Bảng chia 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Lan
Ngày gửi: 21h:08' 16-11-2021
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Lan
Ngày gửi: 21h:08' 16-11-2021
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ - CA - MÉT, HÉC – TÔ - MÉT
Tuần 9 Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2021
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Trong hình sau, mỗi hình có mấy góc vuông? Đọc tên mỗi góc vuông ấy.
Có 4 góc vuông :
A – B – C - D
Có 2 góc vuông :
C - D
*Thực hiện trên bảng con
1m = dm
1km = m
1dm = cm
1cm = mm
10
1000
10
10
Trong đơn vị đo độ dài, em đã học các đơn vị nào? Nêu tên và cách viết tắt mỗi đơn vị ấy.
Nhắc lại kiến thức cũ :
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
km
m
dm
cm
mm
Các em hãy đọc lại Bảng đơn vị đo độ dài sau đây:
Hôm nay, các em sẽ biết thêm hai đơn vị mới, đó là :
Đề - ca – mét
Héc – tô - mét
Thứ Tư ngày 10 tháng 11 năm 2021 Toán
*Đề - ca – mét là một đơn vị đo độ dài
Đề - ca – mét viết tắt là: dam
1 dam = 10 m
*Héc -tô –mét là một đơn vị đo độ dài
Héc – tô – mét viết tắt là: hm
1hm = 100 m
1hm = 10 dam
Bài 1: Số ?
1 hm =……. m 1 m =…… dm
1 dam = …… m 1 m = …… cm
1 hm = …… dam 1cm = ……mm
100
Thực hành:
10
100
10
10
10
Bài 2a :
4 dam = …40..m
Nhận xét:
Để thực hiện phép đổi này, các em chú ý chúng ta cần thực hiện các bước nhẩm sau:
4 dam = 1 dam x 4
mà 1 dam = 10 m
nên : 4 dam = 10 m x 4
vậy : 4 dam = 40 m
Bài 2b :
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
90
1 hm = 100 m
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
km
m
dm
cm
mm
Các em hãy đọc lại Bảng đơn vị đo độ dài sau đây :
hm
dam
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Năm học 2021-2022
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét
Hai đơn vị đo dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
Bài 1: Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = … mm
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … m
Bài 1 yêu cầu gì?
Các con làm bài 1 vào vở
Bài 2: Số ?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
800
900
70
80
600
80
Bài 2 yêu cầu gì?
Các con làm bài 2 vào vở
3dam =…....m
4dm =…....mm
30
400
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Ghi nhớ:
* Bài 3. Điền dấu < , >, = vào chỗ chấm.
6m 3 cm 7m
6m 3 cm 6m
….
….
<
>
Chúc các em
học giỏi, chăm ngoan
 







Các ý kiến mới nhất