Bài 13. Bản vẽ lắp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Khắc Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:40' 18-10-2022
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 351
Nguồn:
Người gửi: Trương Khắc Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:40' 18-10-2022
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 351
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY
CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Câu 1
* Thế nào là bản vẽ lắp ? Cho biết công dụng ?
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dáng, kết cấu của một sản phẩm,
và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy của sản phẩm.
- Công dụng:dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản
phẩm.
Câu 2
* Nêu các trình tự đọc bản vẽ lắp?
- Khung tên
- Bảng kê
- Hình biểu diễn
- Kích thước
- Phân tích chi tiết
- Tổng hợp
Tiết 13 - Bài 14
Bài tập thực hành
ĐỌC BẢN VẼ LẮP ĐƠN GIẢN
I.CHUẨN BỊ:
- Dụng cụ: Thước, êke, compa, bút chì đen, bút
chì màu, tẩy…
- Vật liệu vẽ: Giấy vẽ khổ A4 (A3), giấy
nháp…
- Sách giáo khoa, vở bài tập
- Đề bài: Bản vẽ lắp bộ ròng rọc
II.NỘI DUNG
B1: Ôn lại trình tự đọc bản vẽ lắp
B2: Kẻ bảng theo mẫu bảng 13.1
B3: a) Đọc bản vẽ lắp ròng rọc (hình
14/45)
b) Hoàn thành đúng theo trình tự và
ghi lại KQ vào bảng trên giấy khổ A4 tại
lớp.
Hãy nêu trình tự đọc cách đọc bản lắp?
Bản vẽ bộ ròng rọc
Nội dung cần hiểu
Trình tự đọc
1. Khung tên
2. Bảng kê
3. Hình biểu diễn
4. Kích thước
5. Phân tích chi tiết
6. Tổng hợp
- Tên gọi sản phẩm
- Tỉ lệ bản
Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết
Tên gọi hình chiếu, hình cắt
-Kích thước chung
-Kích thước lắp giữa các chi tiết
- Kích thước xác định khoảng cách giữa
các chi tiết
Vị trí của các chi tiết
Trình tự tháo
Trình tự lắp
Công dụng của sản phẩm
Giá đỡ
Móc treo
Trục
Bánh ròng rọc
Bảng 13.1: Trình tự đọc bản vẽ lắp Bộ Ròng Rọc
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
1. Khung
tên
- Tên gọi sản phẩm
-- Tỉ lệ bản vẽ
2. Bảng kê
- Tên gọi chi tiết và số lượng chi
tiết
Bản vẽ lắp bộ Ròng rọc (h14.1)
- Bộ ròng rọc
- 1:2
3. Hình biểu Tên gọi hình chiếu
diễn
-Tên gọi hình cắt
Bánh Ròng rọc (1), Trục (1), Móc treo
(1), Giá (1)
- Hình chiếu cạnh
- Hình chiếu đứng có cắt cục bộ
4. Kích
thước
- Cao 100, dài 40, rộng Φ 75.
- Φ 75 và Φ60 của bánh ròng rọc
- Kích thước chung
- Kích thước xác định khoảng
cách giữa các chi tiết
5. Phân tích Vị trí của các chi tiết
chi tiết
- Chi tiết (1) là bánh ròng rọc ở giữa lắp với
trục (chi tiết 2). trục được lắp với giá chữ U
(chi tiết 4). Móc treo (chi tiết 3) ở phía trên
được lắp với giá chữ U
6. Tổng hợp Trình tự tháo
Tháo: Dũa 2 đầu trục tháo cụm 2-1, sau
đó dũa đầu móc treo tháo cụm 3-4.
- Lắp: Cụm 3-4 và tán đầu móc treo,
sau đó lắp cụm 1-2 và tán 2 đầu trục
Dùng để nâng vật nặng lên cao
Trình tự lắp
Công dụng của sản phẩm
CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Câu 1
* Thế nào là bản vẽ lắp ? Cho biết công dụng ?
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dáng, kết cấu của một sản phẩm,
và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy của sản phẩm.
- Công dụng:dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản
phẩm.
Câu 2
* Nêu các trình tự đọc bản vẽ lắp?
- Khung tên
- Bảng kê
- Hình biểu diễn
- Kích thước
- Phân tích chi tiết
- Tổng hợp
Tiết 13 - Bài 14
Bài tập thực hành
ĐỌC BẢN VẼ LẮP ĐƠN GIẢN
I.CHUẨN BỊ:
- Dụng cụ: Thước, êke, compa, bút chì đen, bút
chì màu, tẩy…
- Vật liệu vẽ: Giấy vẽ khổ A4 (A3), giấy
nháp…
- Sách giáo khoa, vở bài tập
- Đề bài: Bản vẽ lắp bộ ròng rọc
II.NỘI DUNG
B1: Ôn lại trình tự đọc bản vẽ lắp
B2: Kẻ bảng theo mẫu bảng 13.1
B3: a) Đọc bản vẽ lắp ròng rọc (hình
14/45)
b) Hoàn thành đúng theo trình tự và
ghi lại KQ vào bảng trên giấy khổ A4 tại
lớp.
Hãy nêu trình tự đọc cách đọc bản lắp?
Bản vẽ bộ ròng rọc
Nội dung cần hiểu
Trình tự đọc
1. Khung tên
2. Bảng kê
3. Hình biểu diễn
4. Kích thước
5. Phân tích chi tiết
6. Tổng hợp
- Tên gọi sản phẩm
- Tỉ lệ bản
Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết
Tên gọi hình chiếu, hình cắt
-Kích thước chung
-Kích thước lắp giữa các chi tiết
- Kích thước xác định khoảng cách giữa
các chi tiết
Vị trí của các chi tiết
Trình tự tháo
Trình tự lắp
Công dụng của sản phẩm
Giá đỡ
Móc treo
Trục
Bánh ròng rọc
Bảng 13.1: Trình tự đọc bản vẽ lắp Bộ Ròng Rọc
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
1. Khung
tên
- Tên gọi sản phẩm
-- Tỉ lệ bản vẽ
2. Bảng kê
- Tên gọi chi tiết và số lượng chi
tiết
Bản vẽ lắp bộ Ròng rọc (h14.1)
- Bộ ròng rọc
- 1:2
3. Hình biểu Tên gọi hình chiếu
diễn
-Tên gọi hình cắt
Bánh Ròng rọc (1), Trục (1), Móc treo
(1), Giá (1)
- Hình chiếu cạnh
- Hình chiếu đứng có cắt cục bộ
4. Kích
thước
- Cao 100, dài 40, rộng Φ 75.
- Φ 75 và Φ60 của bánh ròng rọc
- Kích thước chung
- Kích thước xác định khoảng
cách giữa các chi tiết
5. Phân tích Vị trí của các chi tiết
chi tiết
- Chi tiết (1) là bánh ròng rọc ở giữa lắp với
trục (chi tiết 2). trục được lắp với giá chữ U
(chi tiết 4). Móc treo (chi tiết 3) ở phía trên
được lắp với giá chữ U
6. Tổng hợp Trình tự tháo
Tháo: Dũa 2 đầu trục tháo cụm 2-1, sau
đó dũa đầu móc treo tháo cụm 3-4.
- Lắp: Cụm 3-4 và tán đầu móc treo,
sau đó lắp cụm 1-2 và tán 2 đầu trục
Dùng để nâng vật nặng lên cao
Trình tự lắp
Công dụng của sản phẩm
 







Các ý kiến mới nhất