Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Mùi (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:38' 30-03-2011
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH QUỚI
Lớp : 4B
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY, CÔ VỀ DỰ GIỜ
Giáo viên : Võ Văn Mùi
TẬP THỂ LỚP 4B KINH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
TẬP THỂ LỚP 4B KINH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
TẬP THỂ LỚP 4B KINH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
TẬP THỂ LỚP 4B KINH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
TẬP THỂ LỚP 4B KINH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 2011
Môn : Toán
Kiểm tra
Bài 1: Cho biết a = 7 ; b = 8. Hãy:
a. Tính tổng của a và b
b. Viết tỉ số của a và b.
Bài giải
a + b =
7 + 8 = 15
b)
a)
Bài 2 : Mẹ có 12 quả cam, mẹ cho Lan số cam đó .
Hỏi mẹ cho Lan bao nhiêu quả cam ?
Bài giải
Số cam mẹ cho Lan là :
12 : 3 = 4 (quả)
Đáp số : 4 (quả cam).
=
Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 2011
Môn : Toán
Bài : Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
Bài toán 1: Tổng của hai số là .Tỉ số
của hai số đó là .Tìm hai số đó.
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Số bé:
Số lớn:
?
96
?
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3
+ 5
= 8 (phần)
Số bé là:
Giá trị của 1 phần là:
Tổng : tổng số phần x số phần
96
Số lớn là: 96 : 8 x 5 = 60
12
Đáp số: Số bé: 36;
Số lớn: 60.
Bài toán 2: Minh và Khôi có 25 quyển vở.
Số vở của Minh bằng số vở của Khôi.
Hỏi mỗi bạn có bao nhieu quyển vở?
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Minh:
Khôi:
? quyển
? quyển
25 quyển
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
2 + 3 = 5 (phần)
Số vở của Minh là:
25 : 5 x 2 = 10 (quyển)
25 : 5 x 3 = 15 (quyển)
Số vở của Khôi là:
25 – 10 = 15 (quyển)
Đáp số: Minh: 10 quyển vở;
Khôi: 15 quyển vở.
96
: 8
= 12
x 3
= 36
96 : 8 x 3 = 36
Số lớn là:
96 – 36 = 60
Số bé là:
Thứ ngày tháng năm
Môn : Toán
Bài : Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
Bài toán 1: Tổng của hai số là 96. Tỉ số
của hai số đó là .Tìm hai số đó.
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Số bé:
Số lớn:
?
96
?
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3
+
5
=
8 (phần)
Số lớn là:
96 : 8 x 3 = 36
Số bé là:
96 – 36 = 60
Đáp số: Số bé: 36;
Số lớn: 60
Bài toán 2: Minh và Khôi có 25 quyển vở. Số vở của Minh
bằng số vở của Khôi. Hỏi mỗi bạn có bao nhieu quyển vở?
Bài giải
Ta có sơ đồ
Minh:
Khôi:
? quyển
? quyển
25 quyển
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
2 + 3 = 5 (phần)
Số vở của Minh là:
25 : 5 = 10 (quyển)
Số vở của Khôi là:
25 – 10 = 15 (quyển)
Đáp số: Minh: 10 quyển vở;
Khôi: 15 quyển vở.
Thực hành
Bài 1: Tổng của hai số là 33. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
Số bé:
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Số lớn:
?
?
333
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
2 + 7= 9(phần)
Số bé:
333 : 9 x 2 = 74
Số lớn là:
333 - 74 = 259
Đáp số: Số bé: 74;
Số lớn: 259.
Thứ ngày tháng năm
Môn : Toán
Bài : Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
Bài toán 1: Tổng của hai số là 96. Tỉ số
của hai số đó là .Tìm hai số đó.
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Số bé:
Số lớn:
?
96
?
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3
+
5
=
8 (phần)
Số lớn là:
96 : 8 x 3 = 36
Số bé là:
96 – 36 = 60
Đáp số: Số bé: 36;
Số lớn: 60
Bài toán 2: Minh và Khôi có 25 quyển vở. Số vở của Minh
bằng số vở của Khôi. Hỏi mỗi bạn có bao nhieu quyển vở?
Bài giải
Ta có sơ đồ
Minh:
Khôi:
? quyển
? quyển
25 quyển
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
2 + 3 = 5 (phần)
Số vở của Minh là:
25 : 5 = 10 (quyển)
Số vở của Khôi là:
25 – 10 = 15 (quyển)
Đáp số: Minh: 10 quyển vở;
Khôi: 15 quyển vở.
Thực hành
Kho 1:
Ta có sơ đồ:
Kho 2:
? Tấn
? Tấn
125 tấn
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3 + 2 = 5 (phần)
Số thóc ở kho thứ 2 là:
125 : 5 x 3 = 75 (tấn)
Số thóc ở kho thứ 2 là:
125 – 75 = 50 (tấn)
Đáp số: Kho 1: 75 tấn thóc;
Kho 2 : 50 tấn thóc.
Bài 2: Hai kho chứa 125 tấn thóc, trong đó số thóc ở kho thứ nhất bằng số thóc
ở kho thứ hai. Hỏi mỗi kho chứa bao nhiêu tấn thóc?
Bài giải
Bài 1:
Thứ ngày tháng năm
Môn : Toán
Bài : Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
Bài toán 1: Tổng của hai số là 96. Tỉ số
của hai số đó là .Tìm hai số đó.
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Số bé:
Số lớn:
?
96
?
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3
+
5
=
8 (phần)
Số lớn là:
96 : 8 x 3 = 36
Số bé là:
96 – 36 = 60
Đáp số: Số bé: 36;
Số lớn: 60
Bài toán 2: Minh và Khôi có 25 quyển vở. Số vở của Minh
bằng số vở của Khôi. Hỏi mỗi bạn có bao nhieu quyển vở?
Bài giải
Ta có sơ đồ
Minh:
Khôi:
? quyển
? quyển
25 quyển
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
2 + 3 = 5 (phần)
Số vở của Minh là:
25 : 5 = 10 (quyển)
Số vở của Khôi là:
25 – 10 = 15 (quyển)
Đáp số: Minh: 10 quyển vở;
Khôi: 15 quyển vở.
Thực hành
Số bé:
Vẽ sơ đồ:
Số lớn:
?
?
99
Tổng số phần bằng nhau
Bài 2:
Bài 1:
Bài 3: Tổng của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số là .Tìm
hai số đó.
Tìm số bé
Tìm số lớn
Số bé:
24
?
?
Bài giải:
Số lớn:
5 - 3 = 2 (phần)
Hiệu số phần bằng nhau là:
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓