Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Bản vẽ chi tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phương
Người gửi: nguyễn thanh phương
Ngày gửi: 06h:05' 19-09-2024
Dung lượng: 844.8 KB
Số lượt tải: 207
Nguồn: Phương
Người gửi: nguyễn thanh phương
Ngày gửi: 06h:05' 19-09-2024
Dung lượng: 844.8 KB
Số lượt tải: 207
Số lượt thích:
0 người
BÀI 3
I. Nội dung của bản vẽ chi tiết
II. Đọc bản vẽ chi tết
Bản vẽ chi tiết
là bản vẽ kĩ
thuật thể hiện
thông tin của
một chi tiết,
được sử dụng để
chế tạo và kiểm
tra
Hình biểu diễn
Yêu cầu
kĩ thuật
Kích thước
Khung tên
Hình biểu diễn
Yêu cầu kỹ thuật
BẢN VẼ CHI TIẾT
Khung tên
Kích thước
Hình 3.2. Sơ đồ nội dung bản vẽ chi tiết
- Bản vẽ chi tiết gồm các nội dung sau
+ Hình biểu diễn: gồm hình chiếu, hình cắt…
diễn tả hình dạng, cấu tạo của chi tiết
+ Kích thước: kích thước xác định độ lớn của
chi tiết
+ Yêu cầu kỹ thuật: gồm chỉ dẫn về việc gia
công, xử lý bề mặt….
+Khung tên: gồm thông tin về tên gọi chi tiết,
vật liệu chế tạo, tỉ lệ vẽ, họ tên của những người
có trách nhiệm đối với bản vẽ
Quan sát Hình 3.3 và cho biết tên gọi của chi tiết được biểu diễn trong
hình là gì; hãy mô tả hình dạng, kích thước và các yêu cầu kĩ thuật của chi
tiết đó.
- Tên gọi chi tiết: đầu côn
- Hình dạng: nón cụt
- Kích thước:
+ Đường kính vòng ngoài: Ø30
mm
+ Đường kính vòng trong: Ø20
mm
+ Đường kính khoét: Ø10 mm
+ Chiều cao: 40 mm
+ Độ dày đáy: 10 mm
- Yêu cầu kĩ thuật: làm tù cạnh,
mạ kẽm.
Ví dụ: Bản vẽ chi tiết đầu côn
1. Hình biểu diễn
Hì
nh
ch
iế
ub
ằn
g
Hình chiếu đứng
Hình biểu diễn diễn tả hình dạng và cấu tạo
của chi tiết.
Ví dụ: Bản vẽ chi tiết đầu côn
2. Kích thước
Gồm các kích thước xác định độ lớn của chi tiết
+ Đường kính vòng ngoài: Ø30 mm
+ Đường kính vòng trong: Ø20 mm
+ Đường kính khoét: Ø10 mm
+ Chiều cao: 40 mm
+ Độ dày đáy: 10 mm
Ví dụ: Bản vẽ chi tiết đầu côn
3. Yêu cầu kĩ thuật
Gồm chỉ dẫn về gia
công, xử lý bề mặt.
Ví dụ: Bản vẽ chi tiết đầu côn
4. Khung tên
- Tên gọi chi tiết
- Vật liệu.
- Tỉ lệ vẽ.
- Người vẽ, người
kiểm tra.
ống
lót
Mặt
phẳng
cắt
Mặt
phẳng
hình
chiếu
Hình
cắt
II. Đọc bản vẽ chi tiết
Trình tự
đọc
Ví dụ: Đọc bản vẽ ống lót (hình 3.5)
Nội dung
Kết quả đọc bản vẽ
ống lót
Ví dụ: Đọc bản vẽ ống lót (hình 3.5
2
3
4
1
II. Đọc bản vẽ chi tiết
Ví dụ: Đọc bản vẽ ống lót (hình 3.5)
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ ống lót
Trình tự đọc
1. Khung tên
2. Hình biểu
diễn
3. Kích thước
4. Yêu cầu
kĩ thuật
-
Tên gọi chi tiết.
Vật liệu.
Tỉ lệ.
-
-
Tên gọi hình chiếu.
Các hình biễu diễn khác (nếu có)
Hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh.
-
Kích thước chung của chi tiết
Kích thước các phần của chi tiết
-
-
Gia công
Xử lí bề mặt
Ống lót
Thép
1:1
28,305
Đường kính ngoài 28.
Đường kính lỗ 16
Chiều dài 35.
-
Làm tù cạnh.
Mạ kẽm.
II. Đọc bản vẽ chi tiết
Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
Bước 1: khung tên.
Bước 2: hình biểu diễn.
Bước 3: kích thước.
Bước 4: yêu cầu kĩ thuật.
II. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
- Bước 1. Khung tên:
+ Tên gọi chi tiết
+ Vật liệu chế tạo
+ Tỉ lệ bản vẽ
- Bước 2: Hình biểu diễn: tên gọi các hình chiếu
- Bước 3: Kích thước:
+ Kích thước chung của chi tiết
+ Kích thước các phần của chi tiết
-Bước 4: Yêu cầu kỹ thuật
Yêu cầu về gia công, xử lý bề mặt.
LUYỆN TẬP
Thảo luận nhóm:
Đọc bản vẽ chi tiết
gối đỡ (hình 3.6)
trình tự đọc như
bảng 3.1
.
Trình tự đọc
1. Khung tên
2. Hình biểu diễn
3. Kích thước
Nội dung
Kết quả đọc bản vẽ Gối
Đỡ (hình 3.6)
-
Tên gọi chi tiết
-
Gối Đỡ
-
Vật liệu
-
Thép
-
Tỉ lệ
-
1:1
-
Tên gọi hình chiếu
-
Các hình biểu diễn khác
-
Kích thước chung của chi tiết
-
Kích thước các phần của chi tiết
4. Yêu cầu kĩ thuật -
Gia công
Xử lý bề mặt
-
Hình chiếu đứng và
hình chiếu bằng
-
Chiều dài 50, chiều
rộng 25, chiều cao 25
-
Khoét: Đường kính 20
-
Làm tù cạnh
-
I. Nội dung của bản vẽ chi tiết
II. Đọc bản vẽ chi tết
Bản vẽ chi tiết
là bản vẽ kĩ
thuật thể hiện
thông tin của
một chi tiết,
được sử dụng để
chế tạo và kiểm
tra
Hình biểu diễn
Yêu cầu
kĩ thuật
Kích thước
Khung tên
Hình biểu diễn
Yêu cầu kỹ thuật
BẢN VẼ CHI TIẾT
Khung tên
Kích thước
Hình 3.2. Sơ đồ nội dung bản vẽ chi tiết
- Bản vẽ chi tiết gồm các nội dung sau
+ Hình biểu diễn: gồm hình chiếu, hình cắt…
diễn tả hình dạng, cấu tạo của chi tiết
+ Kích thước: kích thước xác định độ lớn của
chi tiết
+ Yêu cầu kỹ thuật: gồm chỉ dẫn về việc gia
công, xử lý bề mặt….
+Khung tên: gồm thông tin về tên gọi chi tiết,
vật liệu chế tạo, tỉ lệ vẽ, họ tên của những người
có trách nhiệm đối với bản vẽ
Quan sát Hình 3.3 và cho biết tên gọi của chi tiết được biểu diễn trong
hình là gì; hãy mô tả hình dạng, kích thước và các yêu cầu kĩ thuật của chi
tiết đó.
- Tên gọi chi tiết: đầu côn
- Hình dạng: nón cụt
- Kích thước:
+ Đường kính vòng ngoài: Ø30
mm
+ Đường kính vòng trong: Ø20
mm
+ Đường kính khoét: Ø10 mm
+ Chiều cao: 40 mm
+ Độ dày đáy: 10 mm
- Yêu cầu kĩ thuật: làm tù cạnh,
mạ kẽm.
Ví dụ: Bản vẽ chi tiết đầu côn
1. Hình biểu diễn
Hì
nh
ch
iế
ub
ằn
g
Hình chiếu đứng
Hình biểu diễn diễn tả hình dạng và cấu tạo
của chi tiết.
Ví dụ: Bản vẽ chi tiết đầu côn
2. Kích thước
Gồm các kích thước xác định độ lớn của chi tiết
+ Đường kính vòng ngoài: Ø30 mm
+ Đường kính vòng trong: Ø20 mm
+ Đường kính khoét: Ø10 mm
+ Chiều cao: 40 mm
+ Độ dày đáy: 10 mm
Ví dụ: Bản vẽ chi tiết đầu côn
3. Yêu cầu kĩ thuật
Gồm chỉ dẫn về gia
công, xử lý bề mặt.
Ví dụ: Bản vẽ chi tiết đầu côn
4. Khung tên
- Tên gọi chi tiết
- Vật liệu.
- Tỉ lệ vẽ.
- Người vẽ, người
kiểm tra.
ống
lót
Mặt
phẳng
cắt
Mặt
phẳng
hình
chiếu
Hình
cắt
II. Đọc bản vẽ chi tiết
Trình tự
đọc
Ví dụ: Đọc bản vẽ ống lót (hình 3.5)
Nội dung
Kết quả đọc bản vẽ
ống lót
Ví dụ: Đọc bản vẽ ống lót (hình 3.5
2
3
4
1
II. Đọc bản vẽ chi tiết
Ví dụ: Đọc bản vẽ ống lót (hình 3.5)
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ ống lót
Trình tự đọc
1. Khung tên
2. Hình biểu
diễn
3. Kích thước
4. Yêu cầu
kĩ thuật
-
Tên gọi chi tiết.
Vật liệu.
Tỉ lệ.
-
-
Tên gọi hình chiếu.
Các hình biễu diễn khác (nếu có)
Hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh.
-
Kích thước chung của chi tiết
Kích thước các phần của chi tiết
-
-
Gia công
Xử lí bề mặt
Ống lót
Thép
1:1
28,305
Đường kính ngoài 28.
Đường kính lỗ 16
Chiều dài 35.
-
Làm tù cạnh.
Mạ kẽm.
II. Đọc bản vẽ chi tiết
Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
Bước 1: khung tên.
Bước 2: hình biểu diễn.
Bước 3: kích thước.
Bước 4: yêu cầu kĩ thuật.
II. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
- Bước 1. Khung tên:
+ Tên gọi chi tiết
+ Vật liệu chế tạo
+ Tỉ lệ bản vẽ
- Bước 2: Hình biểu diễn: tên gọi các hình chiếu
- Bước 3: Kích thước:
+ Kích thước chung của chi tiết
+ Kích thước các phần của chi tiết
-Bước 4: Yêu cầu kỹ thuật
Yêu cầu về gia công, xử lý bề mặt.
LUYỆN TẬP
Thảo luận nhóm:
Đọc bản vẽ chi tiết
gối đỡ (hình 3.6)
trình tự đọc như
bảng 3.1
.
Trình tự đọc
1. Khung tên
2. Hình biểu diễn
3. Kích thước
Nội dung
Kết quả đọc bản vẽ Gối
Đỡ (hình 3.6)
-
Tên gọi chi tiết
-
Gối Đỡ
-
Vật liệu
-
Thép
-
Tỉ lệ
-
1:1
-
Tên gọi hình chiếu
-
Các hình biểu diễn khác
-
Kích thước chung của chi tiết
-
Kích thước các phần của chi tiết
4. Yêu cầu kĩ thuật -
Gia công
Xử lý bề mặt
-
Hình chiếu đứng và
hình chiếu bằng
-
Chiều dài 50, chiều
rộng 25, chiều cao 25
-
Khoét: Đường kính 20
-
Làm tù cạnh
-
 








Các ý kiến mới nhất