sunfat (K2SO4)
* Thành phần dinh dưỡng:
- K nguyên chất: 45-50%, S: 18%.
* Tính chất vật lý:
- Dạng tinh thể nhỏ, trắng, mịn
- Dễ tan trong nước, ít hút ẩm, ít vón cục.
* Cách sử dụng hợp lý:
- Hiệu quả cao khi dùng cho cải, thuốc lá, chè, cà phê.
- Không nên sử dụng trong thời gian dài vì tăng độ chua của đất.
Ngoài ra còn có Kali-Magie Sunfat
* Thành phần dinh dưỡng:
- K2O: 20-30%, MgO: 5-7%,
S: 16-20%.
* Tính chất vật lý:
- Dạng bột mịn, màu xám.
* Cách sử dụng hợp lý:
- Sử dụng hạn chế trên các loại đất mặn.
Biểu hiện khi thiếu Kali
- Cây phát triển chậm, còi cọc.
- Biểu hiện xuất hiện từ mép lá vào trong, úa vàng dọc mép, đỉnh lá già bị sém và nâu.
- Thân yếu, cây dễ đổ.
- Hạt, quả bị teo.
H
A
I
P
Đ
R
O
T
N
K
A
I
I
S
M
P
T
O
O
H
H
1
1
2
I
T
R
M
E
O
M
O
N
I
A
C
L
I
O
T
C
3
4
5
6
7
8
2
3
4
5
6
7
8
Ơ
I
2
Đây là nguyên tố hóa học tồn tại trong cơ thể con người và động vật, là thành phần có trong diêm, pháo hoa, bom… ?
Câu 1
Là chất khí không màu không mùi ít tan trong nước ?
Câu 2
Đây là một hiện tượng, được tìm thấy ở bãi tha ma… ?
Câu 3
là thành phần chiếm phần lớn trong không khí, ở nhiệt độ thường trơ về mặt hóa học?
Câu 4
Đây là một nguyên tố kim loại lưỡng tính được sử dụng chủ yếu làm chất chống ăn mòn ở dạng mạ ?
Câu 5
Là chất khí không màu có mùi khai và sốc ?
Câu 6
là nguyên tố phổ biến sau oxi trong lớp vỏ trái đất
Câu 7
Đây là một nguyên tố thuộc nhóm halogen có màu tím, sẽ thăng hoa khi gặp nhiệt độ ?
Câu 8
Bài thuyết trình của tổ 3 đến đây là kết thúc. Cám ơn thầy cô và các bạn đã lắng nghe bài thuyết trình của chúng em
 







Các ý kiến mới nhất