Bài 9. Bản vẽ cơ khí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng Quang
Ngày gửi: 14h:36' 29-10-2008
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng Quang
Ngày gửi: 14h:36' 29-10-2008
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
Câu hỏi kiểm tra
Câu 1: Em hãy cho biết bản vẽ kỹ thuật gồm
những loại bản vẽ nào?
Gồm bản vẽ cơ khí và bản vẽ xây dựng
Câu 2: Hãy chọn câu trả lời đúng
A. Bản vẽ cơ khí gồm: bản vẽ lắp và bản vẽ xâydựng.
B. Bản vẽ cơ khí gồm: bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp.
C. Bản vẽ cơ khí gồm: bản vẽ lắp và bản vẽ điện.
D. Bản vẽ cơ khí gồm tất cả các loại bản vẽ trên.
B
Bài 9: Bản vẽ cơ khí
I. Bản vẽ Chi tiết
1. Nội dung của bản vẽ chi tiết
Bản vẽ chi tiết thể hiện hình dạng, kích thước và các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết
Em hãy quan sát hình vẽ và cho biết bản vẽ chi tiết thể hiện nội dung gì?
Công dụng:
Dùng để chế tạo
và kiểm tra chi tiết
B¶n vÏ chi tiÕt ®îc dïng ®Ó lµm g×?
Bản vẽ cơ khí
I. Bản vẽ Chi tiết
1. Nội dung của bản vẽ chi tiết
2. Cách lập bản vẽ chi tiết
Nghiên cứu và hiểu rõ công dụng, yêu cầu kỹ thuật của chi tiết
- Chọn phương án biểu diễn, chọn loại hình biểu diễn và vẽ theo trình tự:
để lập bản vẽ chi tiết người thiết kế phải làm gì?
Bước 1: Bố trí các hình biểu diễn
Bước 2: Vẽ mờ
Bước 3: Tô đậm
2 lỗ ?12
?25
B
B
A
A
Bước 4: Ghi phần chữ
A-A
B-B
Yêu cầu kỹ thuật:
1. Làm tù cạnh
2. Mạ kẽm
Yêu cầu kỹ thuật:
1. Làm tù cạnh
2. Mạ kẽm
Bước 5: Kiểm tra,
hoàn thiện bản vẽ
II. Bản vẽ lắp:
1. Nội dung của bản vẽ lắp:
Bản vẽ cơ khí
Nội dung của bản vẽ lắp:
Trình bày vị trí tương quan của 1 nhóm chi tiết được lắp với nhau.
Em hãy quan sát hình vẽ và cho biết bản vẽ lắp thể hiện nội dung gì?
Công dụng:
Dùng để lắp ráp và kiểm tra
Công dụng của
bản vẽ lắp?
Đọc bản vẽ bộ giá đỡ:
Bộ giá đỡ gồm :
+Tấm đỡ:
Sè lîng 1
+Giá đỡ:
Sè lîng 2
+Vít:
Sè lîng 4
+ Các kích thước chung của giá đỡ là 290, 100, 112
+ Kích thước khoảng cách giữa 2 giá đỡ là 40
+Kích thước của lỗ của giá đỡ là Ø 25
+ Kích thước khoảng cách giữa các lỗ của tấm đÕ dïng ®Ó lắp vít là 164 và 50
+ khoảng cách lỗ Ø 25 của giá đỡ với tấm đế là 74
củng cố:
1.Bản vẽ cơ khí gồm những loại bản vẽ nào?
2. Nội dung của bản vẽ chi tiết? Bản vẽ lắp?
3. So sánh bản vẽ chi tiết với bản vẽ lắp?
Bài tập về nhà
1.Làm bài tập trang 52 SGK.
2. Đọc trước bài 10, chuẩn bị giấy A4 cho giờ sau thực hành.
Câu 1: Em hãy cho biết bản vẽ kỹ thuật gồm
những loại bản vẽ nào?
Gồm bản vẽ cơ khí và bản vẽ xây dựng
Câu 2: Hãy chọn câu trả lời đúng
A. Bản vẽ cơ khí gồm: bản vẽ lắp và bản vẽ xâydựng.
B. Bản vẽ cơ khí gồm: bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp.
C. Bản vẽ cơ khí gồm: bản vẽ lắp và bản vẽ điện.
D. Bản vẽ cơ khí gồm tất cả các loại bản vẽ trên.
B
Bài 9: Bản vẽ cơ khí
I. Bản vẽ Chi tiết
1. Nội dung của bản vẽ chi tiết
Bản vẽ chi tiết thể hiện hình dạng, kích thước và các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết
Em hãy quan sát hình vẽ và cho biết bản vẽ chi tiết thể hiện nội dung gì?
Công dụng:
Dùng để chế tạo
và kiểm tra chi tiết
B¶n vÏ chi tiÕt ®îc dïng ®Ó lµm g×?
Bản vẽ cơ khí
I. Bản vẽ Chi tiết
1. Nội dung của bản vẽ chi tiết
2. Cách lập bản vẽ chi tiết
Nghiên cứu và hiểu rõ công dụng, yêu cầu kỹ thuật của chi tiết
- Chọn phương án biểu diễn, chọn loại hình biểu diễn và vẽ theo trình tự:
để lập bản vẽ chi tiết người thiết kế phải làm gì?
Bước 1: Bố trí các hình biểu diễn
Bước 2: Vẽ mờ
Bước 3: Tô đậm
2 lỗ ?12
?25
B
B
A
A
Bước 4: Ghi phần chữ
A-A
B-B
Yêu cầu kỹ thuật:
1. Làm tù cạnh
2. Mạ kẽm
Yêu cầu kỹ thuật:
1. Làm tù cạnh
2. Mạ kẽm
Bước 5: Kiểm tra,
hoàn thiện bản vẽ
II. Bản vẽ lắp:
1. Nội dung của bản vẽ lắp:
Bản vẽ cơ khí
Nội dung của bản vẽ lắp:
Trình bày vị trí tương quan của 1 nhóm chi tiết được lắp với nhau.
Em hãy quan sát hình vẽ và cho biết bản vẽ lắp thể hiện nội dung gì?
Công dụng:
Dùng để lắp ráp và kiểm tra
Công dụng của
bản vẽ lắp?
Đọc bản vẽ bộ giá đỡ:
Bộ giá đỡ gồm :
+Tấm đỡ:
Sè lîng 1
+Giá đỡ:
Sè lîng 2
+Vít:
Sè lîng 4
+ Các kích thước chung của giá đỡ là 290, 100, 112
+ Kích thước khoảng cách giữa 2 giá đỡ là 40
+Kích thước của lỗ của giá đỡ là Ø 25
+ Kích thước khoảng cách giữa các lỗ của tấm đÕ dïng ®Ó lắp vít là 164 và 50
+ khoảng cách lỗ Ø 25 của giá đỡ với tấm đế là 74
củng cố:
1.Bản vẽ cơ khí gồm những loại bản vẽ nào?
2. Nội dung của bản vẽ chi tiết? Bản vẽ lắp?
3. So sánh bản vẽ chi tiết với bản vẽ lắp?
Bài tập về nhà
1.Làm bài tập trang 52 SGK.
2. Đọc trước bài 10, chuẩn bị giấy A4 cho giờ sau thực hành.
 







Các ý kiến mới nhất