Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Bài toán và thuật toán

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Hường
Ngày gửi: 15h:04' 10-09-2021
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 525
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ THAM DỰ
TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY.
daohuong1983@gmail.com.vn
Câu hỏi: Em hãy kể tên 5 thiết bị vào và 5 thiết bị ra trong máy tính mà em biết.
Kiểm tra bài cũ
1
2
3
4
5
6
7
8
Từ khóa
Câu 1: Một máy tính thường hoạt động theo:
Câu 2: Dùng để đưa dữ liệu ra từ máy tính gọi là.....
Câu 3: Đơn vị đo thông tin là:
Câu 4: Hệ đếm dùng trong máy tính là hệ đếm :
Câu 5: Các dạng thông tin trong máy tính gồm dạng hình ảnh, dạng âm thanh và dạng….:
Câu 6: Bộ xử lí trung tâm (CPU) bao gồm: bộ điều khiển, bộ logic và….:
Câu 7: …….Dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài.
Câu 8: Hệ thống……dùng để nhập, xuất, xử lí, truyền và lưu trữ thông tin.:
MÁY TÍNH
3
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Tiết 9:
BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN (t1)
Khái niệm về bài toán
Khái niệm về thuật toán
Một số ví dụ
1
2
3
 
Ví dụ 4: Cho đề bài
" Trăm trâu trăm cỏ
Trâu đứng ăn năm
Trâu nằm ăn ba
Lụ khụ trâu già
Ba con một bó "
Hỏi có bao nhiêu trâu mỗi loại ?
Ví dụ 5: Sắp xếp loại học lực của học sinh trong một kỳ thi tốt nghiệp bằng máy tính
Ví dụ 2: Tìm ước chung lớn nhất của hai số nguyên dương M, N
Ví dụ 1: Viết một dòng chữ ra màn hình
Theo em, trong phạm vi toán học ví dụ nào được gọi là bài toán?
TOÁN HỌC
TIN HỌC
Ví dụ 2, 3, 4 được gọi là bài toán
Tất cả ví dụ trên đều được gọi là bài toán
KHÁI NIỆM BÀI TOÁN
Trong phạm vi tin học, bài toán là việc nào đó ta muốn máy tính thực hiện.
Câu hỏi 1: Trong phạm vi Toán học bài toán là gì?
Câu hỏi 2: Trong phạm vi Tin học bài toán là gì?
TOÁN HỌC
TIN HỌC
THUẬT NGỮ
Đưa vào máy tính thông tin gì
Cần lấy ra thông tin gì
Giả thiết
Kết luận
INPUT
OUTPUT
Các yếu tố cần quan tâm khi giải một bài toán?
CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA 1 BÀI TOÁN
INPUT
OUTPUT
CÁC THÔNG TIN ĐÃ CÓ
CÁC THÔNG TIN CẦN TÌM TỪ INPUT
 
EM NHẬP THÔNG TIN NÀO VÀO MÁY TÍNH?
KẾT QUẢ ĐƯA RA LÀ GÌ?
1, -3, 2 → tương ứng là hệ số a, b, c :
x1 = 1, x2 = 2 → kết luận nghiệm
INPUT
OUTPUT

VD1 : Giải phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0).
Input :
Các hệ số a,b,c (a ≠ 0);
Output :
Thông báo nghiệm x.
VD2 : Kiểm tra tính nguyên tố của 1 số nguyên dương N.
Input :
Output :
N nguyên dương;
N là số nguyên tố hay N không phải số nguyên tố.
HOẠT ĐỘNG NHÓM SỐ 1
Nhóm 1 + Nhóm 4:
Giải phương trình bậc nhất: ax + b = 0

Nhóm 2 + Nhóm 3:
Kiểm tra xem tổng của 2 số nguyên A, B có phải là số chẵn hay không?
Xác định Input và Output của bài toán?
Bài toán 1: Giải phương trình bậc nhất: ax + b = 0
Input: a, b;
Output: thông báo nghiệm x.
Bài toán 2: Kiểm tra xem tổng của 2 số nguyên m, n có phải là số chẵn hay không ?
Input: m, n nguyên;
Output: tổng t = (m + n) có phải là số chẵn không?
Học sinh chọn ngẫu nhiên câu hỏi
Bài tập: Tìm ước chung lớn nhất của hai số nguyên dương a và b.
Input :
Output :


?
?
Hai số nguyên dương a, b;
Ước chung lớn nhất của hai số đó.
NỘI DUNG BÀI HỌC
1.Khái niệm bài toán
Hướng dẫn các thao tác cho máy thực hiện để tìm ra lời giải
BÀI TOÁN
INPUT
OUTPUT
Bằng cách nào?
Giải bài toán
 
THUẬT TOÁN
Xác định các bước để giải bài toán trên?
 
Input
Output
THUẬT TOÁN
(Thao tác 1Thao tác 2...Thao tác n)
BÀI TOÁN
Thuật toán để giải một bài toán là :
Một dãy hữu hạn các thao tác.
Các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định.
Sau khi thực hiện dãy thao tác đó, từ Input ta tìm được Output của bài toán.
KHÁI NiỆM THUẬT TOÁN
MÔ TẢ CÁC THAO TÁC CỦA THUẬT TOÁN
Phương pháp liệt kê
Cách1
Ví dụ
 
MÔ TẢ CÁC THAO TÁC CỦA THUẬT TOÁN
Cách1
Ví dụ
HOẠT ĐỘNG NHÓM SỐ 2
Các nhóm thảo luận và trình bày thuật toán giải bài toán của nhóm mình trên bảng học tập trong khoảng thời gian 2 phút.
Đáp án
Bài toán 2
Bài toán 1
Kiểm tra xem tổng của 2 số nguyên m, n có phải số chẵn hay số lẻ?
Giải pt: ax + b = 0
Bước 1: Nhập a, b
Bước 2: Nếu a = 0 thì
Bước 2.1 Nếu b = 0 thì thông báo pt vô số nghiệm rồi kết thúc
Bước 2.2 Nếu b ≠ 0 thì thông báo pt vô định rồi kết thúc
Bước 3: Nếu a ≠ 0 thì tính nghiệm x = -b/a, thông báo nghiệm x rồi kết thúc
Bước 1: Nhập m, n
Bước 2: tính t = a + b
Bước 3: Nếu t chia hết cho 2 thì thông báo t là số chẵn rồi kết thúc
Bước 4: Nếu t không chia hết cho 2 thì thông báo t là số lẻ rồi kết thúc
MÔ TẢ CÁC THAO TÁC CỦA THUẬT TOÁN
Phương pháp liệt kê
Cách1
Cách2
Phương pháp sơ đồ khối
Hình ovan
Hình thoi
Hình chữ nhật
Mũi tên
Thao tác nhập, xuất
dữ liệu
Thao tác so sánh
Các phép tính toán
Trình tự thực hiện
phép toán
MÔ TẢ CÁC THAO TÁC CỦA THUẬT TOÁN
Phương pháp liệt kê
Cách1
Cách2
Phương pháp sơ đồ khối
Ví dụ
Nhập a, b, c
 
Δ < 0
Thông báo pt vô nghiệm
Δ = 0
 
Thông báo 2 nghiệm x1, x2
Thông báo pt vô định
x = - b / a
Kết thúc
đúng
đúng
sai
sai
HOẠT ĐỘNG NHÓM SỐ 3
Các nhóm thảo luận và trình bày thuật toán để giải bài toán của nhóm mình bằng phương pháp sơ đồ khối,
Yêu cầu
Các nhóm thảo luận trong 2 phút
Mỗi nhóm cử 1 bạn lên bảng lấy các khối hình
Điền nội dung vào bên trong và dán lên bảng học tập, hoàn thiện lại sơ đồ cho hoàn chỉnh
Nhập a, b
a = 0
b = 0
x = -b/a
Thông báo pt vô số nghiệm
Thông báo nghiệm x
Thông báo pt vô định
Kết thúc
sai
đúng
đúng
sai
Sơ đồ khối giải pt: ax + b = 0
Nhập m, n
 
t = m + n
Thông báo t là số chẵn
Thông báo t là số lẻ
đúng
sai
Sơ đồ khối: kiểm tra tính chẵn lẻ
Kết thúc
Trưng bày và báo cáo sản phẩm
 
Gửi ý kiến