Bảng chia 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Kim Phượng
Ngày gửi: 21h:24' 13-12-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Kim Phượng
Ngày gửi: 21h:24' 13-12-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba, ngày 14 tháng 12 năm 2021
Toán
Bảng chia 9 (tiết 1)
MỤC TIÊU
Em thuộc bảng chia 9.
Vận dụng bảng chia 9 vào thực hành tính và giải toán.
9 x 1 = 9
9 x 2 = 18
9 x 3 = 27
9 x 4 = 36
9 x 5 = 45
9 x 6 = 54
9 x 7 = 63
9 x 8 = 72
9 x 9 = 81
9 x 10 = 90
KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
2. Thực hiện lần lượt các hoạt động và trả lời câu hỏi
a) Lấy ra 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn. Hỏi có tất cả bao nhiêu chấm tròn ?
Ta có: 9 x 3 = 27 ;
Có 27 chấm tròn.
b) Trên các tấm bìa có 27 chấm tròn, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn. Hỏi có mấy tấm bìa?
Ta có: 27 : 9 = 3
Có 3 tấm bìa.
Em đọc:
9 x 3 = 27
27 : 9 = 3
3. a) Các em hãy dựa vào bảng nhân 9 để tìm kết quả các phép chia dưới đây và viết vào vở:
2
9 : 9 =
3
1
18 : 9 =
27 : 9 =
5
36 : 9 =
6
4
45 : 9 =
54 : 9 =
8
63 : 9 =
9
7
72 : 9 =
81 : 9 =
10
90 : 9 =
9 x 1 = 9
9 x 2 = 18
9 x 3 = 27
9 x 4 = …
9 x 5 = …
9 x 6 = …
9 x 7 = …
9 x 8 = …
9 x 9 = …
9 x10 = …
b) Đọc và học thuộc bảng chia 9.
9 : 9 = 1
18 : 9 = 2
27 : 9 = 3
36 : 9 = 4
45 : 9 = 5
54 : 9 = 6
63 : 9 = 7
72 : 9 = 8
81 : 9 = 9
90 : 9 = 10
- Số chia đều là 9.
- Số bị chia là tích của các phép nhân trong bảng nhân 9.
Nhận xét:
- Thương là các số tự nhiên tăng dần từ 1 đến 10.
Bảng chia 9
9 : 9 = 1
18 : 9 = 2
27 : 9 = 3
36 : 9 = 4
45 : 9 = 5
54 : 9 = 6
63 : 9 = 7
72 : 9 = 8
81 : 9 = 9
90 : 9 = 10
8
4. Tính nhẩm
9 x 4 =
36 : 9 =
9 x 7 =
63 : 9 =
9 x 9 =
81 : 9 =
9 x 5 =
45 : 9 =
36
4
63
7
81
9
45
9
Em đọc một phép nhân 9, bạn đọc phép chia 9. Em xem bạn đọc đúng hay chưa đúng.
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1.Tính nhẩm:
4
2
6
8
10
3
5
9
7
Thứ tư, ngày 15 tháng 12 năm 2021
Toán
Bảng chia 9 (tiết 2)
MỤC TIÊU
Vận dụng bảng chia 9 vào thực hành tính và giải toán.
KIỂM TRA BÀI CŨ
9 : 9 = 1
18 : 9 = 2
27 : 9 = 3
36 : 9 = 4
45 : 9 = 5
54 : 9 = 6
63 : 9 = 7
72 : 9 = 8
81 : 9 = 9
90 : 9 = 10
2.Tớnh nh?m
72
8
45
9
5
9
6
54
Từ phép nhân, khi ta lấy tích chia cho thừa số này thì được thừa số kia.
9
8
9
Có 36 bông hoa cắm vào các bình hoa, mỗi bình có 9 bông hoa. Hỏi cắm được mấy bình hoa?
Tóm tắt
9 bông hoa: 1 bình
36 bông hoa: . . . bình hoa ?
Bài giải
s? bỡnh hoa c?m du?c l:
Bài 3
Muốn biết 36 bông hoa cắm vào được mấy bình, em làm phép tính gì?
4. Tìm số ô vuông của mỗi hình sau:
1
4
Hình A có tất cả 18 ô vuông, vậy số ô vuông của hình là: 18 : 9 = 2 (ô vuông)
1
9
Hình B có tất cả 36 ô vuông, vậy số ô vuông của hình là: 36 : 9 = 4 (ô vuông)
1
9
Toán
Bảng chia 9 (tiết 1)
MỤC TIÊU
Em thuộc bảng chia 9.
Vận dụng bảng chia 9 vào thực hành tính và giải toán.
9 x 1 = 9
9 x 2 = 18
9 x 3 = 27
9 x 4 = 36
9 x 5 = 45
9 x 6 = 54
9 x 7 = 63
9 x 8 = 72
9 x 9 = 81
9 x 10 = 90
KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
2. Thực hiện lần lượt các hoạt động và trả lời câu hỏi
a) Lấy ra 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn. Hỏi có tất cả bao nhiêu chấm tròn ?
Ta có: 9 x 3 = 27 ;
Có 27 chấm tròn.
b) Trên các tấm bìa có 27 chấm tròn, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn. Hỏi có mấy tấm bìa?
Ta có: 27 : 9 = 3
Có 3 tấm bìa.
Em đọc:
9 x 3 = 27
27 : 9 = 3
3. a) Các em hãy dựa vào bảng nhân 9 để tìm kết quả các phép chia dưới đây và viết vào vở:
2
9 : 9 =
3
1
18 : 9 =
27 : 9 =
5
36 : 9 =
6
4
45 : 9 =
54 : 9 =
8
63 : 9 =
9
7
72 : 9 =
81 : 9 =
10
90 : 9 =
9 x 1 = 9
9 x 2 = 18
9 x 3 = 27
9 x 4 = …
9 x 5 = …
9 x 6 = …
9 x 7 = …
9 x 8 = …
9 x 9 = …
9 x10 = …
b) Đọc và học thuộc bảng chia 9.
9 : 9 = 1
18 : 9 = 2
27 : 9 = 3
36 : 9 = 4
45 : 9 = 5
54 : 9 = 6
63 : 9 = 7
72 : 9 = 8
81 : 9 = 9
90 : 9 = 10
- Số chia đều là 9.
- Số bị chia là tích của các phép nhân trong bảng nhân 9.
Nhận xét:
- Thương là các số tự nhiên tăng dần từ 1 đến 10.
Bảng chia 9
9 : 9 = 1
18 : 9 = 2
27 : 9 = 3
36 : 9 = 4
45 : 9 = 5
54 : 9 = 6
63 : 9 = 7
72 : 9 = 8
81 : 9 = 9
90 : 9 = 10
8
4. Tính nhẩm
9 x 4 =
36 : 9 =
9 x 7 =
63 : 9 =
9 x 9 =
81 : 9 =
9 x 5 =
45 : 9 =
36
4
63
7
81
9
45
9
Em đọc một phép nhân 9, bạn đọc phép chia 9. Em xem bạn đọc đúng hay chưa đúng.
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1.Tính nhẩm:
4
2
6
8
10
3
5
9
7
Thứ tư, ngày 15 tháng 12 năm 2021
Toán
Bảng chia 9 (tiết 2)
MỤC TIÊU
Vận dụng bảng chia 9 vào thực hành tính và giải toán.
KIỂM TRA BÀI CŨ
9 : 9 = 1
18 : 9 = 2
27 : 9 = 3
36 : 9 = 4
45 : 9 = 5
54 : 9 = 6
63 : 9 = 7
72 : 9 = 8
81 : 9 = 9
90 : 9 = 10
2.Tớnh nh?m
72
8
45
9
5
9
6
54
Từ phép nhân, khi ta lấy tích chia cho thừa số này thì được thừa số kia.
9
8
9
Có 36 bông hoa cắm vào các bình hoa, mỗi bình có 9 bông hoa. Hỏi cắm được mấy bình hoa?
Tóm tắt
9 bông hoa: 1 bình
36 bông hoa: . . . bình hoa ?
Bài giải
s? bỡnh hoa c?m du?c l:
Bài 3
Muốn biết 36 bông hoa cắm vào được mấy bình, em làm phép tính gì?
4. Tìm số ô vuông của mỗi hình sau:
1
4
Hình A có tất cả 18 ô vuông, vậy số ô vuông của hình là: 18 : 9 = 2 (ô vuông)
1
9
Hình B có tất cả 36 ô vuông, vậy số ô vuông của hình là: 36 : 9 = 4 (ô vuông)
1
9
 







Các ý kiến mới nhất