Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 9. Bản vẽ chi tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phương
Người gửi: nguyễn thanh phương
Ngày gửi: 06h:05' 19-09-2024
Dung lượng: 844.8 KB
Số lượt tải: 207
Số lượt thích: 0 người
BÀI 3

I. Nội dung của bản vẽ chi tiết
II. Đọc bản vẽ chi tết

Bản vẽ chi tiết
là bản vẽ kĩ
thuật thể hiện
thông tin của
một chi tiết,
được sử dụng để
chế tạo và kiểm
tra

Hình biểu diễn
Yêu cầu
kĩ thuật

Kích thước

Khung tên

Hình biểu diễn

Yêu cầu kỹ thuật

BẢN VẼ CHI TIẾT

Khung tên

Kích thước
Hình 3.2. Sơ đồ nội dung bản vẽ chi tiết

- Bản vẽ chi tiết gồm các nội dung sau
+ Hình biểu diễn: gồm hình chiếu, hình cắt…
diễn tả hình dạng, cấu tạo của chi tiết
+ Kích thước: kích thước xác định độ lớn của
chi tiết
+ Yêu cầu kỹ thuật: gồm chỉ dẫn về việc gia
công, xử lý bề mặt….
+Khung tên: gồm thông tin về tên gọi chi tiết,
vật liệu chế tạo, tỉ lệ vẽ, họ tên của những người
có trách nhiệm đối với bản vẽ

Quan sát Hình 3.3 và cho biết tên gọi của chi tiết được biểu diễn trong
hình là gì; hãy mô tả hình dạng, kích thước và các yêu cầu kĩ thuật của chi
tiết đó.
- Tên gọi chi tiết: đầu côn
- Hình dạng: nón cụt
- Kích thước:
+ Đường kính vòng ngoài: Ø30
mm
+ Đường kính vòng trong: Ø20
mm
+ Đường kính khoét: Ø10 mm
+ Chiều cao: 40 mm
+ Độ dày đáy: 10 mm
- Yêu cầu kĩ thuật: làm tù cạnh,
mạ kẽm.

Ví dụ: Bản vẽ chi tiết đầu côn
1. Hình biểu diễn


nh

ch
iế

ub
ằn

g

Hình chiếu đứng

Hình biểu diễn diễn tả hình dạng và cấu tạo
của chi tiết.

Ví dụ: Bản vẽ chi tiết đầu côn
2. Kích thước

Gồm các kích thước xác định độ lớn của chi tiết

+ Đường kính vòng ngoài: Ø30 mm
+ Đường kính vòng trong: Ø20 mm
+ Đường kính khoét: Ø10 mm
+ Chiều cao: 40 mm
+ Độ dày đáy: 10 mm

Ví dụ: Bản vẽ chi tiết đầu côn
3. Yêu cầu kĩ thuật
Gồm chỉ dẫn về gia
công, xử lý bề mặt.

Ví dụ: Bản vẽ chi tiết đầu côn
4. Khung tên
- Tên gọi chi tiết
- Vật liệu.
- Tỉ lệ vẽ.
- Người vẽ, người
kiểm tra.

ống
lót

Mặt
phẳng
cắt

Mặt
phẳng
hình
chiếu
Hình
cắt

II. Đọc bản vẽ chi tiết
Trình tự
đọc

Ví dụ: Đọc bản vẽ ống lót (hình 3.5)

Nội dung

Kết quả đọc bản vẽ
ống lót

Ví dụ: Đọc bản vẽ ống lót (hình 3.5

2

3
4
1

II. Đọc bản vẽ chi tiết

Ví dụ: Đọc bản vẽ ống lót (hình 3.5)
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ ống lót

Trình tự đọc

1. Khung tên

2. Hình biểu
diễn

3. Kích thước

4. Yêu cầu
kĩ thuật

-

Tên gọi chi tiết.
Vật liệu.
Tỉ lệ.

-

-

Tên gọi hình chiếu.
Các hình biễu diễn khác (nếu có)

Hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh.

-

Kích thước chung của chi tiết
Kích thước các phần của chi tiết

-

-

Gia công
Xử lí bề mặt

Ống lót
Thép
1:1

28,305
Đường kính ngoài 28.
Đường kính lỗ 16
Chiều dài 35.
-

Làm tù cạnh.
Mạ kẽm.

II. Đọc bản vẽ chi tiết
Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
Bước 1: khung tên.
Bước 2: hình biểu diễn.
Bước 3: kích thước.
Bước 4: yêu cầu kĩ thuật.

II. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
- Bước 1. Khung tên:
+ Tên gọi chi tiết
+ Vật liệu chế tạo
+ Tỉ lệ bản vẽ
- Bước 2: Hình biểu diễn: tên gọi các hình chiếu
- Bước 3: Kích thước:
+ Kích thước chung của chi tiết
+ Kích thước các phần của chi tiết
-Bước 4: Yêu cầu kỹ thuật
Yêu cầu về gia công, xử lý bề mặt.

LUYỆN TẬP

Thảo luận nhóm:
Đọc bản vẽ chi tiết
gối đỡ (hình 3.6)
trình tự đọc như
bảng 3.1
.

Trình tự đọc

1. Khung tên

2. Hình biểu diễn

3. Kích thước

Nội dung

Kết quả đọc bản vẽ Gối
Đỡ (hình 3.6)

-

Tên gọi chi tiết

-

Gối Đỡ

-

Vật liệu

-

Thép

-

Tỉ lệ

-

1:1

-

Tên gọi hình chiếu

-

Các hình biểu diễn khác

-

Kích thước chung của chi tiết

-

Kích thước các phần của chi tiết

4. Yêu cầu kĩ thuật -

Gia công
Xử lý bề mặt

-

Hình chiếu đứng và
hình chiếu bằng
 

-

Chiều dài 50, chiều
rộng 25, chiều cao 25
-

Khoét: Đường kính 20
-

Làm tù cạnh
-
468x90
 
Gửi ý kiến