Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Ngọc Trang
Ngày gửi: 04h:46' 23-10-2020
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 396
Nguồn:
Người gửi: Đàm Ngọc Trang
Ngày gửi: 04h:46' 23-10-2020
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 396
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ TIẾT TOÁN
Kiểm tra bài cũ
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 dam = …… m
8 hm = …… m
5 hm = …… dam
40
800
50
Héc-tô-mét. Đề-ca-mét
Các đơn vị đo độ dài đã học
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Bảng đơn vị đo độ dài
Bảng đơn vị đo độ dài
Mét
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
1mm
=10hm
=1000m
=10dam
=100m
=10m
=10dm
=100cm
=1000mm
=10cm
=100mm
=10mm
Cứ hai đơn vị liền kề nhau thì đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé
Thứ sáu ngày 23 tháng 10 năm 2020
Toán :
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 1/trang 45: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
1 km =……. hm
1 km = ….... m
1 hm = …… dam
1m =…… dm
1m = …… cm
1m= …… mm
10
1000
10
10
100
1000
Thứ sáu ngày 23 tháng 10 năm 2020
Toán :
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 2/trang 45: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
8 hm = …….. m
9 hm = …….. m
7 dam = ……. m
8 m = ……. dm
6 m = …….. cm
8 cm = ……. mm
800
900
70
80
600
80
Bài 3/trang 45 : Tính ( theo mẫu ) :
Mẫu :
32dam x 3 =
96cm : 3 =
32cm
96
dam
25m x 2 =
15km x 4 =
34cm x 6 =
36hm : 3 =
70km : 7 =
55dm : 5 =
50m
60km
204cm
12hm
10km
11dm
Ong
non
việc
học
The little bee
3dam = … m
A. 30
B. 30m
C. 300
D. 300m
85dam – 46dam = …
A. 39
B. 39dam
C. 31dam
D. 41dam
26dam x 4 = …
A. 104
B. 84
C. 104dam
D. 84dam
8hm 5m … 850m
A. >
B. =
C. <
Thank you !!!
ĐẾN DỰ GIỜ TIẾT TOÁN
Kiểm tra bài cũ
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 dam = …… m
8 hm = …… m
5 hm = …… dam
40
800
50
Héc-tô-mét. Đề-ca-mét
Các đơn vị đo độ dài đã học
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Bảng đơn vị đo độ dài
Bảng đơn vị đo độ dài
Mét
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
1mm
=10hm
=1000m
=10dam
=100m
=10m
=10dm
=100cm
=1000mm
=10cm
=100mm
=10mm
Cứ hai đơn vị liền kề nhau thì đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé
Thứ sáu ngày 23 tháng 10 năm 2020
Toán :
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 1/trang 45: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
1 km =……. hm
1 km = ….... m
1 hm = …… dam
1m =…… dm
1m = …… cm
1m= …… mm
10
1000
10
10
100
1000
Thứ sáu ngày 23 tháng 10 năm 2020
Toán :
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 2/trang 45: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
8 hm = …….. m
9 hm = …….. m
7 dam = ……. m
8 m = ……. dm
6 m = …….. cm
8 cm = ……. mm
800
900
70
80
600
80
Bài 3/trang 45 : Tính ( theo mẫu ) :
Mẫu :
32dam x 3 =
96cm : 3 =
32cm
96
dam
25m x 2 =
15km x 4 =
34cm x 6 =
36hm : 3 =
70km : 7 =
55dm : 5 =
50m
60km
204cm
12hm
10km
11dm
Ong
non
việc
học
The little bee
3dam = … m
A. 30
B. 30m
C. 300
D. 300m
85dam – 46dam = …
A. 39
B. 39dam
C. 31dam
D. 41dam
26dam x 4 = …
A. 104
B. 84
C. 104dam
D. 84dam
8hm 5m … 850m
A. >
B. =
C. <
Thank you !!!
 







Các ý kiến mới nhất