Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bảng các số từ 1 đến 100.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Huấn
Ngày gửi: 05h:53' 06-02-2026
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH PHÚ B

Giáo viên dạy: Nguyễn Văn Huấn

NBK

KHỞI
ĐỘNG
Tìm số sau chú bọ
14, 15, 16

33, 34, 35

Bài 23
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100

Sách Toán_trang

Có tất cả bao
nhiêu

100
đọc
làquả
trăm
99
thêm
1một
là 100
chua?
100 gồm
10 chục

CóCó
bao
nhiêu
quả

chua
được
thêm
thêm
nhiêu
quả
chua?

baobao
nhiêu
quả
cà cà
chua?

Tìm số còn thiếu trong bảng các số từ 1
đến 100
1

2

3

4

5

11

12

13

14

21

22

23

31

32

41

42

33
43
?

51

52

61
71

62
72
?

81
91

6
15 16
?

7

8

9

18

24
34
?

25

26

17
27
?

19
29
?

35

36

37
?

39

40

45

46

50

55

56

47
57
?

49

53
63
?

44
54
?
64
?

38
48
?
58

59

60

65

66

68

69

70

73

74

75

76
?

79

80

82

83

84

85

89

90

92

93

94

95

86
96
?

78
88
?
98
?

67
77
?
87
97

28

10
20
?
30

99 100

Quan sát bảng các số từ 1 đến 100 và đọc:
1

2

3

4

5

11

12

13

14

21

22

23

31

32

41

42

33
43
?

51

52

61
71

62
72
?

81
91

6
15 16
?

7

8

9

18

24
34
?

25

26

17
27
?

19
29
?

35

36

37
?

39

40

45

46

50

55

56

47
57
?

49

53
63
?

44
54
?
64
?

38
48
?
58

59

60

65

66

68

69

70

73

74

75

76
?

79

80

82

83

84

85

89

90

92

93

94

95

86
96
?

78
88
?
98
?

67
77
?
87
97

28

10
20
?
30

99 100

a) Các số có hai chữ số giống nhau ( ví dụ: 11,
22 ).
1

2

3

4

5

11

12

13

14

21

22

23

31

32

41

42

33
43
?

51

52

61
71

62
72
?

81
91

6
15 16
?

7

8

9

18

24
34
?

25

26

17
27
?

19
29
?

35

36

37
?

39

40

45

46

50

55

56

47
57
?

49

53
63
?

44
54
?
64
?

38
48
?
58

59

60

65

66

68

69

70

73

74

75

76
?

79

80

82

83

84

85

89

90

92

93

94

95

86
96
?

78
88
?
98
?

67
77
?
87
97

28

10
20
?
30

99 100

b) Các số tròn chục bé hơn 100.
1

2

3

4

5

11

12

13

14

21

22

23

31

32

41

42

33
43
?

51

52

61
71

62
72
?

81
91

6
15 16
?

7

8

9

18

24
34
?

25

26

17
27
?

19
29
?

35

36

37
?

39

40

45

46

50

55

56

47
57
?

49

53
63
?

44
54
?
64
?

38
48
?
58

59

60

65

66

68

69

70

73

74

75

76
?

79

80

82

83

84

85

89

90

92

93

94

95

86
96
?

78
88
?
98
?

67
77
?
87
97

28

10
20
?
30

99 100

c) Số lớn nhất có hai chữ số.
1

2

3

4

5

11

12

13

14

21

22

23

31

32

41

42

33
43
?

51

52

61
71

62
72
?

81
91

6
15 16
?

7

8

9

18

24
34
?

25

26

17
27
?

19
29
?

35

36

37
?

39

40

45

46

50

55

56

47
57
?

49

53
63
?

44
54
?
64
?

38
48
?
58

59

60

65

66

68

69

70

73

74

75

76
?

79

80

82

83

84

85

89

90

92

93

94

95

86
96
?

78
88
?
98
?

67
77
?
87
97

28

10
20
?
30

99 100

Số?
?

32

37
?

30

34
53

63

?
?

84

86

?
65

?

51

82

?

?

?

?

?
?

?

92

96

?

A

B

C

Tìm hình thích hợp đặt vào dấu “?” trong
bảng
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

?

17

18

19

?

21

22

23

24

25

26

27

28

?

30

31

32

33
?

34

35

36

37

38

39

40

33

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

43

51

52

53

54

55

56

?

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

23

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

33

81

82

83

84

85

86

87

88

89

90

91

92

93

94

95

96

97

98

99

100

23

24

33

34

23

24

43

34

Dặn dò
Xem lại
nội dung
bài đã
học

Thực
hành lại
các bài
tập

Xem trước
bài 24 (Tiết
1)
468x90
 
Gửi ý kiến