Tìm kiếm Bài giảng
Bảng chia 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng
Ngày gửi: 14h:13' 08-12-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng
Ngày gửi: 14h:13' 08-12-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Mục tiêu:
Em thuộc bảng chia 9.
Vận dụng bảng chia 9 vào thực hành tính và giải toán.
KHỞI ĐỘNG
36
9 x 4
81
9 x 9
63
9 x 7
27
9 x 3
45
9 x 5
18
9 x 2
27 : 9 = 3
9 x 3 = 27
9 x 1 =
9 x 2 =
9 x 3 = 27
9 x 4 = …
9 x 5 = …
9 x 6 = …
9 x 7 = …
9 x 8 = …
9 x 9 = …
9 x10 = …
Bảng nhân 9
Bảng chia 9
9 : 9 =
18 : 9 =
27 : 9 = 3
36 : 9 = …
45 : 9 = …
54 : 9 = …
63 : 9 = …
72 : 9 = …
81 : 9 = …
90 : 9 = …
5
6
7
8
9
10
36
45
54
63
72
81
90
4
18
9
1
2
Bảng chia 9
9 : 9 = 1
18 : 9 = 2
27 : 9 = 3
36 : 9 = 4
45 : 9 = 5
54 : 9 = 6
63 : 9 = 7
72 : 9 = 8
81 : 9 = 9
90 : 9 = 10
- Số chia đều là 9.
- Số bị chia là tích của các phép nhân 9.
- Thương là các số tự nhiên tăng dần từ 1 đến 10.
Nhận xét:
Phép chia là phép tính ngược của phép tính nhân. Tức là, từ phép nhân chúng ta hình thành phép chia tương ứng.
Vd: 9 x 8 = 72
72 : 9 = 8 (Tích : TS1 = TS2)
72 : 8 = 9 (Tích : TS2 = TS1)
9 : 9 = 1
18 : 9 = 2
27 : 9 = 3
36 : 9 = 4
45 : 9 = 5
54 : 9 = 6
63 : 9 = 7
72 : 9 = 8
81 : 9 = 9
90 : 9 = 10
Bài 4: Tính nhẩm
9 x 4 = 9 x 7 = 9 x 9 = 9 x 5 =
36 : 9 = 63 : 9 = 81 : 9 = 45 : 9 =
27 : 9 =
72 : 9 =
36 : 9 =
81 : 9 =
9 : 9 =
45 : 9 =
63 : 9 =
90 : 9 =
18 : 9 =
54 : 9 =
3
8
4
9
1
5
7
10
2
6
6
7
8
9
10
1
2
3
4
5
TRÒ CHƠI: AI NHANH AI ĐÚNG
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
36 : 9 = 81 : 9 = 90 : 9 =
18 : 9 = 45 : 9 = 63 : 9 =
54 : 9 = 27 : 9 = 72 : 9 =
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Tính nhẩm
9 x 8 = 9 x 5 = 54 : 9 =
72 : 9 = 45 : 9 = 9 x 6 =
54 : 6 = 72 : 8 = 45 : 5 =
3.Giải bài toán:
Có 36 bông hoa cắm vào các bình hoa, mỗi bình có 9 bông hoa. Hỏi cắm được mấy bình hoa?
Bài giải
Cắm được số bình hoa là:
36 : 9 = 4 (bình hoa)
Đáp số: 4 bình hoa
Tóm tắt:
Có : 36 bông hoa
Mỗi bình có: 9 bông hoa
Cắm được: ..... bình hoa?
4. Tìm số ô vuông của mỗi hình sau:
Dặn dò!
Em thuộc bảng chia 9.
Vận dụng bảng chia 9 vào thực hành tính và giải toán.
KHỞI ĐỘNG
36
9 x 4
81
9 x 9
63
9 x 7
27
9 x 3
45
9 x 5
18
9 x 2
27 : 9 = 3
9 x 3 = 27
9 x 1 =
9 x 2 =
9 x 3 = 27
9 x 4 = …
9 x 5 = …
9 x 6 = …
9 x 7 = …
9 x 8 = …
9 x 9 = …
9 x10 = …
Bảng nhân 9
Bảng chia 9
9 : 9 =
18 : 9 =
27 : 9 = 3
36 : 9 = …
45 : 9 = …
54 : 9 = …
63 : 9 = …
72 : 9 = …
81 : 9 = …
90 : 9 = …
5
6
7
8
9
10
36
45
54
63
72
81
90
4
18
9
1
2
Bảng chia 9
9 : 9 = 1
18 : 9 = 2
27 : 9 = 3
36 : 9 = 4
45 : 9 = 5
54 : 9 = 6
63 : 9 = 7
72 : 9 = 8
81 : 9 = 9
90 : 9 = 10
- Số chia đều là 9.
- Số bị chia là tích của các phép nhân 9.
- Thương là các số tự nhiên tăng dần từ 1 đến 10.
Nhận xét:
Phép chia là phép tính ngược của phép tính nhân. Tức là, từ phép nhân chúng ta hình thành phép chia tương ứng.
Vd: 9 x 8 = 72
72 : 9 = 8 (Tích : TS1 = TS2)
72 : 8 = 9 (Tích : TS2 = TS1)
9 : 9 = 1
18 : 9 = 2
27 : 9 = 3
36 : 9 = 4
45 : 9 = 5
54 : 9 = 6
63 : 9 = 7
72 : 9 = 8
81 : 9 = 9
90 : 9 = 10
Bài 4: Tính nhẩm
9 x 4 = 9 x 7 = 9 x 9 = 9 x 5 =
36 : 9 = 63 : 9 = 81 : 9 = 45 : 9 =
27 : 9 =
72 : 9 =
36 : 9 =
81 : 9 =
9 : 9 =
45 : 9 =
63 : 9 =
90 : 9 =
18 : 9 =
54 : 9 =
3
8
4
9
1
5
7
10
2
6
6
7
8
9
10
1
2
3
4
5
TRÒ CHƠI: AI NHANH AI ĐÚNG
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
36 : 9 = 81 : 9 = 90 : 9 =
18 : 9 = 45 : 9 = 63 : 9 =
54 : 9 = 27 : 9 = 72 : 9 =
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Tính nhẩm
9 x 8 = 9 x 5 = 54 : 9 =
72 : 9 = 45 : 9 = 9 x 6 =
54 : 6 = 72 : 8 = 45 : 5 =
3.Giải bài toán:
Có 36 bông hoa cắm vào các bình hoa, mỗi bình có 9 bông hoa. Hỏi cắm được mấy bình hoa?
Bài giải
Cắm được số bình hoa là:
36 : 9 = 4 (bình hoa)
Đáp số: 4 bình hoa
Tóm tắt:
Có : 36 bông hoa
Mỗi bình có: 9 bông hoa
Cắm được: ..... bình hoa?
4. Tìm số ô vuông của mỗi hình sau:
Dặn dò!
 








Các ý kiến mới nhất