Chương I. §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Viễn Phố
Ngày gửi: 09h:26' 14-09-2010
Dung lượng: 66.6 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Trần Viễn Phố
Ngày gửi: 09h:26' 14-09-2010
Dung lượng: 66.6 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
Ghi laïi haèng ñaúng thöùc hieäu hai bình phöông ?
Aùp duïng :
Tính nhanh 992-12
Trả lời
A2-B2=(A+B)(A-B)
Ap dụng:
992-12
=(99+1)(99-1)
=100.98
=9800
A2 - B2 = (A+B)(A-B)
A - B
3
3
=
?
A + B
3
3
=
?
A3+B3=?
= a3 + b3
(A+B)(A2 -AB+B2)
hay a3 + b3 =(a+b)(a2-ab+b2)
5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
VI. Tổng hai lập phương
phát biểu hằng đẳng thức
bằng lời ?
Trả lời:Tổng lập phương hai biểu thức bằng tích tổng hai biểu thức với bình phương thiếu một hiệu hai biểu thức đó.
a) Viết dưới dạng tích
b) Viết dưới dạng tổng:
Áp dụng:
giải
a/ x3 + 8
= x3 + 8
23
= ( + )( 2 - + 2 )
x
2
2
x.2
x
= ( x + 2 )( x2 - 2x + 4)
Thực hiện bài tập sau *
Hay a3-b3 =(a-b)(a2+ab+b2)
VII. Hiệu hai lập phương:
Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời?
Hiệu hai lập phương hai biểu thức bằng tích 1 hiệu hai biểu thức với bình phương thiếu 1 tổng hai biểu thức đó.
. AÙp duïng:
b) Tính
a) Viết dưới dạng tích
Câu a/
Giải
Lưu ý:
+
+
-
-
c/.
Tổng hai lập phương
Hiệu hai lập phương
. Nhắc lại hai hằng đẳng thức đã học?
. 30/16(sgk) rút gọn biểu thức sau
giải
=x3 + 27 - 54 - x3
= 27- 54
= -27
Bài tập 32/16.
Giải:
a/(3x+y)(9x2-3xy+y2) = 27x3 +y3
b/ (2x- 5 )(4x2 +10x + 25) = 8x3 - 125
- Học thuộc 7 hằng đẳng thức.
_Làm BT 33 phần luyện tập
_Gợi ý :
Hướng dẫn về nhà
e/ (2x-y)(4x2 +2xy+y2) (áp dụng
f/ (x+3)(x2 -3x+9) (áp dụng
Aùp duïng :
Tính nhanh 992-12
Trả lời
A2-B2=(A+B)(A-B)
Ap dụng:
992-12
=(99+1)(99-1)
=100.98
=9800
A2 - B2 = (A+B)(A-B)
A - B
3
3
=
?
A + B
3
3
=
?
A3+B3=?
= a3 + b3
(A+B)(A2 -AB+B2)
hay a3 + b3 =(a+b)(a2-ab+b2)
5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
VI. Tổng hai lập phương
phát biểu hằng đẳng thức
bằng lời ?
Trả lời:Tổng lập phương hai biểu thức bằng tích tổng hai biểu thức với bình phương thiếu một hiệu hai biểu thức đó.
a) Viết dưới dạng tích
b) Viết dưới dạng tổng:
Áp dụng:
giải
a/ x3 + 8
= x3 + 8
23
= ( + )( 2 - + 2 )
x
2
2
x.2
x
= ( x + 2 )( x2 - 2x + 4)
Thực hiện bài tập sau *
Hay a3-b3 =(a-b)(a2+ab+b2)
VII. Hiệu hai lập phương:
Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời?
Hiệu hai lập phương hai biểu thức bằng tích 1 hiệu hai biểu thức với bình phương thiếu 1 tổng hai biểu thức đó.
. AÙp duïng:
b) Tính
a) Viết dưới dạng tích
Câu a/
Giải
Lưu ý:
+
+
-
-
c/.
Tổng hai lập phương
Hiệu hai lập phương
. Nhắc lại hai hằng đẳng thức đã học?
. 30/16(sgk) rút gọn biểu thức sau
giải
=x3 + 27 - 54 - x3
= 27- 54
= -27
Bài tập 32/16.
Giải:
a/(3x+y)(9x2-3xy+y2) = 27x3 +y3
b/ (2x- 5 )(4x2 +10x + 25) = 8x3 - 125
- Học thuộc 7 hằng đẳng thức.
_Làm BT 33 phần luyện tập
_Gợi ý :
Hướng dẫn về nhà
e/ (2x-y)(4x2 +2xy+y2) (áp dụng
f/ (x+3)(x2 -3x+9) (áp dụng
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất