Bảng chia 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Tuấn Khanh
Ngày gửi: 19h:27' 11-12-2021
Dung lượng: 191.9 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Bùi Tuấn Khanh
Ngày gửi: 19h:27' 11-12-2021
Dung lượng: 191.9 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2021
Toán
Bài 20: Bảng chia 7 (tiết 1)
Thứ tư, ngày 8 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài 33: Bảng chia 8
A. Hoạt động cơ bản:
Mục tiêu
- Em học thuộc bảng chia 8.
- Em biết vận dụng bảng chia 8 vào thực hành tính và giải toán.
A. Hoạt động cơ bản:
1. Trò chơi: Tiếp sức
Nối tiếp nhau đọc bảng nhân 8
b) Một em đọc phép nhân trong bảng nhân 8, một em đọc kết quả.
2. Thực hiện lần lượt các hoạt động và trả lời câu hỏi
a) Lấy ra 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 8 chấm tròn. Hỏi có tất cả bao nhiêu chấm tròn?
Ta có: 8 x 3 = 24
Có 24 chấm tròn
b) Trên các tấm bìa có tất cả 24 chấm tròn, mỗi tấm bìa có 8 chấm tròn. Hỏi có mấy tấm bìa?
Em đọc:
8 x 3 = 24
24 : 8= 3
Ta có: 24 : 8 = 3
có 3 tấm bìa
3. a) Các em hãy dựa vào bảng nhân 8 để tìm kết quả các phép chia dưới đây và viết vào vở:
8 : 8 = …. 32 : 8 = …. 56 : 8 = ….
16 : 8 = …. 40 : 8 = …. 64 : 8 = ….
24 : 8 = …. 48 : 8 = …. 72 : 8 = ….
80 : 8 = ….
1
9
8
5
7
6
10
4
3
2
3. b) Đọc và học thuộc bảng chia 8:
8 : 8 = ….
16 : 8 = ….
24 : 8 = ….
32 : 8 = ….
40 : 8 = ….
48 : 8 = ….
56 : 8 = ….
64 : 8 = ….
72 : 8 = ….
80 : 8 = ….
8 : 8 = ….
: 8 = ….
24 : 8 = ….
: 8 = ….
40 : 8 = ….
: 8 = ….
56 : 8 = ….
: 8 = ….
72 : 8 = ….
: 8 = ….
4. Tính nhẩm:
8 x 6 = 8 x 5 = 8 x 3 = 8 x 7 =
48 : 8 = 40 : 8 = 24 : 8 = 56 : 8 =
48 : 6 = 40 : 5 = 24 : 3 = 56 : 7 =
48
6
8
7
56
8
3
24
5
8
40
8
B. Hoạt động thực hành:
a) 8 x 7 = 8 x 9 = 8 x 3 = 8 x 8 =
56 : 8 = 72 : 8 = 24 : 8 = 64 : 8 =
b) 32 : 8 = 40 : 8 = 16 : 8 =
42 : 7 = 48 : 6 = 16 : 2 =
56
7
8
56
2
3
24
9
5
72
4
1. Tính nhẩm:
6
8
8
2. Tính:
8 x 7 + 8 = 8 x 6 + 12 =
= 6
= 60
= 64
24 - 18
= 6
56 + 8
8 x 5 – 34 = 8 x 3 - 18 =
40 - 34
48 + 12
3) Giải các bài toán:
Có 32 học sinh xếp thành 4 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có mấy học sinh?
Bài giải
Mỗi hàng có số học sinh là:
32 : 4 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 học sinh
3) Giải các bài toán:
b) Có 32 học sinh xếp thành các hàng, mỗi tháng có 8 học sinh. Hỏi xếp được mấy hàng?
Bài giải
Số hàng xếp được là:
32 : 8 = 4 (hàng)
Đáp số: 4 hàng
4) Đã tô màu một phần mấy của số ô vuông:
Toán
Bài 20: Bảng chia 7 (tiết 1)
Thứ tư, ngày 8 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài 33: Bảng chia 8
A. Hoạt động cơ bản:
Mục tiêu
- Em học thuộc bảng chia 8.
- Em biết vận dụng bảng chia 8 vào thực hành tính và giải toán.
A. Hoạt động cơ bản:
1. Trò chơi: Tiếp sức
Nối tiếp nhau đọc bảng nhân 8
b) Một em đọc phép nhân trong bảng nhân 8, một em đọc kết quả.
2. Thực hiện lần lượt các hoạt động và trả lời câu hỏi
a) Lấy ra 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 8 chấm tròn. Hỏi có tất cả bao nhiêu chấm tròn?
Ta có: 8 x 3 = 24
Có 24 chấm tròn
b) Trên các tấm bìa có tất cả 24 chấm tròn, mỗi tấm bìa có 8 chấm tròn. Hỏi có mấy tấm bìa?
Em đọc:
8 x 3 = 24
24 : 8= 3
Ta có: 24 : 8 = 3
có 3 tấm bìa
3. a) Các em hãy dựa vào bảng nhân 8 để tìm kết quả các phép chia dưới đây và viết vào vở:
8 : 8 = …. 32 : 8 = …. 56 : 8 = ….
16 : 8 = …. 40 : 8 = …. 64 : 8 = ….
24 : 8 = …. 48 : 8 = …. 72 : 8 = ….
80 : 8 = ….
1
9
8
5
7
6
10
4
3
2
3. b) Đọc và học thuộc bảng chia 8:
8 : 8 = ….
16 : 8 = ….
24 : 8 = ….
32 : 8 = ….
40 : 8 = ….
48 : 8 = ….
56 : 8 = ….
64 : 8 = ….
72 : 8 = ….
80 : 8 = ….
8 : 8 = ….
: 8 = ….
24 : 8 = ….
: 8 = ….
40 : 8 = ….
: 8 = ….
56 : 8 = ….
: 8 = ….
72 : 8 = ….
: 8 = ….
4. Tính nhẩm:
8 x 6 = 8 x 5 = 8 x 3 = 8 x 7 =
48 : 8 = 40 : 8 = 24 : 8 = 56 : 8 =
48 : 6 = 40 : 5 = 24 : 3 = 56 : 7 =
48
6
8
7
56
8
3
24
5
8
40
8
B. Hoạt động thực hành:
a) 8 x 7 = 8 x 9 = 8 x 3 = 8 x 8 =
56 : 8 = 72 : 8 = 24 : 8 = 64 : 8 =
b) 32 : 8 = 40 : 8 = 16 : 8 =
42 : 7 = 48 : 6 = 16 : 2 =
56
7
8
56
2
3
24
9
5
72
4
1. Tính nhẩm:
6
8
8
2. Tính:
8 x 7 + 8 = 8 x 6 + 12 =
= 6
= 60
= 64
24 - 18
= 6
56 + 8
8 x 5 – 34 = 8 x 3 - 18 =
40 - 34
48 + 12
3) Giải các bài toán:
Có 32 học sinh xếp thành 4 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có mấy học sinh?
Bài giải
Mỗi hàng có số học sinh là:
32 : 4 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 học sinh
3) Giải các bài toán:
b) Có 32 học sinh xếp thành các hàng, mỗi tháng có 8 học sinh. Hỏi xếp được mấy hàng?
Bài giải
Số hàng xếp được là:
32 : 8 = 4 (hàng)
Đáp số: 4 hàng
4) Đã tô màu một phần mấy của số ô vuông:
 







Các ý kiến mới nhất